Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 21851–21900.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Praxbind
Idarucizumab
Hàm lượng / Dạng
2500mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 2 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2023-09-12 → 2028-09-12
Quyết định
648/QĐ-QLD · 48
400410249623
2500mg/50ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 2 lọ x 50ml
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2023-09-12
→ 2028-09-12
648/QĐ-QLD
48
Superferon
Interferon α-2b
Hàm lượng / Dạng
3.000.000 IU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất pha tiêm 1ml; Hộp 2 lọ và 2 ống nước cất pha tiêm 1ml
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-09-12 → 2026-09-12
Quyết định
648/QĐ-QLD · 48
893410251823
3.000.000 IU
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất pha tiêm 1ml; Hộp 2 lọ và 2 ống nước cất pha tiêm 1ml
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)
Việt Nam
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)
Việt Nam
2023-09-12
→ 2026-09-12
648/QĐ-QLD
48
Uro-Vaxom
Lyophilized Escherichia coli bacterial lysate
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
OM Pharma SA (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2023-09-12 → 2026-09-12
Quyết định
648/QĐ-QLD · 48
760410251623
6mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
OM Pharma SA
Thụy Sỹ
Ever Neuro Pharma GmbH
Áo
2023-09-12
→ 2026-09-12
648/QĐ-QLD
48
Vắc xin bạch hầu – ho gà – uốn ván hấp phụ (DPT)
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 30 đvqt; Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 60 đvqt; Vi khuẩn ho gà bất hoạt ít nhất 4 đvqt
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893110241323
500mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Aritear
Carbomer 0,2% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
0,2% (kl/kl) · Gel tra mắt
Đóng gói
Hộp 20 ống x 0,6g; Hộp 1 ống 5g; Hộp 1 ống 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893100242323
0,2% (kl/kl)
Gel tra mắt
Hộp 20 ống x 0,6g; Hộp 1 ống 5g; Hộp 1 ống 10g
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Bearuso
Ursodeoxycholic acid 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893110247623
400mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Btozka
Acid Thioctic 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893110247823
300mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Bupi-BFS 5.0
Bupivacain 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 2ml; Hộp 5 lọ x 4ml; Hộp 5 lọ x 5ml; Hộp 5 lọ x 10ml; Hộp 10 lọ x 2ml; Hộp 10 lọ x 4ml; Hộp 10 lọ x 5ml; Hộp 10 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893114242423
5mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 lọ x 2ml; Hộp 5 lọ x 4ml; Hộp 5 lọ x 5ml; Hộp 5 lọ x 10ml; Hộp 10 lọ x 2ml; Hộp 10 lọ x 4ml; Hộp 10 lọ x 5ml; Hộp 10 lọ x 10ml
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Candesartan OD DWP 8mg
Candesartan Cilexetil 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893110245323
8mg
Viên nén phân tán
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Canpaxel 150
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
150mg/25ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
622/QĐ-QLD · 186 bs
893114248123
150mg/25ml
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Hộp 1 lọ x 25ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
622/QĐ-QLD
186 bs
Canpaxel 300
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
300mg/50ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2025-12-31
Quyết định
622/QĐ-QLD · 186 bs
893114249123
300mg/50ml
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Hộp 1 lọ x 50ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2023-08-28
→ 2025-12-31
622/QĐ-QLD
186 bs
Carvedilol DWP 10mg
Carvedilol 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893110245423
10mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Cefaclor suspension DHT 187/5
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 187mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 187mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 12g thuốc bột pha hỗn dịch uống (tương
ứng với 60ml hỗn dịch sau khi pha), Hộp 1 chai chứa 15g thuốc bột pha hỗn dịch uống (tương
ứng với 75ml hỗn dịch sau khi pha), Hộp 1 chai chứa 18g thuốc bột pha hỗn dịch uống (tương
ứng với 90ml hỗn dịch sau khi pha).
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-28 → 2028-08-28
Quyết định
621/QĐ-QLD · 186 bs
893110243323
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 187mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai chứa 12g thuốc bột pha hỗn dịch uống (tương
ứng với 60ml hỗn dịch sau khi pha), Hộp 1 chai chứa 15g thuốc bột pha hỗn dịch uống (tương
ứng với 75ml hỗn dịch sau khi pha), Hộp 1 chai chứa 18g thuốc bột pha hỗn dịch uống (tương
ứng với 90ml hỗn dịch sau khi pha).
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-08-28
→ 2028-08-28
621/QĐ-QLD
186 bs
Cefalexin 250mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml; Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)