Trafovir
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110580124
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Trangala
Mỗi lọ 8g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115565924
Thuốc kem dùng ngoài
Hộp 1 lọ x 8g
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Trapavic
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, Hộp 10 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100565124
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, Hộp 10 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Travicol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100544824
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Travicol 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100544924
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Travicol 650
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 05 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100545024
650mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 05 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Travicol PA
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100545124
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Tretinoid Softgel
Tretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110555624
10mg
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Trihexyphenidyl
Trihexyphenidyl hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110539224
2mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Trimetazidine STELLA 35 mg
Trimetazidin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110561524
35mg
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Tvozol 50
Voriconazol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110583024
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Tybelicin
Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC, vỉ nhôm/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100577224
Viên nén ngậm
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC, vỉ nhôm/nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Undtas 500
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110540624
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Usapred
Prednison
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110553424
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Usarein
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100575624
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Uscadimin C 1g
Acid ascorbic (Vitamin C)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110553524
1000mg
Viên nén sủi
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Usclacid 500
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01, 02, 03, 10 vỉ x 10 viên, Alu - PVC; Hộp 01, 02, 03, 10 vỉ x 10 viên, Alu - Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110553624
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 01, 02, 03, 10 vỉ x 10 viên, Alu - PVC; Hộp 01, 02, 03, 10 vỉ x 10 viên, Alu - Alu
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Ustrivit
Pyridoxine HCl (Vitamin B6) 125mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 125µg (mcg); Thiamine nitrate (Vitamin B1) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100566324
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Usverin
Alverin citrate
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110553724
40mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
VYLACTI
Vildagliptin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 20 vỉ × 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110576624
50mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 20 vỉ × 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Vacofenopan 200
Fenofibrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110547024
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vacometrol 16
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 15 viên; Hộp 5 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 100 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Hộp 100 vỉ x 20 viên; Chai 30 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110547124
16mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 15 viên; Hộp 5 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 100 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Hộp 100 vỉ x 20 viên; Chai 30 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Valbivi 1g
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
1000mg (hoạt lực) · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115545924
1000mg (hoạt lực)
Bột pha tiêm
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 50 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Valsartan STELLA 160 mg
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110561124
160mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Viduaroxol
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Ambroxol hydrochlorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100580724
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Vigentin 0,6g
Amoxicilin 0,5g; Acid Clavulanic 0,1g (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Amoxicilin natri và Kali Clavulanat (5:1))
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml (SĐK: VD–24865-16); Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110577724
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml (SĐK: VD–24865-16); Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Vinbrex 40
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
40mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110546324
40mg/1ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vipicetam 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110560724 (VD-33921-19)
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Visartis 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110557824
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vispi fort
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3.000.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 05 viên, Hộp 06 vỉ x 05 viên, Hộp 10 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110560824
3.000.000IU
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 05 viên, Hộp 06 vỉ x 05 viên, Hộp 10 vỉ x 05 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vispime
Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893115560924
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vitamin B1
Thiamin mononitrat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100583124
50mg
Viên nén
Lọ 100 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Vitamin C 500
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110553824
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Thay đổi thiết kế mẫu nhãn vỉ nhôm - PVC, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100565224
500mg
Viên nang cứng
Thay đổi thiết kế mẫu nhãn vỉ nhôm - PVC, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vitamin PP
Nicotinamid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, Hộp 20 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100546924
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ, Hộp 20 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Vixbarin
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893114551324
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Winprid
Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat )
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110541624
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Xylometazolin 0,05%
Mỗi lọ 8ml chứa Xylometazolin hydroclorid 4mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 8ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100546024
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 lọ x 8ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Xylopanda
Xylometazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch thuốc nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 9ml; Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893100577124
0,5mg/ml
Dung dịch thuốc nhỏ mũi
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 9ml; Hộp 1 lọ x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Zacutas 90
Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydrochlorid 98,88mg)
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110567924
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zecein 40
Drotaverin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110561624
40mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zecein 80
Drotaverin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên;
Hộp 5 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110561724
80mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên;
Hộp 5 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zencox 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 20 viên, 30 viên, 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110574624
200mg
Viên nén
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 20 viên, 30 viên, 50 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Zenmiris 500
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523,1mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110581824
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Zetamed
Ezetimib
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110557324
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zibreno 5
Levocetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100543824
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zolastyn
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893100538624
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zumfen 200
Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110540724
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết
Zybrave
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2029-07-02
Quyết định
444/QĐ-QLD · 203
893110576924
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
2024-07-02
→ 2029-07-02
444/QĐ-QLD
203
Chi tiết
Zynadex 40
Aescin (dưới dạng natri aescinat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-07-02 → 2027-07-02
Quyết định
443/QĐ-QLD · 202
893110568624
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-07-02
→ 2027-07-02
443/QĐ-QLD
202
Chi tiết