Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 17351–17400.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Ascorbin C 250mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110212924
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Aspartam
Aspartam
Hàm lượng / Dạng
35mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g; Hộp 200 gói x 1g; Hộp 300 gói x 1g; Hộp 500 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100211824
35mg
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g; Hộp 200 gói x 1g; Hộp 300 gói x 1g; Hộp 500 gói x 1g
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Aspirin 500
Acid acetylsalicylic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, nhôm-PVC
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100144424
500mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, nhôm-PVC
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Aspirin MKP 81
Acetylsalicylic acid
Hàm lượng / Dạng
81mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110234624
81mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Sắt (dưới dạng Sắt gluconat) 50mg; Mangan gluconat 10,78mg; Đồng gluconat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống nhựa, 30 ống nhựa, 50 ống nhựa x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100148824
Dung dịch uống
Hộp 20 ống nhựa, 30 ống nhựa, 50 ống nhựa x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Atorvastatin TP
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110205424
10mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Atsyp
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat, dạng vi hạt bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110190424
40mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Augbactam 625
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Microcrystalline Cellulose tỷ lệ 1:1) 125mg
Hộp 1 lọ x 66ml, tương ứng với 59ml dung dịch chia liều; Hộp 1 lọ x 133ml, tương ứng với 118ml dung dịch chia liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm BHT (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110225224
Dung dịch thụt trực tràng
Hộp 1 lọ x 66ml, tương ứng với 59ml dung dịch chia liều; Hộp 1 lọ x 133ml, tương ứng với 118ml dung dịch chia liều
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm BHT
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
BV Ibugesic
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100237524
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Bactamox 1,5g
Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1,5g, Hộp 10 lọ x 1,5g, (lọ thủy tinh)
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110206624
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 1,5g, Hộp 10 lọ x 1,5g, (lọ thủy tinh)
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Bactamox 750
Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 500mg, Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 750mg, Hộp 10 lọ x 750mg, (lọ thủy tinh)
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110206724
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ x 750mg, Hộp 10 lọ x 750mg, (lọ thủy tinh)
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Bambuterol 10 A.T
Bambuterol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110149024
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Bastinfast 10
Ebastin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hộp 7 vỉ x 10 viên
- Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110144524
10mg
Viên nén bao phim
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hộp 7 vỉ x 10 viên
- Hộp 6 vỉ x 10 viên
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm