Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 19151–19200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Savprocal D Fort
Calcium (dưới dạng calcium carbonate 1500 mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 CWS) 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
91/QĐ-QLD · 192
893110044024
Sefonramid 0,5g
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ loại dung tích 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110067224
Sefonramid 2g
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110067324
Sesax
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9% · Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml; Hộp 1 chai 70ml; Hộp 1 chai 75ml; Hộp 1 chai 100ml; Chai 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100092924
Shinapril
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110092224
Shintovas
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110092324
Simhasan 20
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110093724
Simulect
Basiliximab
Hàm lượng / Dạng
20mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Delpharm Dijon (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
94/QĐ-QLD · 49
760410109124
Sinarest 10
Montelukast (dưới dạng montelukast sodium)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2025-12-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110107824
Sirnakarang F
Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii) 1,75g tương ứng với 17,5g Kim tiền thảo
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 6g
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
93/QĐ-QLD · 190
893200042824
Skdol Fort
Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100068224
Solphaxol
Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
0,05mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml; Hộp 20 ống x 10 ml; Hộp 01 chai x 30 ml; Hộp 01 chai x 60 ml; Hộp 01 chai x 90 ml
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
91/QĐ-QLD · 192
893114047124
Sorbitol
Sorbitol
Hàm lượng / Dạng
5g · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g; Hộp 30 gói x 5g; Hộp 50 gói x 5g; Hộp 100 gói x 5g; Hộp 200 gói x 5g; Hộp 300 gói x 5g; Hộp 500 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100080624
Sorbitol Sanofi
Sorbitol
Hàm lượng / Dạng
5g · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100086724
Sosnam
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110057824
Spasmavin
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110103924
Spiramycin 1.5M
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
1.500.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110051624
Spirastad 1.5 M.I.U
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
1.500.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110097024
Spirastad Plus
Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893115097124
Stacetam 400 mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110074824
Stacetam 2g
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
2g/10ml · Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110074724
Stacytine 200 CAP
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100097224
Sterolow 20
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110071124
Stiprol
Glycerol 2,25gam/3g
Hàm lượng / Dạng
Gel thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 6 tuýp x 9g; Hộp 10 tuýp x 9g; Hộp 6 tuýp x 3g; Hộp 10 tuýp x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100092424
Sulpirid 50
Sulpirid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110059324
Supbotic
Trimebutin maleat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110079324
Tacedox
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110106124
Tadalafil STELLA 2.5 mg
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110097324
Tanadotuxsin
Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100106924
Tangelan
N-Acetyl-DL-leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 20 vỉ x 6 viên; Hộp 05 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100080724
Tatanol caps
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100085624
Telmisartan 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110059424
Tenoxicam Boston
Tenoxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110058924
Terbiskin 1%
Mỗi tuýp 15g chứa: Terbinafin hydroclorid 150mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 01 Tuýp x 15gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100094524
Testosterone
Testosterone undecanoate
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893114067624
Tetracyclin
Tetracyclin hydrocloride
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110097824
Tetracyclin 250
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110076624
Tetracyclin TW3
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 180 viên; Hộp 1 chai 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110075224
Tetracyclin TW3
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110075124
Tezkin
Terbinafin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
100mg/10g · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100061524
Thegalin
Alimemazin (dưới dạng alimemazin tartrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 20 viên; Hộp 02 vỉ x 25 viên; Hộp 100 vỉ x 25 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100093024
Theralene
Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100086324
Tilcipro
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893115051924
Tinfocold
Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin HCl 1,83 mg) 1,65mg; Guaifenesin 33,33mg; Paracetamol 33,33mg; Natri benzoat 33,33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2027-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100101924
Tinfomuc
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100061624
Tinfomuc 200
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893100061724
Tinforova 1,5 M.I.U
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
1.500.000 IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110061824
Tinforova 3 M.I.U
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3.000.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110061924
Tiphadocef 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 Gói x 3g; Hộp 20 Gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110072124
Tiphadocef 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-31 → 2029-01-31
Quyết định
90/QĐ-QLD · 192
893110072224

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.