Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54728 Cập nhật lần cuối: 2026-08-01 11:05
Xóa

Tìm thấy 53581 bản ghi. Hiển thị 12051–12100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Jubl Olanzapine ODT 10 mg
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Olanzapine 10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890110785324
Jubl Olanzapine ODT 5 mg
Olanzapine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Olanzapine 5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890110785424
Jubve
Mỗi 7,5ml chứa: Sắt (III) protein succinylat (tương đương 20mg Fe3+) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 7,5ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 120ml
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược Phú Lâm Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110764224
Kacephan Cảm Cúm
Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Hộp 20 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100738524
Kaiten 2,5 mg/ml
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml, Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110732324
Kaiten 25 mg
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110732424
Kardak 5
Simvastatin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Simvastatin 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890110766324
Ketrazin Tablet
Levocetirizine dihydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Levocetirizine dihydrochloride 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
880100768924
Kim tiền thảo
Cao khô Kim tiền thảo 10:1 (Extractum Herba Desmodii styracyfolii siccus) tương đương với 1,2g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893210725124
Kim tiền thảo AGI 400
Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 5000mg Kim tiền thảo)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC, chứa trong túi nhôm; Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 1 chai x 60, 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
590/QĐ-QLD · 204
893210722724
Kim tiền thảo MKP
Cao khô kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) (tương đương Kim tiền thảo 2024mg)
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200725624
Kineptia 500mg
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia)) (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
383110790624
Kipel Chewable Tablets 5mg
Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
520110775824
Kirestab
Epalrestat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110759324
Kiện huyết ích não
Cao đặc rễ Đinh lăng 5 :1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 750mg rễ Đinh lăng) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200723424
Klacid 250mg
Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Clarithromycin 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AbbVie S.r.l (Italy)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
800110779624
Klavunamox 400/57mg
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 70ml
Nhà sản xuất
Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
868110781624
Klerimed 500mg
Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg
Hàm lượng / Dạng
Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Factory AZ (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
529110775524
Klevator 2.5mg Tablets
Methotrexat (dưới dạng dinatri methotrexat) 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Methotrexat (dưới dạng dinatri methotrexat) 2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Orion Corporation (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
640114769624
Knowful 800mg
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Piracetam 800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
955110794124
Kocepo Inj.
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
880110792124
Kodaigin
Arginin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110754924
Kodsaki 5%
Imiquimod
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110739724
Kryxana
Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Produktions GmbH (Địa chỉ: Öflinger Str. 44, 79664 Wehr, Germany)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
888110790724
Kryxana
Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate 254,4mg) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate 254,4mg) 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG (Địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
888110772024
Kuzawa
Mesalamin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110736224
Lacovir
Mỗi 5g chứa Acyclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100750824
Laforin Curespray
Chlorhexidin digluconat (tương đương 10mg dung dịch chlorhexidin)
Hàm lượng / Dạng
0,2% (w/v) · Dung dịch xịt miệng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 90ml; Hộp 1 lọ x 150ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100735024
Lefelo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890115774024
Lefgen
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Aceclofenac 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rivopharm SA (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
760110769824
Lertazin 5mg
Levocetirizine dihydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Levocetirizine dihydrochloride 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KRKA, d. d., Novo mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
383100781724
Letrasa
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110759424
Letrasa
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110759524
Letrasa
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110759624
Letroviet 2.5
Letrozole 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Letrozole 2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zydus Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Zydus Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890114779124
Levgesti
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
30µg (mcg) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100730324
Levocure
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin HCl) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin HCl) 500mg/100ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Sichuan Kelun Pharmaceutical Co., Ltd. (China)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
690115784124
Levofloxan 5mg/ml eye drops, solution
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 01 lọ nhựa màu trắng chứa 5ml dung dịch thuốc/ 01 hộp carton
Nhà sản xuất
Balkanpharma-Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
380115772124
Levotanic 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893115751224
Levoxin 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
896115777824
Libvas
Diosmin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110740024
Lignospan Standard
Epinephrine 0,018mg; Lidocaine Hydrochloride 36mg
Hàm lượng / Dạng
Epinephrine 0,018mg; Lidocaine Hydrochloride 36mg · Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 ống cartridge
Nhà sản xuất
Septodont (France)
Nhà đăng ký
Septodont (France)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2027-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
300110796724
Lincomycin
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
600mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 20 ống x 2ml; Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110749924
Linezolid 100mg/5ml
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 24g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110751324
Lipiget Tablets 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2027-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
896110795924
Lipitor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H2O; tên khác Atorvastatin calcium; Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Pfizer (Thailand) Ltd.; Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893710764424
Lipovenoes 10% PLR
Nhũ tương dầu đậu nành 10%
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương dầu đậu nành 10% · Nhũ tương tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, Thùng 10 chai 250ml; Chai 500ml, Thùng 10 chai 500ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
900110782324
Lixidin
Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2% (kl/tt); Lidocain hydrochlorid 0,05% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt họng
Đóng gói
Hộp 01 lọ 30ml, Hộp 01 lọ 50ml, Hộp 01 lọ 70ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100746824
Lizanopid
Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 7 viên, Hộp 4 vỉ × 7 viên, Hộp 5 vỉ × 7 viên, Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 4 vỉ × 10 viên, Hộp 5 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110748524
Losarlife 50
Losartan potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
Losartan potassium 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Eurolife Healthcare Pvt, Ltd. Unit-II (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890110785124

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.