Bostafil 2.5
Tadalafil 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110150923
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Bostafil 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110151023
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 2 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Bostafil 5
Tadalafil 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110151123
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
BriliAPC 60
Ticagrelor 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110149123
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Bromabi Tab
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893100152223
30mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Bé ho
MEKOPHAR
Mỗi gói 1,5g chứa: Dextromethorphan hydrobromide 5 mg; Guaifenesin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Dextromethorphan hydrobromide 5 mg; Guaifenesin 100 mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 24 Gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110161523
Dextromethorphan hydrobromide 5 mg; Guaifenesin 100 mg
Thuốc cốm
Hộp 24 Gói x 1,5g
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
C-APC
Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp x16 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893100149223
1000mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp x16 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Castella 90
Ticagrelor 90mg
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110166823
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefditoren 200 mg
Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên,
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110145623
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên,
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefditoren 400 mg
Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110145723
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefepime 1 g
Cefepim (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefepim hydroclorid và arginin) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 1g; Hộp 10 Lọ x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110145823
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ x 1g; Hộp 10 Lọ x 1g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefepime 2 g
Cefepim (Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefepim hydroclorid và arginin) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 2g; Hộp 10 Lọ x 2g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110145923
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ x 2g; Hộp 10 Lọ x 2g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefmicen FCT 500
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110148923
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefotiam 0,5 g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 0,5g; Hộp 10 Lọ x 0,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110146023
0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ x 0,5g; Hộp 10 Lọ x 0,5g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefotiam 1 g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 1g; Hộp 10 Lọ x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110146123
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 Lọ x 1g; Hộp 10 Lọ x 1g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefoxitin 2g
Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110161623
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cefprozil 250
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110149023
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cetecoleflox 750
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893115160323
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cilexkand 16 mg
Candesartan cilexetil 16mg
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110164823
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cilexkand 32 mg
Candesartan cilexetil 32mg
Hàm lượng / Dạng
32mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110164923
32mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cilexkand 8 mg
Candesartan cilexetil 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110165023
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cimetidin 200
Cimetidine 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110154123
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cimetidin 400
Cimetidine 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110154223
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Clabactin XL
Clarithromycin (dạng micronised) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110167323
500mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cloginal 3
Clotrimazol 20mg/1g kem
Hàm lượng / Dạng
20mg/1g · Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893100158523
20mg/1g
Thuốc kem
Hộp 01 tuýp x 20g
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Clorpromazin
Clorpromazin hydroclorid 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 200 viên; Lọ 600 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893115157623
25mg
Viên nén bao phim
Lọ 200 viên; Lọ 600 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Codiamit
Solifenacin succinate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110165123
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Cyperdin 250mg
Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110159623
250mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dabilas
Bilastin 2,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 4 ml; Hộp 20 ống x 8 ml; Hộp 50 ống x 4 ml; Hộp 50 ống x 8 ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Đức Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2026-07-03
Quyết định
468/QĐ-QLD · 185
893110174023
2,5mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 4 ml; Hộp 20 ống x 8 ml; Hộp 50 ống x 4 ml; Hộp 50 ống x 8 ml; Hộp 1 chai x 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Đức Anh
Việt Nam
2023-07-03
→ 2026-07-03
468/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Danazol 100
Danazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110147423
100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Danazol 200
Danazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110147523
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dapagliflozin 5mg
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110152523
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HND
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Defosey
Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2026-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110169223
Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg
Viên nén
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 21 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-07-03
→ 2026-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dextro Boston
Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110151223
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Diltiazem MDS 30mg
Diltiazem hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110154723
30mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Diobysta
Gói 10g chứa: Diosmectite 3g
Hàm lượng / Dạng
3g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893100162823
3g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 10g
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Divara
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat)
25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên kèm 1 gói silicagel
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2026-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110170323
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên kèm 1 gói silicagel
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2023-07-03
→ 2026-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dixirein tab 250
Carbocistein 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893100153723
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dkasonide
Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
64µg (mcg) · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt; Hộp 01 lọ x 240 liều xịt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110148523
64µg (mcg)
Hỗn dịch xịt mũi
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt; Hộp 01 lọ x 240 liều xịt
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dobutamin 250mg/50ml
Dobutamin 250mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
250mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110155723
250mg/50ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 50ml
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Dohistin
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893100162723
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Duobetic 600
Diosmin 600mg
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110166423
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Ecosa 2.5
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochlorid dihydrat) 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110167223
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Edza 5
Olanzapin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110156923
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Enapivi
Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110159823
Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Entopride
Itoprid hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110148323
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Envapil
Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110159923
Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên.
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Eugra 100
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 5 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110151323
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 5 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Eugra 50
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 5 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110151423
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên; Hộp 5 vỉ x 3 viên; Hộp 10 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết
Eurbone 150
Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-07-03 → 2028-07-03
Quyết định
466/QĐ-QLD · 185
893110167823
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
2023-07-03
→ 2028-07-03
466/QĐ-QLD
185
Chi tiết