Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 18001–18050.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Paracold Infants F
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc bột sủi bọt uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100177324
150mg
Thuốc bột sủi bọt uống
Hộp 24 gói x 1,5g
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Paradau 325mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 100 viên; Hộp 01 chai x 200 viên; Hộp 01 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100186124
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai x 100 viên; Hộp 01 chai x 200 viên; Hộp 01 chai x 500 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Parahasan Max
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 04 viên, Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 10 vỉ x 04 viên, vỉ xé Al – Al
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan–Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan–Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100191924
650mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 03 vỉ x 04 viên, Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 10 vỉ x 04 viên, vỉ xé Al – Al
Công ty TNHH Hasan–Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan–Dermapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Parametho DWP 300/380 mg
Paracetamol 300mg; Methocarbamol 380mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110233324
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Paravina 1 g
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1g/6,7ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 6,7ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 6,7ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110232224
1g/6,7ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 6,7ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 6,7ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Parazacol 1000
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1000mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110169824
1000mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Lọ 100ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Partamol 80 Supp.
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên;
Hộp 4 vỉ x 5 viên;
Hộp 10 vỉ x 5 viên.
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100239524
80mg
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên;
Hộp 4 vỉ x 5 viên;
Hộp 10 vỉ x 5 viên.
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Partamol Forte
Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100239624
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Partamol eff.
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên;
Hộp 10 vỉ xé x 4 viên;
Hộp 1 tuýp x 10 viên;
Hộp 2 tuýp x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100193324
500mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên;
Hộp 10 vỉ xé x 4 viên;
Hộp 1 tuýp x 10 viên;
Hộp 2 tuýp x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Paverid 2%
Papaverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 100 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110208624
20mg/ml
Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Hộp 100 ống x 1ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Pecrandil 10
Nicorandil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110154424
10mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Pectaril 5mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110154524
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Pemolip
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110182424
50mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 2g
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Penicilin V Kali
400.000 IU
Phenoxymethylpenicilin kali
Hàm lượng / Dạng
400.000IU · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 12 viên, vỉ xé
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110170824
400.000IU
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 20 vỉ x 12 viên, vỉ xé
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Penicilin V kali 1000 000IU
Phenoxymethyl penicilin kali
Hàm lượng / Dạng
1.000.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110160524
1.000.000IU
Viên nén bao phim
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Perfectrip
Dimenhydrinat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)