Grow - F
Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100420624
Dung dịch uống
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Haduliptin 50
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110368924
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hadusartan 16
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110369024
16mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hadusartan 32
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
32mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110369124
32mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hadusartan Hydro 16/12.5
Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110369224
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hafenthyl 145mg
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
145mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110409224
145mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Haginat 250
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110378924
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Hasandol Adult
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893100374124
500mg/5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x 5ml
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hasenum 20
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet 22,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110373424
20mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hasitec Plus 10/25
Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110373524
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hasitec Plus 5/12.5
Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110373624
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hatadin
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100378124
2,5mg/5ml
Siro
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Henlukast
Rebamipid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110370624
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hep-Uso 300
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110397724
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Heptracin
L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 21 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110375324
Thuốc cốm
Hộp 21 gói x 5g
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Heradrea
Hydroxyurea
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893114375424
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Hexinax 4
Bromhexin HCl
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100404924
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Hexinax 8
Bromhexin HCl
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100405024
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Hồ nước
Mỗi 17g chứa: Calci carbonat 3,4g; Kẽm oxyd 3,4g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 17g; Lọ 20g; Lọ 23g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100419724
Hỗn dịch dùng ngoài
Lọ 17g; Lọ 20g; Lọ 23g
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ibrafen 400
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100392124
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ibucine 600
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110408724
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ibuparavic
Cafein 20mg; Ibuprofen 200mg; Paracetamol 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893600418024
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ibuprofen
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100389224
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ibuthon
Itoprid hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110368624
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Imefed 625 mg
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110388224
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110415824
Viên nén phân tán
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Imefed DT 875 mg/ 125 mg
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 túi x 7 vỉ x 2 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110415924
Viên nén phân tán
Hộp 1 túi x 7 vỉ x 2 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Infloxin
Mỗi lọ 40ml chứa Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893115367224
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ; Hộp 20 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Irbesartan Dwp 100mg
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110367924
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Isaak-15
Tolvaptan
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110376624
15mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Jemsho
Alphachymotrypsin ( tương ứng 4200IU)
Hàm lượng / Dạng
4,2mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110417024
4,2mg
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Kacystein
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100389324
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Keamine
Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate 68mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate 86mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate 67mg; Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate 101mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate 59mg; L-histidine 38mg; L-lysine acetate 105mg; L-tyrosine 30mg; L-threonine 53mg; L-tryptophan 23mg (Tương ứng trong 1 viên chứa: Calcium toàn phần 50mg; Nitrogen toàn phần 36mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110421624
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ketorolac-BFS
Ketorolac trometamol
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml, Hộp 20 lọ x 1ml, Hộp 50 lọ x 1ml, Hộp 10 lọ x 2ml, Hộp 20 lọ x 2ml, Hộp 50 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110383624
30mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 1ml, Hộp 20 lọ x 1ml, Hộp 50 lọ x 1ml, Hộp 10 lọ x 2ml, Hộp 20 lọ x 2ml, Hộp 50 lọ x 2ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Ketosan-Cap
Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarat)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110409424
1mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Khaterban
Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110416224
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Kozeral
Ketorolac tromethamin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110385224
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
LAMIVUDIN 100 MG
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110390524
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Lamivudin - Domesco 100mg
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110406324
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Lamivudine
100 mg
Lamivudine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893110403424
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Lamzidivir
Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên;
Hộp 10 vỉ x 6 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 chai x 60 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893114410524
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 6 viên;
Hộp 10 vỉ x 6 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 chai x 60 viên.
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Lamzidocom
Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893114408324
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Lastin
Bilastin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Sản xuất Thái Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893110373324
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Sản xuất Thái Bình
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Lazimidin
Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893114367324
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Lenalimid
Lenalidomide
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2027-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893114376924
10mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-06-07
→ 2027-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Levagim
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm -PVC
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893115381124
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm -PVC
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Levocetirizin-US
Levocetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 viên x 3 vỉ; Hộp 10 viên x 5 vỉ; Hộp 10 viên x 10 vỉ; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893100405124
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 viên x 3 vỉ; Hộp 10 viên x 5 vỉ; Hộp 10 viên x 10 vỉ; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Levocizine
Levocetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
365/QĐ-QLD · 198
893100376024
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình
Việt Nam
Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Chi tiết
Levoflox-500
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893115413124
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết
Levofloxacin 500-US
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-07 → 2029-06-07
Quyết định
364/QĐ-QLD · 199
893115405224
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Chi tiết