Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 19951–20000.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Eliquis
Apixaban 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim;
Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)) (Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
539110436423
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim;
Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim
Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany))
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Olaz Chipi, 10. Polígono Areta de Huarte 31620 (Navarre), Spain); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1 de Olloki 31699, (Navarre), Spain) (Spain)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
840110444923
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Olaz Chipi, 10. Polígono Areta de Huarte 31620 (Navarre), Spain); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1 de Olloki 31699, (Navarre), Spain)
Spain
Diethelm & Co., Ltd.
Switzerland
2023-10-27
→ 2028-10-27
796/QĐ-QLD
117
Facoxia
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Olaz Chipi, 10. Polígono Areta de Huarte 31620 (Navarre), Spain); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1 de Olloki 31699, (Navarre), Spain) (Spain)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
840110445023
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Olaz Chipi, 10. Polígono Areta de Huarte 31620 (Navarre), Spain); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1 de Olloki 31699, (Navarre), Spain)
Spain
Diethelm & Co., Ltd.
Switzerland
2023-10-27
→ 2028-10-27
796/QĐ-QLD
117
Fast 125 suppository
Paracetamol 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894100429523
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Fast 250 suppository
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894100429623
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vianex S.A.- Plant C (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France (Địa chỉ: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France)) (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
520114446123
Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 442,5mg
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vianex S.A.- Plant C (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France (Địa chỉ: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France))
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840110438823
Viên nén
Hộp 01 vỉ, 07 viên xanh và 15 viên trắng
Cyndea Pharma, S.L
Spain
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited
Australia
2023-10-27
→ 2026-10-27
794/QĐ-QLD
116
Gradom
Domperidone (dưới dạng domperidone maleate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110432623
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Gracure Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Hemolog
Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate (α-ketoanalogue to isoleucine, calcium salt) 67 mg; Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (α-ketoanalogue to leucine, calcium salt) 101 mg; Calcium-2-oxo-3-phenylpropionate (α-ketoanalogue to phenylalanine, calcium salt) 68 mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (α-ketoanalogue to valine, calcium salt) 86 mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)-butyrate (α-hydroxyanalogue to
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rivpra Formulation Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110429323
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Rivpra Formulation Pvt. Ltd
India
Saifen Drugs Philippines Inc.
Philippines
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Hexicof
Bromhexine hydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890100432723
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Gracure Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Hitgra-50 tablets
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Zee Laboratories (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH HH-PHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110428423
Viên nén bao phim
Hộp lớn chứa 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên
Zee Laboratories
India
Công ty TNHH HH-PHARM
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Homapine
Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 28 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Aenova Romania S.R.L. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: One pharma Industrial Pharmaceutical Company S.A. (Địa chỉ: 60th Km N.n.r., Paradromos E.o. Athinon-Lamias, Schimatari, 320 09, Greece)) (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
594110426323
Viên nang mềm
Hộp 1 lọ x 28 viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Aenova Romania S.R.L. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: One pharma Industrial Pharmaceutical Company S.A. (Địa chỉ: 60th Km N.n.r., Paradromos E.o. Athinon-Lamias, Schimatari, 320 09, Greece))
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Hylopt
Natri hyaluronate 1mg/ml (0.1% w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)