Gabapentin 300mg
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110029324
300mg
Viên nang cứng
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Gabapentin 400
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110028824
400mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Gabsol
Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1.100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110027824
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Gabsol
Omeprazol 40mg;
Natri bicarbonat 1.100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110027924
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Gaticov suspension
Natri alginat;
Natri bicarbonat;
Calci carbonat;
Hàm lượng / Dạng
50 mg/ml;
26,7 mg/ml;
16 mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml, (Gói nhôm ghép PET); Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml, (Ống PVC/PE); Hộp 1 chai 60 ml, 100 ml, (kèm 1 cốc đong) (chai PET)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100025724
50 mg/ml;
26,7 mg/ml;
16 mg/ml
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml, (Gói nhôm ghép PET); Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml, (Ống PVC/PE); Hộp 1 chai 60 ml, 100 ml, (kèm 1 cốc đong) (chai PET)
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Gestomin
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochlorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml; Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 10 ống x 10 ml; Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Hoàng Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110038124
4mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 5 ml; Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 10 ống x 10 ml; Hộp 20 ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Hoàng Gia
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Hasadolac 300
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
86/QĐ-QLD · 191,2
893110040324
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
86/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Hasandol Infant
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
120mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 ml; Hộp 20 gói x 5 ml;
Hộp 30 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100036724
120mg
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 5 ml; Hộp 20 gói x 5 ml;
Hộp 30 gói x 5 ml
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Hasandol six plus
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 ml; Hộp 20 gói x 5 ml;
Hộp 30 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100036824
250mg
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 5 ml; Hộp 20 gói x 5 ml;
Hộp 30 gói x 5 ml
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Haxidia 5
Glipizide
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110033024
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần Global Pharmaceutical
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Healphavin
Thiamin nitrat 15mg; Riboflavin 15mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg; Calci pantothenat 25mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Hộp, 30 viên, 50 viên, 60 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100027424
viên nén bao phim
Hộp, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Hộp, 30 viên, 50 viên, 60 viên,
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HND
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Hiskast
Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 28 gói x 0,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
86/QĐ-QLD · 191,2
893110039024
4mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 28 gói x 0,5 gam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
86/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Ibuhadi stuff
Ibuprofen 200mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ, nhựa; Hộp 1 lọ x 100 viên. Lọ 30 viên; Lọ 50 viên; Lọ 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100023724
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ, nhựa; Hộp 1 lọ x 100 viên. Lọ 30 viên; Lọ 50 viên; Lọ 200 viên.
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Ibuprofen 200 BV
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100035924
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Inaflu 75
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110036924
75mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Infa-Ralgan
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 2, 4, 5, 10, 20 vỉ x 4 viên, Al/Al; Hộp 10 tuýp x 5, 10, 20 viên, tuýp nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100023824
500mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 2, 4, 5, 10, 20 vỉ x 4 viên, Al/Al; Hộp 10 tuýp x 5, 10, 20 viên, tuýp nhựa
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Inlezone 400
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi x 200 ml
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm AmVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm AmVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110024924
400mg/200ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 túi x 200 ml
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm AmVi
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm AmVi
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Itamerinon 10
Milrinon
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110037824
10mg/10ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống x 10ml
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Keanza
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat 628,92 mg)
Hàm lượng / Dạng
600mg · Cốm bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 chai x 18g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110028224
600mg
Cốm bột pha hỗn dịch
Hộp 1 chai x 18g
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Lactated Ringer’s
Chai 500 ml: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 12 Chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110033624
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 12 Chai x 500ml
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định
Việt Nam
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Lactated Ringer’s and Dextrose
Chai 500 ml: Dextrose monohydrat 25g; Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 20 chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110033724
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 20 chai x 500ml
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định
Việt Nam
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Legimax 250
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110029524
250mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Levox-S
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Sản xuất Minh Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893115036524
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC)
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty TNHH Đầu tư thương mại và Sản xuất Minh Gia
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Ligican 75
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110024024
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Linastad
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110037224
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Lincomycin 500mg
Lincomycin
(dưới dạng lincomycin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110029624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Medanrix 5
Donepezil hydroclorid (dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110024324
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Medivernol 2g
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893710038624
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd.
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Meloxicam Cap DWP 15mg
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110031024
15mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Mexiprim 4
Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5 gam; Hộp 30 gói x 1,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
86/QĐ-QLD · 191,2
893110040024
4mg
Thuốc cốm
Hộp 20 gói x 1,5 gam; Hộp 30 gói x 1,5 gam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
86/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Meyer Vita BP
Thiamin mononitrat 4,85mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Nicotinamid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034424
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Meyerdabiga 110
Dabigatran etexilat (dưới dạng dabigatran etexilat mesylat)
Hàm lượng / Dạng
110mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034524
110mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Meyerdabiga 150
Dabigatran etexilat (dưới dạng dabigatran etexilat mesylat)
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034624
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Meyerfibrat NT 145
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
145mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034724
145mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Mia-Plaster
Acid salicylic
Hàm lượng / Dạng
80mg · Miếng dán ngoài da
Đóng gói
Hộp 5 túi x 4 miếng dán
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110035024
80mg
Miếng dán ngoài da
Hộp 5 túi x 4 miếng dán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Công nghệ dược Minh An
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Micoginal 2%
Miconazol nitrat
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Kem bôi âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110030224
20mg/g
Kem bôi âm đạo
Hộp 1 tuýp 20g
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Mifepristone 200
Mifepriston
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110024724
200mg
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Minbrom
Mỗi ống 5ml: Bromhexin hydrochlorid 4mg; Guaifenesin 100mg;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống: 4 vỉ x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đăng Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893100036024
Dung dịch uống
Hộp 20 ống: 4 vỉ x 5 ống x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đăng Minh
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Misoprostol STELLA 200 mcg
Misoprostol (dưới dạng misoprostol HPMC 1% dispersion)
Hàm lượng / Dạng
200mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110037124
200mcg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1)
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Mitiflur 50
Flurbiprofen
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110038224
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Mitifusin 2,5
Alfuzosin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110038324
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Moxifloxacin Hadiphar
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1, 2 vỉ x 5, 10 Viên, PVC/Al; Hộp 1, 2 vỉ x 5 viên, Al/Al
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893115023924
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1, 2 vỉ x 5, 10 Viên, PVC/Al; Hộp 1, 2 vỉ x 5 viên, Al/Al
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Moxifloxacin IMP
400 mg/ 250 mL
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
400mg/ 250ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 05 túi x 01 chai x 250ml; Hộp 10 túi x 01 chai x 250ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893115027624
400mg/ 250ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 05 túi x 01 chai x 250ml; Hộp 10 túi x 01 chai x 250ml
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Myzosin 2
Doxazosin (dưới dạng doxazosin mesylat)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034824
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Myzosin 8
Doxazosin (dưới dạng doxazosin mesylat)
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034924
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
NLP-Cetam 2400
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
2400mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm Ngọc Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110035424
2400mg
Thuốc bột pha dung dịch uống
Hộp 30 gói x 5g
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm Ngọc Lan
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
NP Enalp
Enalapril maleat 5mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110034324
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Nadysyl 10
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110024424
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 100 viên.
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Naptalin 75mg
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893610038724
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
Cơ sở nhận gia công: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Cơ sở đặt gia công: Medochemie Ltd.
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Chai 500 ml: Natri clorid 4,5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 12 chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-30 → 2029-01-30
Quyết định
85/QĐ-QLD · 191,2
893110033824
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 12 chai x 500ml
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định
Việt Nam
Công ty cổ phần kỹ thuật dược Bình Định
Việt Nam
2024-01-30
→ 2029-01-30
85/QĐ-QLD
191,2
Chi tiết