Nutricalci
Mỗi 10ml chứa: Calcium glycerophosphate (dưới dạng Calcium glycerophosphate lỏng 50%) 456mg; Magnesium gluconate (dưới dạng Magnesium gluconate dihydrate) 426mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2025-12-31
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100865924
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2025-12-31
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Obimin
Calcium pantothenate 7,5mg; Calicum lactate pentahydrate 250mg; Đồng (dưới dạng Đồng sulfat) 100µg (mcg); Ferrous fumarate 90mg; Folic acid 1mg; Iod (dưới dạng Kali iodid) 100µg (mcg); Niacinamide 20mg; Vitamin A 3000 USP unit; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 4µg (mcg); Vitamin B2 2,5mg; Vitamin B6 15mg; Vitamin C 100mg; Vitamin D 400 USP unit
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 7 vỉ x 4 viên; Hộp 8 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100863824
Viên bao phim
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 7 vỉ x 4 viên; Hộp 8 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Ocebaten
Ebastin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110858224
20mg
Viên nén phân tán
Hộp 2 túi x 5 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Ocemuco
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100858324
30mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Ocetamin 300
Calci lactat (pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110858424
300mg
Viên nén phân tán
Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Oceviti 50
Vitamin C (acid ascorbic)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110858524
50mg
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Olanzax 5 ODT
Olanzapin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110799624
5mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Omecaplus
Omeprazol (dưới dạng vi nang Omeprazol pellets 8,5% tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110834624
20mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Omeprazol 20mg
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110807324
20mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Omeprazol 40mg
Omeprazol (dạng vi nang bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110818724
40mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Omeprazol TVP
Omeprazol (dưới dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110818824
20mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Omeprazole
20 mg
Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột - Omeprazole pellets 8.5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110833324
20mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opeazitro 250
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên,
Hộp 2 vỉ x 6 viên,
Hộp 3 vỉ x 6 viên,
Hộp 5 vỉ x 6 viên,
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110813624
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên,
Hộp 2 vỉ x 6 viên,
Hộp 3 vỉ x 6 viên,
Hộp 5 vỉ x 6 viên,
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opeazitro 500
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên,
Hộp 2 vỉ x 3 viên,
Hộp 3 vỉ x 3 viên,
Hộp 5 vỉ x 3 viên,
Hộp 10 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110813724
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên,
Hộp 2 vỉ x 3 viên,
Hộp 3 vỉ x 3 viên,
Hộp 5 vỉ x 3 viên,
Hộp 10 vỉ x 3 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opecalcium
Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calcium glucoheptonate 550mg; Nicotinamide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110850324
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opecosyl argin 5
Perindopril arginine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110813824
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opemitin
Ebastine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110813924
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Operindosyl 8
Perindopril tert-butylamine
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2025-12-31
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110866024
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2025-12-31
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opesimeta 10
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110814024
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opesimeta 20
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110814124
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opetelmi 20
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110814224
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opetradol
Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893111814324
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Opetrypsin 4200 USP
Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200 USP unit · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Hộp 2 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2025-12-31
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110866124
4200 USP unit
Viên nén
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Hộp 2 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2025-12-31
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Oraldroxine 500
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110824224
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Oresol
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g) 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,52g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4,41g; Hộp 20 gói x 4,41g; Hộp 30 gói x 4,41g; Hộp 40 gói x 4,41g
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100829124
Thuốc bột uống
Hộp 10 gói x 4,41g; Hộp 20 gói x 4,41g; Hộp 30 gói x 4,41g; Hộp 40 gói x 4,41g
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Osbone
Mỗi gói 1,75g chứa: Calci (dưới dạng tricalcium phosphate) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1,75g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110850424
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói x 1,75g
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Osvimec 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110818924
300mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Oxacol
Oxymetazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/15ml · Dung dịch thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100808924
7,5mg/15ml
Dung dịch thuốc xịt mũi
Hộp 1 lọ x 15ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
PD-Ambroxol 30
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100835224
30mg/5ml
Sirô
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paesonazol 40
Esomeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat (8,5%))
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110835124
40mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Pallas 1g/100ml
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110804724
1g
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Pamol 250
Mỗi 5ml chứa:
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100805224
Hỗn dịch uống
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panactol 150 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g, Hộp 48 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100810724
150mg
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g, Hộp 48 gói x 1,5g
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panactol 250 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g, Hộp 48 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100810824
250mg
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g, Hộp 48 gói x 1,5g
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panactol flu
Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Hộp 20 vỉ x 12 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100810924
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Hộp 20 vỉ x 12 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panadol cảm cúm
Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine Hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công và xuất xưởng: Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100842324
Viên nén bao phim
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Cơ sở nhận gia công và xuất xưởng: Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panalcox 90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893110805624
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panalgan Effer 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100805924
500mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 4 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panalgan Forte
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100805724
Viên nén
Hộp 10 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Panalgan Plus
Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893112805824
Viên nén sủi bọt
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Para-Api 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2027-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100842924
325mg
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-08-23
→ 2027-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 200 viên, Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2025-12-31
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100869724
500mg
Viên nang cứng
Lọ 200 viên, Lọ 500 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-08-23
→ 2025-12-31
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol
325 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100827524
325mg
Viên nén bao phim
Lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol 325
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, chai 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100801524
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, chai 400 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol 325mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100800324
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol 325mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100827624
325mg
Viên nén bao phim
Lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên, Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100827724
500mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên, Lọ 500 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100817324
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2025-12-31
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100864424
500mg
Viên nang cứng
Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
2024-08-23
→ 2025-12-31
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết
Paracetamol ABA 325 mg
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 1000 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-23 → 2029-08-23
Quyết định
607/QĐ-QLD · 208
893100809124
325mg
Viên nén bao phim
Chai 1000 viên, Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-08-23
→ 2029-08-23
607/QĐ-QLD
208
Chi tiết