Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54728Cập nhật lần cuối: 2026-08-05 12:33
Tìm thấy 53581 bản ghi.
Hiển thị 14101–14150.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Kefcin 375 SR
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nén bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110534624
375mg
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Ketorolac Danapha
Ketorolac tromethamin
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110572624
30mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 2ml
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Kidpredni
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Hộp 1 chai 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Bamboo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110569324
5mg
Viên nén sủi
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Hộp 1 chai 50 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Bamboo
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Klm-Meloxicam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110575324
7,5mg/5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 100ml
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Lamivudine 100 mg
Lamivudine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110548924
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Lefeixin
Etifoxin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110540124
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Lefnus 10
Leflunomid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110558324
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Lefnus 100
Leflunomid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110558424
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Lefnus 20
Leflunomid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110558524
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Lefvox-250
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115538524
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Leminerg 4
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110542024
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Lenomid 10
Leflunomid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110562224
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Nhân Sinh
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Leuticast 10
Montelukast (dưới dạng natri montelukast)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110560124
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên