Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54728 Cập nhật lần cuối: 2026-08-04 12:08
Xóa

Tìm thấy 53581 bản ghi. Hiển thị 13201–13250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zokicetam 1000
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
549/QĐ-QLD · 206
893110649124
Zokora-20
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665224
Zokora-HCTZ 20/12,5
Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-02 → 2029-08-02
Quyết định
550/QĐ-QLD · 206
893110665324
Albunorm 20%
Human albumin
Hàm lượng / Dạng
10g/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
400410646324
Albunorm 50g/l
Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 250ml; Hộp 1 chai 500ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
900410646224
Baci-subti
Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU
Hàm lượng / Dạng
Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893400647624
Baci-subti
Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 1g chứa: Bacillus subtilis R0179 ≥ 100.000.000 CFU · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893400647724
Bioflora 250 mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói chứa Saccharomyces boulardii CNCM I-745 250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 200 gói
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Biocodex (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ/QLD · 51
300400645824
Bioflora 250 mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Biocodex (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ/QLD · 51
300400645924
Ficocyte
Mỗi đơn vị đóng gói nhỏ nhất là 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) chứa: Filgrastim 30MU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi đơn vị đóng gói nhỏ nhất là 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) chứa: Filgrastim 30MU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893410647524
Fostimonkit 150 IU/ml
Urofollitropin (FSH)
Hàm lượng / Dạng
150IU/ml · Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bộ, bộ gồm 1 lọ bột + 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi pha tiêm x 1ml + 2 kim tiêm; Hộp 5 bộ, bộ gồm 1 lọ bột + 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi pha tiêm x 1ml + 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp bột pha tiêm: IBSA Institut Biochimique SA.; Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp dung môi pha tiêm: IBSA Farmaceutici Italia Srl; Cơ sở đóng gói thứ cấp bột và dung môi pha tiêm: IBSA Institut Biochimique S.A.; Cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm xuất xưởng và kiểm tra chất lượng: IBSA Institut Biochimique SA. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410648124
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj.
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136R · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml; Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml
Nhà sản xuất
GC Biopharma Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
880310646124
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
60mg/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 0,4ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
499410646424
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
150mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
499410648324
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
105mg/0,7ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,7ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
499410648224
Herceptin
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
600mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646824
Human Albumin 20% Behring, low salt
Human Albumin
Hàm lượng / Dạng
10g/50ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
CSL Behring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
400410648424
Human Albumin 5% Octapharma
Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 500ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
900410647924
Human Coagulation FIX Octapharma
Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU · Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Gồm 02 hộp giấy carton dính liền với nhau bằng màng nhựa. Hộp carton 1: chứa 01 lọ chế phẩm dạng bột; Hộp carton 2: chứa bộ dụng cụ để hoàn nguyên và tiêm, gồm có: 01 lọ x 10ml nước cất pha tiêm, 01 bơm tiêm dùng một lần, 01 kim kép, 01 kim lọc, 01 kim bướm để truyền dịch, 02 miếng gạc tẩm cồn
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
900410648024
Lactobacillu s acidophilus 10^8
Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1g; Hộp 25 gói x 1g, Hộp 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh dược phẩm Mebipharm-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh dược phẩm Mebipharm-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
893400647824
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
100mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646524
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
50mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646624
Mircera
Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Hàm lượng / Dạng
30mcg/0,3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa 0,3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
760410646724
Rixathon
Rituximab
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 2 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d. (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
383410647024
Rixathon
Rituximab
Hàm lượng / Dạng
500mg/50ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d. (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
383410647124
Ropolivy
Polatuzumab Vedotin
Hàm lượng / Dạng
140mg · Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất & đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: F. Hoffmann – La Roche Ltd. (Ý)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ/QLD · 51
800410646024
Scilin M30 (30/70)
Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan)
Hàm lượng / Dạng
100IU/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 5 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
SCIGEN PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2027-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
590410647424
Tresiba FlexTouch 200 U/ml
Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa Insulin degludec 21,96mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 3 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Novo Nordisk A/S; Cơ sở lắp ráp và đóng gói: Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
570410647224
Typhim Vi
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
Hàm lượng / Dạng
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắcxin 0,5 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
300310647324
Zomacton 4mg
Somatropin
Hàm lượng / Dạng
4 mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 3,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất lọ bột: Ferring GmbH; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Wasserburger Arzneimittelwerk GmbH; Cơ sở đóng gói: Ferring International Center S.A. (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-31 → 2029-07-31
Quyết định
547/QĐ-QLD · 51
400410646924
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5 % trong Propylen glycol)
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110590824
A.T Ribavirin
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
40 mg/ml (4% (kl/tt)) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893114590924
Abrocto
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 80ml; Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 15 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 15 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100584024 (VD-16478-12)
Acehasan 200
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100617024
Acid Folic HT
Acid folic
Hàm lượng / Dạng
0,4mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 5 vỉ, 2 vỉ, 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100626424
Acid folic
Acid folic
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100621624
Aginmezin 5
Alimemazin tartrat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100628024
Agirovastin 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110588424
Ahevip 120
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110614724
Akigol
Macrogol 4000
Hàm lượng / Dạng
10g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 10,19g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100613824
Aladka
Mỗi 15 ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52500IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110626924
Albenca 400
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110595024
Albendazol 400 mg
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893100616324
Aldves
Sofosbuvir
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110596324
Alpha chymotrypsin 8400 USP
Alpha chymotrypsin 8400 đơn vị USP (tương đương 8,4mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USP)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110629724
Alpha chymotrypsine
Alpha chymotrypsine
Hàm lượng / Dạng
4,2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên (Al-PVC); Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên (Al-PVDC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110626124
Alphachymotrypsin -CGP
Alphachymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200IU · viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2025-12-31
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110642624
Amebismo
Mỗi 15ml chứa: Bismuth subsalicylate 525mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15 ml Hộp 1 chai 60 ml Hộp 1 chai 30 ml Hộp 1 chai 60 ml (Chai nhựa) Hộp 1 chai 30 ml (Chai nhựa)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2027-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110630724
Amoxicillin 500 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110596024
Ampicilin 250 mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 250 viên; Thùng 48 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-24 → 2029-07-24
Quyết định
495/QĐ-QLD · 205
893110599124

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.