Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54728Cập nhật lần cuối: 2026-08-01 11:05
Tìm thấy 53581 bản ghi.
Hiển thị 12151–12200.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Morlisan
Ciprofibrat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110756524
100mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Moxifloxacin 400mg/250ml
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
400mg/250ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 250ml;
Hộp 15 lọ x 250ml;
Hộp 30 lọ x 250ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893115740624
400mg/250ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 250ml;
Hộp 15 lọ x 250ml;
Hộp 30 lọ x 250ml.
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Mufines 100mg
Anidulafungin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Anidulafungin 100mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No:22/1, Ergene, Tekirdağ, Turkey)) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2027-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
868110779324
Anidulafungin 100mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 Lọ
Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No:22/1, Ergene, Tekirdağ, Turkey))
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2024-08-12
→ 2027-08-12
593/QĐ-QLD
121
Mycophenolate Mofetil Tablets 500mg
Mycophenolate mofetil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Mycophenolate mofetil 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
890114774224
Mycophenolate mofetil 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Myorelax
Eperisone hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110760224
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Myotab tab
Eperisone hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Eperisone hydrochloride 50mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aju Pharm Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
880110786524
Eperisone hydrochloride 50mg
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Aju Pharm Co., Ltd.
Korea
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nguyễn Vy
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Nady-Monte 4
Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,160mg)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 7 gói x 0,5g, Hộp 28 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110729524
4mg
Thuốc cốm
Hộp 7 gói x 0,5g, Hộp 28 gói x 0,5g
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Nady-Valsartan Hct 80/12.5
Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110729624
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Nagostein 750
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100750724
750mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Nakflon Cap
Carbocisteine
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893100742724
375mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Naminginko 80
Cao khô lá bạch quả (Extractum folium ginkgo siccus)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư ty tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư ty tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
591/QĐ-QLD · 204
893200725224
80mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược vật tư ty tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược vật tư ty tế Hải Dương
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
591/QĐ-QLD
204
Namnabe
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
0,75% (w/w) · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g, 25g, 40g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893105753024
0,75% (w/w)
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g, 25g, 40g
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Narisom
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110753824
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Natrofen
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
520110786824
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Remedina S.A.
Greece
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Patheon Inc (Cơ sở đóng gói cấp 2: Organon Heist bv (Địa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Berg, 2220, Belgium)) (Canada)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
754110790024
Posaconazole 40mg/ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ 105ml
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Patheon Inc (Cơ sở đóng gói cấp 2: Organon Heist bv (Địa chỉ: Industriepark 30, Heist-op-den-Berg, 2220, Belgium))
Canada
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hong Kong
2024-08-12
→ 2029-08-12
593/QĐ-QLD
121
Ocezeti
Ezetimib
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
592/QĐ-QLD · 207
893110752024
10mg
Viên nén phân tán
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-08-12
→ 2029-08-12
592/QĐ-QLD
207
Odentid
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg · Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-12 → 2029-08-12
Quyết định
593/QĐ-QLD · 121
520110783224
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền