Vectoka
Troxerutin
Hàm lượng / Dạng
2% (kl/kl) · Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g, Hộp 1 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110275124
2% (kl/kl)
Gel
Hộp 1 tuýp x 20g, Hộp 1 tuýp x 30g
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Versiate 16
Betahistine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVdC/PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110293724
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVdC/PVC
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vesepan 75
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110262824
75mg
Viên nang cứng
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinbroxol
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml
Hộp 1 lọ 75 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100282624
30mg/5ml
Sirô
Hộp 1 lọ 60 ml
Hộp 1 lọ 75 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinbroxol kid
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100282724
15mg/5ml
Sirô
Hộp 1 lọ 60 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vindion
100 mg/ml
Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri)
Hàm lượng / Dạng
100mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 5 ml;
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5 ml;
Hộp 1 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 1 ống x 2 ml;
Hộp 2 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 2 ống x 2 ml;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110282824
100mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 5 ml;
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5 ml;
Hộp 1 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 1 ống x 2 ml;
Hộp 2 ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 2 ống x 2 ml;
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinfran
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110282924
4mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 10 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 1 lọ x 50ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinperio 100
Sacubitril (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 48,6mg; Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 51,4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110283024
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 4 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinphenyl
Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin HCl)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110283324
0,5mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinropin 0,2%
Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 5 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114283124
20mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 5 lọ x 20ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Vinropin 0,5%
Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
50mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được phê duyệt:
-Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10 ml
Quy cách đóng gói đề nghị bổ sung:
-Hộp 1 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114283224
50mg/10ml
Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói đã được phê duyệt:
-Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10 ml
Quy cách đóng gói đề nghị bổ sung:
-Hộp 1 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Votsy
Deflazacort
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110275224
30mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Votsy
Deflazacort
Hàm lượng / Dạng
18mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110275324
18mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Wincol 40
Mỗi lọ 105ml chứa: Posaconazol 4,2g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 lọ 105ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110273024
Hỗn dịch uống
Hộp 01 lọ 105ml
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Winfen
Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110273224
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Winlin 50
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110273324
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm và Vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Winsi 50
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110273124
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Xylovine 0,05%
Xylometazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/1ml · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100281424
0,5mg/1ml
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 lọ 10ml
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Yacapen XR 100mg/1000mg
Metformin HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 100mg Sitagliptin) 128,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110293824
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zamalop
Memantine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2027-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110302624
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-05-06
→ 2027-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zamalop
Memantine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2027-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110302724
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-05-06
→ 2027-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zanladyne 12
Galantamine (dưới dạng galantamine hydrobromide 15,379 mg)
Hàm lượng / Dạng
12mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110299224
12mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zanladyne 4
Galantamine (dưới dạng galantamine hydrobromide 5,126mg)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110299324
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zanladyne 8
Galantamine (dưới dạng galantamine hydrobromide 10,253mg)
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110299424
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zanladyne Sp.
Galantamine (dưới dạng galantamine hydrobromide 5,126mg)
Hàm lượng / Dạng
4mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110299524
4mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Zensalbu inhaler
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate)
Hàm lượng / Dạng
100µg (mcg) · Hỗn dịch xịt chứa trong bình định liều
Đóng gói
Hộp 1 bình x 100 liều; Hộp 1 bình x 200 liều
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893115270324
100µg (mcg)
Hỗn dịch xịt chứa trong bình định liều
Hộp 1 bình x 100 liều; Hộp 1 bình x 200 liều
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
Élocarvia 1.0
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114288324
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Chi tiết
A.T Pitavastatin
1mg
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110244924
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
A.T Pitavastatin
4mg
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110245024
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Abmien
Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viban (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110261224
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH Viban
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Abzodims
Bismuth tripotassium dicitrate (tương đương Bismuth trioxid 120mg)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110243624
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Acarbay
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110257624
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Agigout 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110244724
300mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Alimemazin
Alimemazine tartrate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 25 viên, Hộp 40 vỉ x 25 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100252524
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 25 viên, Hộp 40 vỉ x 25 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Amiodaron DWP 200mg
Amiodaron hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110251424
200mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Anbagrel
Acetylsalicylic acid 100mg; clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110244324
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Andomag B6
Magnesi lactat dihydrat 500mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100244424
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Apicorbic 500
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110243324
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Apiperin 10
Perindopril arginine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110243424
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Apxando 5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu;
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260324
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu;
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Asparnithin
L-Ornithin-L-Aspartat
Hàm lượng / Dạng
3000mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110254724
3000mg
Cốm pha dung dịch uống
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5g
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Aspirin tab DWP 100mg
Acid acetylsalicylic (Aspirin)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110251524
100mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Atisolac
Mỗi 15ml chứa: Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate 66% (wv)) 10g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15ml; Hộp 50 gói x 15ml; Hộp 1 chai x 30ml, kèm 1 cốc đong; Hộp 1 chai x 60ml, kèm 1 cốc đong; Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100245124
Dung dịch uống
Hộp 20 gói x 15ml; Hộp 50 gói x 15ml; Hộp 1 chai x 30ml, kèm 1 cốc đong; Hộp 1 chai x 60ml, kèm 1 cốc đong; Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 cốc đong
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Atropine-BFS 1mg/ml
Atropin sulfat
Hàm lượng / Dạng
1mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114245824
1mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Attadia
Attapulgit hoạt hóa
Hàm lượng / Dạng
3g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3,205g, Hộp 30 gói x 3,205g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100252424
3g
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 3,205g, Hộp 30 gói x 3,205g
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Balisal
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110257724
25mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Baremid
Rebamipid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110257824
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Batigan
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 30 viên; Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110248424
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai 30 viên; Chai 60 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Bavui sup 125mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên đặt
Đóng gói
Hộp 5 viên; Hộp 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100245924
125mg
Viên đặt
Hộp 5 viên; Hộp 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết
Bicalutamide 50
Bicalutamide (dạng micronised)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114257924
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-03-29
→ 2029-03-29
210/QĐ-QLD
195
Chi tiết