Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-08 13:14
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 16451–16500.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Moprazol
Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110314324
20mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110337424
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Penicilin V Kali 400.000 IU
Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali)
Hàm lượng / Dạng
400000IU · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên, 400 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110320224
400000IU
Viên nén
Lọ 200 viên, 400 viên, 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Performax
Chondroitin sulfat natri 200mg; Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 331,6mg tương đương với 196,3mg glucosamin base) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100329224
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Perimirane
Metoclopramid HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332124
10mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Phaanedol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100330224
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 500 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Phacolugel
Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương 2,476g AlPO4)
Hàm lượng / Dạng
12,38g/20g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g; Hộp 26 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100323824
12,38g/20g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20g; Hộp 26 gói x 20g
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Pharterpin
Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100335524
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Piracefti 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110310324
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Piracetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110332224
400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Piracetam 400mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110323424
400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Plogrel
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110346124
75mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Pomonolac
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110320324
0,75mg
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 1 tuýp x 15g
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Posinight 1
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, vỉ nhôm – PVC;
Hộp 2 vỉ x 1 viên, vỉ nhôm – PVC
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (dây chuyền sản xuất thuốc hormon sinh dục có tác dụng tránh thai) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100329924
1,5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên, vỉ nhôm – PVC;
Hộp 2 vỉ x 1 viên, vỉ nhôm – PVC
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (dây chuyền sản xuất thuốc hormon sinh dục có tác dụng tránh thai)
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.