Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 17151–17200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Gecliza 5
Torsemide
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110247224
GelB5 eye
Dexpanthenol
Hàm lượng / Dạng
5% (w/w) · Gel tra mắt
Đóng gói
Hộp 5 tép x 0,4g; Hộp 20 tép x 0,4g; Hộp 5 tép x 1g; Hộp 20 tép x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100246024
Gimtafort
Hydrocortison
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 30 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110243724
Glimepirid 1-MV
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC hoặc Alu –Alu,; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260924
Glucose 10%
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 55g) 50g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110248224
Gotamas
Pitavastatin (dưới dạng tương đương Pitavastatin calcium 1,045mg)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110247924
Haduliptin 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110252724
Hadusartan hydro 8/12.5
Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110252824
Hapliver
L-Ornithine L-aspartate
Hàm lượng / Dạng
3000mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, hoặc 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110246724
Hemetrex
Methotrexate
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114258924
Herapirin DR
Aspirin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110259024
Idam 250
Abiraterone acetate
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC/PVdC; Hộp 1 chai x 30 viên, Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp 1 chai x 120 viên, chai HDPE
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2027-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114261324
Idam 500
Abiraterone acetate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC/PVdC; Hộp 1 chai x 30 viên, Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp 1 chai x 120 viên, chai HDPE
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2027-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114261424
Imalova
Imatinib (dưới dạng Imatinib Mesilate 478mg)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114259124
Imopaz 2
Loperamide hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893100243524
Ivaralan
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,39mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110259224
Ivaralan
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085 mg)
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110259324
Lenalimid
Lenalidomide
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893114259424
Levemeb 500
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110249824
Levofloxacin 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893115252324
Levofloxacin 750-US
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,71mg)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ 10 viên (vỉ Alu –PVC hoặc Alu –Alu); Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893115254124
Lipitab 30
Atorvastatin (tương đương Atorvastatin calci trihydrat 32,55mg)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu – PVC/Alu – Alu)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110254224
Losartan 25mg
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC); Chai 30 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110249424
Losartan 50mg
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC); Chai 30 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110249524
Loxohera
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat 68,1mg)
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110259524
Luman Cetam 800
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110243224
Mahpee 25mg
Hydroclorothiazid
Hàm lượng / Dạng
25mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110250624
Mahpee 50mg
Hydroclorothiazid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110250724
Mebigran 100mg
Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110249924
Mebigran 50mg
Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110250024
Mebiprozil 250mg
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110250124
Mebiprozil 500mg
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110250224
Meloxicam cap DWP 10mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110251724
Meloxicam cap MDS 15mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110247624
Metaxidox
Metadoxine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110249124
Meyerflumid 20
Leflunomid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110254824
Mibefen 200M
Fenofibrat (vi hạt)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110256024
Mibelaic gel 15%
Acid azelaic
Hàm lượng / Dạng
0,15 · Gel
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110256124
Micosone
Hydrocortison 1 % (ww); Miconazol nitrat 2 % (ww)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 30g; Hộp 1 tuýp x 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110246124
Miklanso 60
Dexlansoprazol (dưới dạng Dexlansoprazol pellets 20% ww)
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2027-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110261624
Miprikat 4
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110249224
Mirtazapin DWP 15mg
Mirtazapin
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110251824
Mitabose
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260424
Mitarpin 15
Mirtazapin
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110245324
Mitarpin 30
Mirtazapin
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110245424
Mitarpin 45
Mirtazapin
Hàm lượng / Dạng
45mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110245524
Mitidipil 2mg
Lacidipin
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260524
Mitinicor 5
Nicorandil
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phúc Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260624
Mitisalz 250
Mesalamine
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phúc Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260724
Mitisalz 500
Mesalamine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phúc Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-29 → 2029-03-29
Quyết định
210/QĐ-QLD · 195
893110260824

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.