Kem Promethazin 2%
Promethazin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg/10g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100167324
200mg/10g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kem giảm đau Ecosip
Mỗi tuýp 45g chứa: Camphor 1,8g; Menthol 4,5g; Methyl salicylat 13,5g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 45g
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100190624
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 45g
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Ketoderm
Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; tuýp nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100138124
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g; tuýp nhôm
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Ketorolac A.T
Ketorolac tromethamin
Hàm lượng / Dạng
30mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110149524
30mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Ketovital
α-Ketoisoleucin calci 67mg; α-Ketoleucin calci 101mg; α-Ketophenylalanin calci 68mg; α-Ketovalin calci 86mg; α-Hydroxymethionin calci 59mg; L_Lysin acetat 105mg; L_Threonin 53mg; L_Tryptophan 23mg; L_Histidin hydroclorid monohydrat Tương ứng L_Histidin 38mg; L_Tyrosin 30mg; Nitơ toàn phần trong mỗi viên 36mg, Tổng lượng calci trong mỗi viên 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, túi nhôm, vỉ nhôm - PVC
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110153524
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, túi nhôm, vỉ nhôm - PVC
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kidhepet-new
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110211324
200mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kievidol
Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Cafein khan 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100185324
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kilecoly
Nifuroxazid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110211424
200mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1,5 g
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kimleptic
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110167424
300mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kitno
Calci carbonat (tương đương 250mg Calci)
Hàm lượng / Dạng
625mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên, chai nhựa HDPE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100207724
625mg
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên, chai nhựa HDPE
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Korando 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100174324
325mg
Viên nén
Lọ 500 viên; Lọ 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Kremil Gel
Aluminum Hydroxide (dưới dạng Aluminum Hydroxide gel 20%: 1780mg) 356mg; Magnesium Hydroxide (dưới dạng Magnesium Hydroxide paste 30%: 1553,33mg) 466mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%: 83,33 mg) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Gel uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100223524
Gel uống
Hộp 30 gói x 20ml
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
L-Cystine
500 mg
L-Cystin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x 5 viên, Hộp 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110217324
500mg
Viên nang mềm
Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x 5 viên, Hộp 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên (vỉ nhôm - PVC)
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lacisartan HCT 100/12.5
Losartan kali 100mg, Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110238824
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Lactate ringer & dextrose 5%
Sodium chloride 3g; Potassium chloride 0,15g; Calcium chloride dihydrate tương đương Calcium chloride khan 0,075g; Dung dịch Sodium lactate tương đương Sodium lactate khan 1,55g; Dextrose tương đương Dextrose khan 25g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml, chai nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110213724
Dung dịch tiêm truyền
Chai 500 ml, chai nhựa
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lakcay
Raloxifen HCl
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, nhôm - nhôm; Hộp 6 vỉ x 10 viên, PVC - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110152624
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, nhôm - nhôm; Hộp 6 vỉ x 10 viên, PVC - nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lampine 2
Lacidipine
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm – nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110161024
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm – nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Larevir 100
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110142624
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Larevir 150
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110142724
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Larevir 300
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110142824
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lasectil
Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110169024
40mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lastro 30
Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% 353mg)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110140524
30mg
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (nhôm - nhôm)
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lavezzi-5
Benazepril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110152724
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Leopass
Mỗi tuýp 20g chứa: Diclofenac diethylamin (tương ứng với 0,2g Diclofenac natri) 0,232g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100175324
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lertésion
Repaglinid
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (Alu PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110185424
1mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (Alu PVC)
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Levetral-750
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, nhôm-nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110152824
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên, nhôm-nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Levivina
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110154324
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lidocain 1%
Lidocain hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, ống thủy tinh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110159524
100mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 20 ống x 10ml, ống thủy tinh
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lidocain 2%
Lidocain hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
40mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 2ml; Hộp 100 ống 2ml
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110179324
40mg
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống 2ml; Hộp 100 ống 2ml
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lincomycin 600mg/2ml
Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
600mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 50 ống x 2ml; Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110169124
600mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 50 ống x 2ml; Hộp 10 lọ x 2ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Line-BFS 600mg
Mỗi ống 10 ml dung dịch chứa Linezolid 600mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml; Hộp 25 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml; Hộp 50 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110204424
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Hộp 5 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml; Hộp 25 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml; Hộp 50 vỉ x 2 túi x 1 ống x 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lipitor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H2O, tên khác Atorvastatin calcium, Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893710241924
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Công ty TNHH Viatris Việt Nam
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Lipitor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H2O, tên khác Atorvastatin calcium hoặc Atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893710242024
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Công ty TNHH Viatris Việt Nam
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Lisazin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 20,72mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110189424
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lodextrin
Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110201124
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lohatidin
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên, vỉ PVC Al; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 500 viên; Hộp 1 lọ 1000 viên, Lọ nhựa
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100139924
10mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên, vỉ PVC Al; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 500 viên; Hộp 1 lọ 1000 viên, Lọ nhựa
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Loperamid 2mg
Loperamide hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100161224
2mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Loravidi
Loratadine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100170324
10mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lorigout 300mg
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110179424
300mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Luman Colchicin
Colchicin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên;
Hộp 5 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115137024
1mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên;
Hộp 5 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Luman Glimepiride
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110136924
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Luman Methyl 4
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 gói x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110137324
4mg
Viên nén
Hộp 1 gói x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Luman Spira 1,5M
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
1.500.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên;
Hộp 5 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110137424
1.500.000IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên;
Hộp 5 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Lyapi 150
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110138224
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
MAGNE - B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – PVC); Chai 50 viên, Chai 100 viên, (chai HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110217424
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – PVC); Chai 50 viên, Chai 100 viên, (chai HDPE)
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
MAGNE-B6 corbière
Magnesi lactat dihydrat (tương đương 48mg Mg 2+) 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVDC
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100181824
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVDC
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
MDLAYDI
Dydrogesteron
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110173724
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
MIDASOL
Methylen blue 20mg; Bromo camphor 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm PVC
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110223324
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm PVC
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
MORINKO 10
Donepezil hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, Al/Al hoặc Al/PVC
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110181024
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, Al/Al hoặc Al/PVC
Công ty Cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty Cổ phần S.P.M
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
MT-Cilux
L- Citrulline DL-Malate
Hàm lượng / Dạng
1000mg/10ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 1 chai 60ml, Hộp 1 chai 100ml, chai PET; Hộp 1 chai 60ml, Hộp 1 chai 100ml, chai thuỷ tinh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100241324
1000mg/10ml
Dung dịch uống
Hộp 10 gói x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 1 chai 60ml, Hộp 1 chai 100ml, chai PET; Hộp 1 chai 60ml, Hộp 1 chai 100ml, chai thuỷ tinh
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết