Alverin
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110451324
40mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Alverin citrat 40mg
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2, 5 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110512324
40mg
Viên nang cứng
Hộp 2, 5 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Am-Nebilol
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong nước
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110511624
5mg
Viên nén phân tán trong nước
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amariston
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110476324
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ambrolex 30
Ambroxol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100441124
30mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ambron tab
Ambroxol hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100450524
30mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ambroxol
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100459624
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên; Chai 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110437824
30mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amedtonin 4
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110438524
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amichipsin
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110512024
200mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 14 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Aminoacid Kabi 5%
Mỗi 250ml chứa: Glycin 0,9875g; L-Alanin 1,7125g; L-Arginin HCl 1,15g; L-Asparagin.H2O 0,465g; L-Aspartic acid 0,1625g; L-Glutamic acid 0,575g; L-Histidin HCl 0,65g; L-Isoleucin 0,6375g; L-Leucin 1,1125g; L-Lysin.HCl 0,875g; L-Methionin 0,475g; L-Ornithin HCl 0,4g; L-Prolin 1,1125g; L-Phenylalanin 0,6375g; L-Serin 0,3g; L-Tyrosin 0,075g; L-Threonin 0,5125g; L-Tryptophan 0,225g; L-Valin 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml; Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110510524
Dung dịch tiêm truyền
Chai 250ml; Chai 500ml
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amnol
Cilnidipine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110465524
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amoxicilin 250 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110482424
250mg
Viên nang cứng
Lọ 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amoxicillin 500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 01 vỉ x 12 viên, Hộp 02 vỉ x 12 viên, Chai 100 viên, Chai 500 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110492624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 01 vỉ x 12 viên, Hộp 02 vỉ x 12 viên, Chai 100 viên, Chai 500 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amoxicillin 500mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 300 viên; Chai 500 viên; Hộp 1 Chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110497024
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 300 viên; Chai 500 viên; Hộp 1 Chai x 200 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amoxicillin MKP 500
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 160 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110514524
500mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 160 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amtrinil
Amisulprid
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110431924
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amviklor 250
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110478624
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Amvitacine 150
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110468024
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 túi, 10 túi x 50ml
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amvitacine 300
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi, 10 túi x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110468124
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 túi, 10 túi x 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amxolpect 15mg
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 25ml; Hộp 1 chai x 45ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 75ml
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100456524
Dung dịch uống
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 25ml; Hộp 1 chai x 45ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 75ml
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Amxolpect 30mg
Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100497724
Dung dịch uống
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Anbatik
Rutin 40mg; Vincamin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cố phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110478424
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cố phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Angut 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110477824
300mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Antimuc 100
N-Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml (2% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100479224
20 mg/ml (2% kl/tt)
Dung dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml kèm 1 cốc đong
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Antopi 500
Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (SĐK: VD-24865-16)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110444824
500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (SĐK: VD-24865-16)
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Apharnax
L-Ornithin L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Alu/ALu; Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC/ALu
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110473824
500mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Alu/ALu; Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC/ALu
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Apidom
Mỗi 5 ml chứa: Domperidon (dưới dạng domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110477224
5mg
Hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Argide
Arginin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100512424
200mg
Viên nang mềm
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Arterakine
Dihydroartemisinin 40mg; Piperaquin phosphat 320mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 9 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Lọ 40 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110444924
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 9 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Lọ 40 viên; Lọ 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Atenstad 50
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110461924
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Aticolcide Inj
Thiocolchicosid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110479324
4mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atigimin
Arginin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
1.000mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml;
Hộp 1 chai 150 ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110468524
1.000mg
Dung dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml;
Hộp 1 chai 150 ml, kèm 1 cốc đong
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Atineuro
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
50 mg/ml (5% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x ống 5ml (PVC/PE); Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 6 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 6 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 12 ml;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110479424
50 mg/ml (5% kl/tt)
Dung dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x ống 5ml (PVC/PE); Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 6 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 6 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 12 ml;
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atithios Inj
Hyoscin butylbromid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110479524
20mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 1ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atmurcat
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110459324
4mg
Thuốc cốm
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Atmuzyn
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110511224
Viên nén phân tán
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị T&T
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atorvastatin 10 mg
Atorvastatin calcium tương đương atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110494324
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110486024
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atorvastatin 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/Al; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x10 viên, vỉ Al/Al
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110477724
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/Al; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x10 viên, vỉ Al/Al
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atorvastatin 40 mg
Atorvastatin calcium tương đương atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110494424
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Atovast 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110515524
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Aucabos
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110500724
50mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Auclatyl
500 mg/125mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 04 viên, Hộp 02 vỉ x 07 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110487424
Viên nén bao phim
Hộp 06 vỉ x 04 viên, Hộp 02 vỉ x 07 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Augmotex
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 18g (pha vừa đủ 60ml)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110482524
250mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ chứa 18g (pha vừa đủ 60ml)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Aumirid 200
Amisulprid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110438624
200mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Axe Brand Universal Oil - Dầu gió trắng hiệu cây búa
Camphor 0,23ga; Eucalyptus Oil 0,69g; Menthol 0,92 g; Methyl Salicylate 0,69g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml; Hộp 1 chai 10ml; Hộp 1 chai 56ml
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100472324
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 1 chai 5ml; Hộp 1 chai 10ml; Hộp 1 chai 56ml
Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam
Việt Nam
Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Azitnic
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110459724
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Chai 30 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
BFS-Piracetam 4000mg/10ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
4000mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110506424
4000mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
BFS-piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110433124
1000mg/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết