Pecflu
Mỗi ml chứa: Beta-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg; Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 1 chai x 20ml; Hộp 1 chai x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110292024
Dung dịch xịt họng
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 1 chai x 20ml; Hộp 1 chai x 25ml
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Perindopril DWP 10 mg
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286124
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Perindopril DWP 2,5 mg
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286224
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Perindotab
Indapamid 1,25mg; Perindopril erbumin (Perindopril tert- butylamin) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110278724
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Periosyn 5 mg
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 30 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110289624
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 30 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg
Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 30 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110289724
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 30 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Philbibif Night
Acetaminophen 325mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Doxylamine succinate 6,25mg; Phenylephrine HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110299924
Viên nang mềm
Hộp 02 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Phostaligel USA-NIC
Aluminium phosphate gel 20% (Nhôm phosphat gel 20%)
Hàm lượng / Dạng
12,38gam · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100296324
12,38gam
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20g
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Piroxicam
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110261724
20mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Piroxicam Cap DWP 10mg
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286424
10mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Pixaban 2,5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277224
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Pixaban 5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277324
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Poziats ODT
Aripiprazole
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110275024
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Prednisolon DWP 10mg
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286524
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Prolandex 60
Dexlansoprazole (dưới dạng Dexlansoprazole pellets EC 20% w/w)
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2027-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110302924
60mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố
Việt Nam
2024-05-06
→ 2027-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Propylthiouracil
DWP 100mg
Propylthiouracil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286724
100mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Propylthiouracil DWP 50mg
Propylthiouracil
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286624
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Qbisol
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100276424
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rahnob Forte
Milnacipran hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110300324
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Ramiboston 2.5
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110268224
2,5mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rasxol
Cilostazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110274724
100mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rebamin
Rebamipid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Hoàng Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110289524
100mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Hoàng Sơn
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Remezin
Promethazin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 90ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110270424
1mg/1ml
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 90ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Repaglinid DWP 2 mg
Repaglinid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110286824
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rhomatic Supp. 100
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên đặt
Đóng gói
Hộp 2, 3, 5 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110263624
100mg
Viên đặt
Hộp 2, 3, 5 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rifacinco
Rifaximin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 9 viên, Hộp 2 vỉ x 9 viên, Hộp 3 vỉ x 9 viên, Hộp 5 vỉ x 9 viên, Hộp 10 vỉ x 9 viên, vỉ PVC/Alu; Hộp 1 vỉ x 9 viên, Hộp 2 vỉ x 9 viên, Hộp 3 vỉ x 9 viên, Hộp 5 vỉ x 9 viên, Hộp 10 vỉ x 9 viên, vỉ Alu/Alu
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2027-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110302824
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 9 viên, Hộp 2 vỉ x 9 viên, Hộp 3 vỉ x 9 viên, Hộp 5 vỉ x 9 viên, Hộp 10 vỉ x 9 viên, vỉ PVC/Alu; Hộp 1 vỉ x 9 viên, Hộp 2 vỉ x 9 viên, Hộp 3 vỉ x 9 viên, Hộp 5 vỉ x 9 viên, Hộp 10 vỉ x 9 viên, vỉ Alu/Alu
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2027-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rosuvastatin 10 BV
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110295224
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rosuvastatin 20 BV
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110295324
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rosuvastatin Cap MDS 5 mg
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110274824
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rufaluxel
Famotidin
Hàm lượng / Dạng
40mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g; Hộp 60 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110263724
40mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g; Hộp 60 gói x 2g
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Rupatadine STELLA Sp.
Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate 1,279mg)
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml, thủy tinh hoặc PET
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110298524
1mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml, thủy tinh hoặc PET
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaVi Lisinopril 20
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277424
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaVi Montelukast 4
Montelukast (dưới dạng montelukast sodium)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277524
4mg
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaVi Valsartan 40
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277624
40mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaViEso 10
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 650mg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277724
10mg
Thuốc cốm uống
Hộp 14 gói x 650mg
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaViProlol Plus HCT 5/12.5
Bisoprolol fumarate 5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277824
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaViRivasti 3
Rivastigmine (dưới dạng Rivastigmine hydrogen tartrate)
Hàm lượng / Dạng
3mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110277924
3mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
SaViRivasti 4,5
Rivastigmine (dưới dạng Rivastigmine hydrogen tartrate)
Hàm lượng / Dạng
4,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110278024
4,5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Sadocam
Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng Đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng Sắt gluconat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 40 ống x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 40 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100292124
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 40 ống x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 40 gói x 10ml
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Salbuvin
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Hàm lượng / Dạng
2mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893115282424
2mg/5ml
Siro
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Satmepa
Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 6 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110292224
100mg
Viên nhai
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 6 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Savxiga 10
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110278124
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Savxiga 5
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110278224
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Scaporis
Calcipotriol (dưới dạng Monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg/1ml · Dung dịch
Đóng gói
Hộp 01 lọ 30ml; Hộp 01 lọ 50ml; Hộp 01 lọ 60ml; Hộp 01 lọ 90ml; Hộp 01 lọ 100ml; Hộp 01 lọ 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110281324
0,05mg/1ml
Dung dịch
Hộp 01 lọ 30ml; Hộp 01 lọ 50ml; Hộp 01 lọ 60ml; Hộp 01 lọ 90ml; Hộp 01 lọ 100ml; Hộp 01 lọ 120ml
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Sedronat 35
Risedronat Na (dưới dạng Risedronat Na hemi-pentahydrat 40,16mg)
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110290924
35mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Sendy
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110289024
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Shinmus C
Carbocisteine
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100296124
375mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Shitux
Bismuth subsalicylat
Hàm lượng / Dạng
262,5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100276324
262,5mg
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Simvastatin MDS 30mg
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110274924
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Sitamed 50
Sitagliptin (dạng Sitagliptin phosphat 64,25mg)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110279724
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết