Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 19951–20000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Eliquis
Apixaban 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)) (Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
539110436423
Elpesom 50 µg/dose
Beclometason dipropionat 0,555mg/ml (tương đương 0,05mg/liều xịt)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai x 23ml (200 liều)
Nhà sản xuất
Orion Corporation (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
640110444623
Endrin
Erdosteine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APROGEN BIOLOGICS INC. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm QDU (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
880110427423
Esticavir 0.5mg
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International SA (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Estipharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520114438923
Esticavir 1mg
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International SA (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520114439023
Evoxil 250mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520115425323
Evoxil 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520115425423
Ezetimibe tablets 10mg
Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110433523
Facoxia
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Olaz Chipi, 10. Polígono Areta de Huarte 31620 (Navarre), Spain); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1 de Olloki 31699, (Navarre), Spain) (Spain)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
840110444923
Facoxia
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Olaz Chipi, 10. Polígono Areta de Huarte 31620 (Navarre), Spain); Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1 de Olloki 31699, (Navarre), Spain) (Spain)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
840110445023
Fast 125 suppository
Paracetamol 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894100429523
Fast 250 suppository
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894100429623
Febuday 80
Febuxostat 80mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110446723
Febuzex 80
Febuxostat 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110447223
Femadex 10
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 10,417mg) 10mg; Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
560110439323
Femadex 20
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 20,834mg) 20mg; Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
560110439423
Femadex 5
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,209mg) 5mg; Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
560110439523
Fenofibrate tablets USP 145 mg
Fenofibrate 145mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110434723
Filgud F.C. Tablets 20mg
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
471110437123
Flotral
Alfuzosin hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110437523
Freeverm
Ketoconazol 2%
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 20 gam
Nhà sản xuất
Unijules Life Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Ar Tradex Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890100422023
Funginil-150
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110430223
Gdfen
Ibuprofen 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 100ml
Nhà sản xuất
G. D. Laboratories (India) Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890100429123
Gefitinib tablets 250mg
Gefitinib 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890114441623
Gemcitabine TVP 2000mg
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochlorid) 2000mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Prasfarma, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840114440323
Gemzar
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 442,5mg
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vianex S.A.- Plant C (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France (Địa chỉ: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France)) (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
520114446123
Genorm
Domperidon 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
G. D. Laboratories (India) Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110429223
Gesopak
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110423923
Glimsure 2
Glimepiride 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110422723
Gluthion
Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc bột và 10 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A (Cơ sở xuất xưởng: Laboratorio Farmaceutico C.T S.R.L. (Địa chỉ: Via Dante Alighieri, 71 – 18038 - Sanremo (IM), Italy)) (Italy)
Nhà đăng ký
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA (Italy)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
800110423323
Glutowin Plus
Glibenclamide 5mg, Metformin hydrochloride 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110435723
Goldmiso
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
ACS Dobfar SPA (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
800110424423
Goldridons
Ibuprofen 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Medinfar Manufacturing, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
560100424523
Gracial
Desogestrel (viên xanh) 0,025mg; Ethinylestradiol (viên xanh) 0,04mg; Desogestrel (viên trắng) 0,125mg; Ethinylestradiol (viên trắng) 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 07 viên xanh và 15 viên trắng
Nhà sản xuất
Cyndea Pharma, S.L (Spain)
Nhà đăng ký
Aspen Pharmacare Australia Pty Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840110438823
Gradom
Domperidone (dưới dạng domperidone maleate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110432623
Hemolog
Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate (α-ketoanalogue to isoleucine, calcium salt) 67 mg; Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate (α-ketoanalogue to leucine, calcium salt) 101 mg; Calcium-2-oxo-3-phenylpropionate (α-ketoanalogue to phenylalanine, calcium salt) 68 mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate (α-ketoanalogue to valine, calcium salt) 86 mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)-butyrate (α-hydroxyanalogue to
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rivpra Formulation Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Saifen Drugs Philippines Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110429323
Hexicof
Bromhexine hydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890100432723
Hitgra-50 tablets
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Zee Laboratories (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH HH-PHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110428423
Homapine
Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 28 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Aenova Romania S.R.L. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: One pharma Industrial Pharmaceutical Company S.A. (Địa chỉ: 60th Km N.n.r., Paradromos E.o. Athinon-Lamias, Schimatari, 320 09, Greece)) (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
594110426323
Hylopt
Natri hyaluronate 1mg/ml (0.1% w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890100430823
Ikervis
Ciclosporin 0,3mg/0,3ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 6 túi x 5 lọ x 0,3ml
Nhà sản xuất
Excelvision (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
300110447823
Imaluk 400
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890114442123
Imatinib Grindeks 100mg
Imatinib mesylate 119,5mg tương đương Imatinib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Joint Stock Company "Grindeks" (Latvia)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company "Grindeks" (Latvia)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
475114441123
Indocollyre
Indomethacin 0,1%
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Chauvin (France)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
300100444423
Invega Trinza
312 mg palideridone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL)
Hàm lượng / Dạng
312 mg palideridone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) · Hỗn dịch tiêm phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc và 2 kim tiêm - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 0,875 mL chứa 273 mg paliperidone palmitate tương đương với 175 mg paliperidone. - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 1,315 mL chứa 410 mg paliperidone palmitate tương đương với 263 mg paliperidone - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 1,750 mL chứa 546 mg paliperidone palmitate tương đương với 350 mg paliperidone. - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 2,625 mL chứa
Nhà sản xuất
Janssen Pharmaceutica N.V. (Belgium)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
540110445623
Iveeck film-coated tablets 100mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate 119,5mg) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 56 viên
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Co., Ltd Lioudu Factory (Taiwan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Co., Ltd Lioudu Factory (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
471114442523
Jardiance
Empagliflozin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520110423023
Jubitel
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Ltd. (India)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd., Part. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110434323
Jublosar 50mg
Losartan Potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Ltd. (India)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd., Part. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110434423
Kamestin Plus
Mỗi gam kem chứa: Clotrimazole 10mg, Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate 11,2mg) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 15g; Hộp 01 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110445123

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.