Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-06 12:59
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 14601–14650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Alverin
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110451324
Alverin citrat 40mg
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2, 5 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110512324
Am-Nebilol
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong nước
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110511624
Amariston
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110476324
Ambrolex 30
Ambroxol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100441124
Ambron tab
Ambroxol hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100450524
Ambroxol
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100459624
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110437824
Amedtonin 4
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110438524
Amichipsin
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110512024
Aminoacid Kabi 5%
Mỗi 250ml chứa: Glycin 0,9875g; L-Alanin 1,7125g; L-Arginin HCl 1,15g; L-Asparagin.H2O 0,465g; L-Aspartic acid 0,1625g; L-Glutamic acid 0,575g; L-Histidin HCl 0,65g; L-Isoleucin 0,6375g; L-Leucin 1,1125g; L-Lysin.HCl 0,875g; L-Methionin 0,475g; L-Ornithin HCl 0,4g; L-Prolin 1,1125g; L-Phenylalanin 0,6375g; L-Serin 0,3g; L-Tyrosin 0,075g; L-Threonin 0,5125g; L-Tryptophan 0,225g; L-Valin 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml; Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110510524
Amnol
Cilnidipine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110465524
Amoxicilin 250 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110482424
Amoxicillin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 01 vỉ x 12 viên, Hộp 02 vỉ x 12 viên, Chai 100 viên, Chai 500 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110492624
Amoxicillin 500mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 300 viên; Chai 500 viên; Hộp 1 Chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110497024
Amoxicillin MKP 500
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 160 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110514524
Amtrinil
Amisulprid
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110431924
Amviklor 250
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110478624
Amvitacine 150
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110468024
Amvitacine 300
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110468124
Amxolpect 15mg
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 25ml; Hộp 1 chai x 45ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 75ml
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100456524
Amxolpect 30mg
Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100497724
Anbatik
Rutin 40mg; Vincamin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cố phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110478424
Angut 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110477824
Antimuc 100
N-Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml (2% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100479224
Antopi 500
Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (SĐK: VD-24865-16)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110444824
Apharnax
L-Ornithin L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Alu/ALu; Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC/ALu
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110473824
Apidom
Mỗi 5 ml chứa: Domperidon (dưới dạng domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110477224
Argide
Arginin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100512424
Arterakine
Dihydroartemisinin 40mg; Piperaquin phosphat 320mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 9 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Lọ 40 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110444924
Atenstad 50
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110461924
Aticolcide Inj
Thiocolchicosid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110479324
Atigimin
Arginin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
1.000mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml; Hộp 1 chai 150 ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110468524
Atineuro
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
50 mg/ml (5% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x ống 5ml (PVC/PE); Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 6 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 6 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 12 ml;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110479424
Atithios Inj
Hyoscin butylbromid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110479524
Atmurcat
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110459324
Atmuzyn
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110511224
Atorvastatin 10 mg
Atorvastatin calcium tương đương atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110494324
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110486024
Atorvastatin 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/Al; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x10 viên, vỉ Al/Al
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110477724
Atorvastatin 40 mg
Atorvastatin calcium tương đương atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110494424
Atovast 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110515524
Aucabos
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110500724
Auclatyl 500 mg/125mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 04 viên, Hộp 02 vỉ x 07 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110487424
Augmotex
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 18g (pha vừa đủ 60ml)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110482524
Aumirid 200
Amisulprid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110438624
Axe Brand Universal Oil - Dầu gió trắng hiệu cây búa
Camphor 0,23ga; Eucalyptus Oil 0,69g; Menthol 0,92 g; Methyl Salicylate 0,69g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml; Hộp 1 chai 10ml; Hộp 1 chai 56ml
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100472324
Azitnic
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110459724
BFS-Piracetam 4000mg/10ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
4000mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110506424
BFS-piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110433124

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.