Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 18501–18550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Twynsta
Telmisartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Telmisartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 14 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: M/s Cipla Ltd. (Cơ sở đóng gói: Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Am Fleigendahl 3 59320 Ennigerloh, Germany); Cơ sở xuất xưởng: Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Ostenfelder Straße 51-61 59320 Ennigerloh, Germany)) (India)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110118724
Valsarfast Plus 80 mg/12.5 mg film-coated tablets
Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
383110120424
Velcox
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
Meloxicam 15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
899110135524
Vemicep
Voriconazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
Voriconazol 200mg · Bột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Elpen Pharmaceutical Co., Inc (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
520110119924
Vicetin
Vinpocetin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Vinpocetin 10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sopharma AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
380110132424
Vikonon
Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg · Viên nang giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
520110122424
Vikonon
Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg · Viên nang giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
520110122524
Volare F.C. Tablet 60mg
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Etoricoxib 60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
471110128124
Wonsaltan Tab.
Losartan potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
Losartan potassium 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
880110128724
Xofluza
Baloxavir Marboxil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Baloxavir Marboxil 20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 viên, hộp 4 viên
Nhà sản xuất
Shionogi Pharma Co., Ltd., Settsu Plant (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Packaging Services, LLC (Địa chỉ: 22-23 Carland Rd., Conshohocken, PA 19428, USA); Cơ sở xuất xưởng lô: F.Hoffman-La Roche Ltd. (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel, Switzerland)) (Japan)
Nhà đăng ký
F.Hoffman-La Roche Ltd (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2027-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
499110129524
Xtandi 40mg
Enzalutamide 40mg
Hàm lượng / Dạng
Enzalutamide 40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ dạng ví x 28 viên
Nhà sản xuất
Catalent Pharma Solutions, LLC (Cơ sở đóng gói sơ cấp: AndersonBrecon Inc. (Địa chỉ: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA); Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Delpharm Meppel B.V. (Địa chỉ: Hogemaat 2, 7942 JG, Meppel, The Netherlands)) (USA)
Nhà đăng ký
Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
001110129924
Zorest
Sertralin (dưới dạng sertralin hydrochlorid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Sertralin (dưới dạng sertralin hydrochlorid) 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. V.S. International Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
V S International Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110128324
Zyrrigin
Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thailand)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
885100128224
Zytiga
Abiraterone Acetate 500mg
Hàm lượng / Dạng
Abiraterone Acetate 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Patheon France (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A. (Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 04100 Latina (LT), Italy)) (France)
Nhà đăng ký
Janssen-Cilag Ltd. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
300114134124
pms-Bortezomib
Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
754114127824
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 00
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) · Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3
Đóng gói
Thùng chứa 70000 nang gelatin rỗng size 0
Nhà sản xuất
PT. Capsugel Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
899500121124
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 0el
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) · Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 0el
Đóng gói
Thùng chứa 90000 nang gelatin rỗng size 0el
Nhà sản xuất
PT. Capsugel Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
899500121224
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 3
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) · Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3
Đóng gói
Thùng chứa 225000 nang gelatin rỗng size 3
Nhà sản xuất
PT. Capsugel Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
899500121424
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 4
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) · Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 4
Đóng gói
Thùng chứa 300000 nang gelatin rỗng size 4
Nhà sản xuất
PT. Capsugel Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
899500121524
“Halal” Hard Gelatin Capsules size 2
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) · Nguyên liệu làm thuốc, Nang gelatin rỗng size 2
Đóng gói
Thùng chứa 175000 nang gelatin rỗng size 2
Nhà sản xuất
PT. Capsugel Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
899500121324
Acid amin 8%
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21g); L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47g); L-Methionine 0,2g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Threonine 0,9g; L-Valine 1,68g; Glycine 1,8g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22g); L-Tryptophan 0,14g; L-Leucine 2,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Proline 1,6g; L-Serine 1g; L-Alanine 1,5g; L-Cysteine.HCl.H2
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 200ml; Chai 500ml, mỗi chai được đựng trong túi nylon hàn kín cùng gói hấp thụ oxy và viên chỉ thị màu
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893110115824
Antibavir 1.0
Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2027-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893114116824
Augclamox250
Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin 250mg; Kali clavulanat tương ứng với acid Clavulanic 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi x 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2027-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110115124
Basmetin
Deflazacort
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893110115524
Calpostella
Calcium polystyrene sulfonate
Hàm lượng / Dạng
14,985mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 15 g; Hộp 20 gói x 15 g; Hộp 30 gói x 5 g; Hộp 60 gói x 5 g.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110114524
Cefazolin 1 g
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893110115924
Cefdina 250
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 14 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893110115424
Cefmicen 125
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110112024
Cefmicen 250
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110112124
Ceforipin 100
Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110113324
Clenbuxol
Mỗi 5ml chứa ambroxol hydroclorid 7,5mg; clenbuterol hydroclorid 5mcg
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml; Hộp 1 chai 60ml; Hộp 1 chai 90ml; Hộp 1 chai 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893100114924
Corti RVN
Mỗi lọ 8g chứa Neomycin sulfat 40mg; Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat micronized) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110115024
Crotosic
Mỗi tuýp chứa Crotamiton 10% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893100112624
Dexibuprofen 300
Dexibuprofen
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110112724
Dexibuprofen 400
Dexibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110112824
Dung dịch cồn sát khuẩn tay STERILA
Mỗi 60ml chứa: Ethanol 96% 38,4g (tương đương ethanol 77%)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60 ml, 100 ml; Chai 250 ml, 500 ml, 1.000 ml; Can 2L, 5L
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893100112224
Egudin 10
Solifenacin succinate
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893110115724
Erlova
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2027-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893114117024
Esop 40
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium pellet 8.5% w/w)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110114024
Futanol
Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang chứa pellets tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên vỉ nhôm/nhôm; Chai 30 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên (chai HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110114124
Geastine 250
Gefitinib
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893114115324
Gensilron
Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110113724
Hypromellose
Mỗi ml chứa: Hydroxypropyl methylcellulose (Hypromellose) 3mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống 3ml; Hộp 1 ống 10ml; Hộp 20 ống x 0,4ml (Vỉ 5 ống)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893100112324
Ibuprofen S DWP 150mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
150mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 750mg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893100113424
Infa-Ralgan Codein
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893111114324
Lopediar
Loperamide hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893100114724
Mariprist
Mỗi viên nén mifepristone chứa: Mifepristone 200mg; Mỗi viên nén misoprostol chứa: Misoprostol 200µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ gồm 1 viên mifepriston và 4 viên misoprostol
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893110116424
Medi-Paracetamol Fort
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
97/QĐ-QLD · 192BS
893100115624
Melas
Hydroquinone
Hàm lượng / Dạng
0,04 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g, Hộp 1 tuýp x 15g, Hộp 1 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110112424
Mexival 10 mg
Rupatadin (dạng rupatadin fumarat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-01 → 2029-02-01
Quyết định
96/QĐ-QLD · 192 BS
893110113824

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.