Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54728 Cập nhật lần cuối: 2026-08-04 12:08
Xóa

Tìm thấy 53581 bản ghi. Hiển thị 12551–12600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Bixofen 60
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc nhôm – PVC); Hộp 1 chai x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100696024
Bixovom 8
Bromhexine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100682524
Bosrontin
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110657124
Bourill
Bambuterol HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110658824
Boyata
Cycloserin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110658924
Bratorex
Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665424
Breakin
Bupropion HCl
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110659024
Brometic 2mg/10ml
Bromhexin (dưới dạng Bromhexin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
2mg/10ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100718424
Bromhexin
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100654024
Broncemuc 100
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100670324
Broncemuc 200
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100670424
Bronsolvin 0,08%
Bromhexin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
48mg/60ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100670524
Bronsolvin 8
Bromhexine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100670624
Brosuvon 8mg
Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 1 chai 30ml; Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100714624
Bv Platin 5
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110651624
CEPHALEXIN 500
Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110654424
Calci clorid
Calci clorid dihydrat (dưới dạng calci clorid hexahydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110711924
Calci clorid 0,5g/ 5ml
Calcium chloride dihydrate (dưới dạng calcium chloride hexahydrate)
Hàm lượng / Dạng
0,5g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110710824
Calci clorid 10%
Calci clorid
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110709924
Calci folinat 50mg/5ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat)
Hàm lượng / Dạng
50mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110666924
Calcical
Mỗi 10ml chứa: Calcium glycerophosphate (dưới dạng Calcium glycerophosphate lỏng 50%) 456mg; Magnesium gluconate khan (dưới dạng Magnesium gluconate) 426mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100670724
Calcimax
Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic (tương ứng Lysin ascorbat 250mg) 136,6mg; Calci ascorbat khan (dưới dạng Calci ascorbat) 250mg; Lysin hydroclorid 141,7mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110707024
Calcitron Plus Mg
Boron (Natri tetraborat decahydrat) 0,5mg; Calci (Calci citrat) 250mg; Đồng (Đồng gluconat) 0,5mg; Kẽm (Kẽm oxyd) 5mg; Magnesi (Magnesi oxyd) 40mg; Mangan (Mangan gluconat dihydrat) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 125IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110707324
Caltab-Stella 1250/125
Calcium carbonate (tương đương calcium 500mg) 1250mg; Cholecalciferol (dưới dạng dry vitamin D3 100 GFP 1,25mg) 125IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893100652124
Camphora
Natri camphosulfonat
Hàm lượng / Dạng
200mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110712624
Candesartan cilexetil 32 mg
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
32mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110667024
Cao sao vàng
Hộp 4g chứa: Camphor 849,20mg; Menthol 425,20mg; Tinh dầu Bạc hà 525,20mg; Tinh dầu Đinh hương 130,80mg; Tinh dầu Quế 53,20mg; Tinh dầu Tràm 210,80mg
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Túi 1 hộp x 4g; Hộp 1 hộp x 10g; Hộp 1 chai x 20g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100706324
Carbocistein 200 mg
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893100705324
Cardicare 5
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110670824
Carvestad 12.5
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110697224
Casilas-20
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110659124
Cbimigraine
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110652324
Cefaclor 250mg
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110682624
Cefaclor 500mg
Cefaclor (dạng Cefaclor monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110705924
Cefaclorvid 250
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110682724
Cefalexin 500 mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110709024
Cefalotin 1g
Cefalothin (dưới dạng cefalothin natri phối hợp với natri bicarbonat)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110679524
Cefastad 500
Cephalexin monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110722224
Cefastad 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2025-12-31
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110722324
Cefazolin 1g
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110667124
Cefdinir 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110655724
Cefdinir 300 mg
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, Hộp 10 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110689324
Cefoam
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn Cefotiam hydroclorid + Natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110655824
Cefotiam 0,5g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110686824
Cefotiam 1g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat tỉ lệ 83:17)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, lọ thủy tinh loại dung tích 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110667224
Cefpirom 2g
Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110686924
Cefpivoxil 50
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110704724
Cefprozil 250
Cefprozil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110649824
Cefradin 500 mg
Cefradin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2027-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110706024
Ceftazidim 2g
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,118)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110687024

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.