Co-trimoxazol
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110053224
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Co-trimoxazol
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 200 viên; Hộp 5 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110097524
Viên nén
Hộp 1 Lọ x 200 viên; Hộp 5 vỉ x 2 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Cobidan 80
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110091724
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Colchicin 1mg
Colchicin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893115088224
1mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Colflox
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
0,3% · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893115060424
0,3%
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Colistimed
Colistin (dưới dạng colistimethat natri)
Hàm lượng / Dạng
1.000.000 IU · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893114099324
1.000.000 IU
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Colludoll
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110107024
25mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
2024-01-31
→ 2027-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
ComBE Five (liquid)
Một liều vắc xin 0,5ml chứa:
- Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µg
Hàm lượng / Dạng
Một liều vắc xin 0,5ml chứa:
- Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp 10 lọ x 0,5ml; Hộp 48 lọ x 0,5ml;
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn x 0,5ml
Nhà sản xuất
Biological E. Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
94/QĐ-QLD · 49
890310108224
Một liều vắc xin 0,5ml chứa:
- Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp 10 lọ x 0,5ml; Hộp 48 lọ x 0,5ml;
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn x 0,5ml
Biological E. Limited
Ấn Độ
Công ty cổ phần y tế Đức Minh
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
94/QĐ-QLD
49
Chi tiết
Combizar
Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg; 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110099724
50mg; 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Copdumilast
Roflumilast
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110098224
0,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Coperil Plus
Perindopril erbumin 4mg, Indapamid 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110051324
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Cormiron
200 mg
Amiodaron hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110047924
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Euvipharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Cotixil
Tenoxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110082224
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Coxlec
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110049324
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA
Việt Nam
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Crotamiton STELLA 10%
Crotamiton
Hàm lượng / Dạng
2g/20g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100095024
2g/20g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Curosurf
Phospholipid chiết từ phổi lợn
Hàm lượng / Dạng
120mg/1,5ml · Hỗn dịch bơm ống nội khí quản
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1,5ml
Nhà sản xuất
Chiesi Farmaceutici S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte.Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
94/QĐ-QLD · 49
800410111224
120mg/1,5ml
Hỗn dịch bơm ống nội khí quản
Hộp 1 lọ x 1,5ml
Chiesi Farmaceutici S.p.A
Ý
Hyphens Pharma Pte.Ltd
Singapore
2024-01-31
→ 2027-01-31
94/QĐ-QLD
49
Chi tiết
Cystincap
L-Cystine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, lọ nhựa; Hộp 1 lọ x 60 viên, Lọ nhựa; Hộp 1 lọ x 90 viên, Lọ nhựa; Hộp 1 lọ x 30 viên, Lọ thủy tinh; Hộp 1 lọ x 60 viên, Lọ thủy tinh; Hộp 1 lọ x 90 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100101624
500mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, lọ nhựa; Hộp 1 lọ x 60 viên, Lọ nhựa; Hộp 1 lọ x 90 viên, Lọ nhựa; Hộp 1 lọ x 30 viên, Lọ thủy tinh; Hộp 1 lọ x 60 viên, Lọ thủy tinh; Hộp 1 lọ x 90 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-01-31
→ 2027-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Daquetin 200
Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110050324
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Decolic
Trimebutin maleat
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110100424
100mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-01-31
→ 2027-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Degevic'S
Paracetamol 325mg, Tramadol hydroclorid 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 15 vỉ x 6 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893111080224
viên nén bao phim
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 15 vỉ x 6 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Demencur 75
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110070024
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Denxif
Digoxin
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110097624
0,25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dexipharm 15
Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110063524
15mg
Viên nang cứng
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dextromethorphan HBr 15 mg
Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110063624
15mg
Viên nang cứng
Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diacerein
50 mg
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110065724
50mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac
Mỗi ống 3ml chứa: Diclofenac natri 75mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống; Hộp 30 ống; Hộp 100 ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110081424
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 10 ống; Hộp 30 ống; Hộp 100 ống
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110062224
50mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên đạn đặt hậu môn
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110087824
100mg
Viên đạn đặt hậu môn
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac 50
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110059124
50mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac 50mg
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110052324
50mg
Viên bao tan trong ruột
Hộp 5 x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac 75
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 25 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 250 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110080324
75mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 25 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 250 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac 75mg
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110077424
75mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac 75mg
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110052424
75mg
Viên bao tan trong ruột
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diclofenac Kabi 75mg/3ml
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 50 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110081624
75mg/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 50 ống x 3ml
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diosmin 500
Phân đoạn flavonoid vi hạt tính chế tương ứng với: Diosmin 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100095624
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dirovin Plus
Diclofenac natri 50mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 50mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
91/QĐ-QLD · 192
893110044624
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
91/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diserti
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110054724
16mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diserti 8
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110054824
8mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Ditovas 40
Duloxetin (dưới dạng pellet duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 08 vỉ x 07 viên; Hộp 12 vỉ x 07 viên; Hộp 14 vỉ x 07 viên; Hộp 01 vỉ x 10 viên;
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
91/QĐ-QLD · 192
893110043324
40mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 08 vỉ x 07 viên; Hộp 12 vỉ x 07 viên; Hộp 14 vỉ x 07 viên; Hộp 01 vỉ x 10 viên;
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
91/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Diệp hạ châu- BRV
Cao khô diệp hạ châu (1:6,64)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
93/QĐ-QLD · 190
893210043024
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
93/QĐ-QLD
190
Chi tiết
Dobaris
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110098724
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Docalciole 0,25 mcg
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110089124
0,25mcg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dogastrol 40mg
Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 250 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất-thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất-thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110085924
40mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 250 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất-thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất-thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dolarac
250 mg
Acid mefenamic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100089224
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dolocep
200 mg
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893115088624
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dolodon DC
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 Vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100049224
500mg
Viên nén
Hộp 10 Vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA
Việt Nam
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Donyd 5 mg
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110089324
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Dophavir
Mỗi 5g chứa: Acyclovir 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100073924
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Doropycin 750.000 IU
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
750.000IU · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3 gam; Hộp 60 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110089424
750.000IU
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 3 gam; Hộp 60 gói x 3 gam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết
Downlipitz 200
Bezafibrat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110074024
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-01-31
→ 2029-01-31
90/QĐ-QLD
192
Chi tiết