Cefalexin 500mg
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110515224
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cefazolin
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110431824
1g
Bột pha tiêm
Hộp 20 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Cefepime 1 g
Hỗn hợp bột vô khuẩn pha tiêm chứa: L – arginin 725mg; Cefepime hydrochloride tương đương Cefepime 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110494524
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cefpodoxim
100 mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110493224
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần JW Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần JW Euvipharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cefpovera 200
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110496724
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Ceftibiotic 1000
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm, Hộp 1 lọ bột pha tiêm, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml, Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110487324
1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ bột pha tiêm, Hộp 1 lọ bột pha tiêm, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml, Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Ceftristad 1g
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ kèm 1 ống lidocain 1% 3,5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110514824
1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ kèm 1 ống lidocain 1% 3,5ml
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cefuro-B 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110514624
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Celezmin-Nic
Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200, 500 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110513924
Viên nang cứng
Chai 200, 500 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cepemid 1g
Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,5g; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110484924
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ 20ml
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cephalexin 250mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110482624
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cephalexin 500mg
Cephalexin monohydrat tương đương cephalexin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110492724
500mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cephalexin PMP 500
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate 526 mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110514924
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Ceteco Melocen 7,5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110449724
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100, 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ceteco Pred 5
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110449824
5mg
Viên nén
Lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Cetirizin 10 mg
Cetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100482824
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cetirizin 10 mg
Cetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100480224
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cevirflo
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin HCl 436,34mg)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893115501324
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Chichar
Racecadotril
Hàm lượng / Dạng
30mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110481724
30mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Chlorhexidine 1%
Chlorhexidine gluconate (dưới dạng dung dịch 20%)
Hàm lượng / Dạng
10mg/g · Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100509724
10mg/g
Gel
Hộp 1 tuýp 20g
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100490524
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100514424
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Ciacilove
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 2 vỉ x 4 viên, Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110455924
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 2 vỉ x 4 viên, Hộp 3 vỉ x 4 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ciclopirox 0,77%
Ciclopirox (dưới dạng Ciclopirox olamine 10mg)
Hàm lượng / Dạng
7,7mg/1g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100509524
7,7mg/1g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 15g
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Ciclopirox 8%
Ciclopirox
Hàm lượng / Dạng
8% (kl/tt) · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2027-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110509624
8% (kl/tt)
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 1 lọ 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-06-18
→ 2027-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cifitin
Ebastine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110515924
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cilexid
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110490424
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cimetidin 300mg
Cimetidin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110451424
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Cimetidine
Cimetidin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110449424
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Cimetidine 300mg
Cimetidin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110492824
300mg
Viên nén bao phim
Chai 100 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cimeverin
Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110504824
Viên nang mềm
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Cinacetam
Cinnarizine 25mg; Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110427224
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
CinatamDNA
Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110425424
Viên nang cứng
Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Cindya
Oxymetazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,05% (w/v) · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893100436324
0,05% (w/v)
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ x 15ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Thay đổi thiết kế mẫu nhãn vỉ nhôm - PVC , hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893115489824
500mg
Viên nén bao phim
Thay đổi thiết kế mẫu nhãn vỉ nhôm - PVC , hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Citalopram STELLA 20 mg
Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110462124
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Clarithromycin 500
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110483524
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Clatexyl 250mg
Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110478224
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Minh Hải
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Clazic MR
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110466224
60mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Clorpheniramin
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100514324
4mg
Viên nén
Lọ 200 viên; Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-06-18
→ 2025-12-31
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Clorpheniramin
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100483624
4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 1000 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Clorpheniramin 4
Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100481224
4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Clorpheniramin 4 mg
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên; Hộp 1 chai x 1000 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893100480324
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên; Hộp 1 chai x 1000 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Codintec
100 mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 lọ bột 30ml, 50ml, 60ml, 70ml, 90ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110505124
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 01 lọ bột 30ml, 50ml, 60ml, 70ml, 90ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Dược phẩm Sinh Phúc
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Colchicin
Colchicin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893115483724
1mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Colistimed
Colistin (dưới dạng colistimethat natri)
Hàm lượng / Dạng
500000IU · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893114504924
500000IU
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Colvagi
Nifuratel 500mg; Nystatin 200.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110464024
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết
Conoges 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110480424
100mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Conresol 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 201
893110501424
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
402/QĐ-QLD
201
Chi tiết
Corcotab
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 5 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-18 → 2029-06-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 200
893110464724
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 5 vỉ x 14 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-06-18
→ 2029-06-18
401/QĐ-QLD
200
Chi tiết