Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12197 Cập nhật lần cuối: 2026-07-25 03:47
Xóa

Tìm thấy 11231 bản ghi. Hiển thị 5001–5050. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Hovibleo 15
Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP Unit · Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat) 15 USP Unit
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Kê khai
2025-11-25
890114357024 lọ 520000
Hovitoside 100
Etoposide 20mg/ml · Etoposide 20mg/ml
Dung dịch đậm đặc pha truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Kê khai
2025-11-25
890114357124 lọ 140000
Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech
Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương với 750mg Đinh lăng (rễ) (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (hàm lượng flavonol glycosid toàn phần từ 22,0% - 27,0%) 5mg · 150mg; 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-06
893210188325 viên 525
Hoạt Huyết Dưỡng Não Trung Ương 1
Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis Bilobae siccum) 50mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương 1875mg Đinh lăng) 150mg · 50mg;150mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-09
893210192325 viên 2500
Hoạt Huyết Dưỡng Não Trung Ương 1
Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (hàm lượng flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) (tương đương với 1875mg rễ Đinh lăng) 150mg · 50mg;150mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-09
893210192225 viên 2500
Hoạt huyết Plus
Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương đương flavonoid ≥ 18mg) 75mg · 150mg; 75mg
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 2 túi x 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-30
893210040824 Gói 3465
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis spissum) (tương đương 2000mg rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 200mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii ginkgonis siccum) (tương đương với không dưới 6,45mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 30mg · 200mg; 30mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-11
893210193725 viên 1000
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciasis fruticosae spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 20mg · Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciasis fruticosae spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 20mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-13
893210127800 viên 600
Hoạt huyết dưỡng não - HD
Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis Spissum) (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Ginkgo Siccus Folii Extractum) (tương đương không dưới 4,56mg Flavonoid toàn phần) 20mg · 150mg; 20mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 20 viên, Hộp 02 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-11
893210130000 viên 700
Htnesoum 10 mg
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 11% w/w (MUPS) (Esomeprazole magnesium trihydrate equivalent to Esomeprazole)) · 10mg
Cốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110267224 Gói 6700
Htnesoum 10 mg
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 11% w/w (MUPS) (Esomeprazole magnesium trihydrate equivalent to Esomeprazole)) · 10mg
Cốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-03
893110267224 gói 6700
Huditas 4 mg
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 4,18mg) · 4mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110082525 viên 21000
Hueso Tab
Ursodeoxycholic acid 300mg · 300mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Korea)
Kê khai
2025-11-05
880110171100 (VN-20159-16) viên 13200
Huether 50
Topiramat · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110593524 viên 7000
Huether-25
Topiramat · 25mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110435224 viên 4200
Huginko
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus) tương đương với tổng Ginkgo flavon glycoside 0,84mg
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Kê khai
2025-07-31
VN-18665-15 ống 70000
Humalog Kwikpen
Insulin lispro 300U/3ml (tương đương 10,5mg) · Insulin lispro 300U/3ml (tương đương 10,5mg)
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Eli Lilly Italia S.p.A. (Ý)
Kê khai
2025-10-03
800410090423 bút tiêm 240000
Humalog Mix 50/50 Kwikpen
Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) · Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất ống thuốc: Lilly France; Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Eli Lilly and Company (Pháp)
Kê khai
2026-01-27
300410177600 bút tiêm 240000
Humalog Mix 50/50 Kwikpen
Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) · Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất ống thuốc: Lilly France; Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Eli Lilly and Company (Pháp)
Kê khai
2025-10-03
300410177600 bút tiêm 240000
Humalog Mix25 Kwikpen
Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) · Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg)
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 05 bút tiêm đóng sẵn x 3ml
Nhà sản xuất
Eli Lilly Italia S.p.A. (Ý)
Kê khai
2026-06-09
800410110524 bút tiêm 240000
Humalog Mix50 Kwikpen
Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) · Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg)
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm x 3 ml, bút tiêm bơm sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Eli Lilly Italia S.p.A. (Ý)
Kê khai
2025-10-03
800410091823 bút tiêm 240000
Human Albumin 20% Behring, low salt
Human Albumin · 10g/50ml
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
CSL Behring GmbH (Đức)
Kê khai
2025-08-14
400410648424 Lọ 920000
Human Albumin 20% Behring, low salt
Human Albumin · 10g/50ml
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
CSL Behring GmbH (Đức)
Kê khai
2025-08-14
QLSP-1036-17 Lọ 920000
Human Albumin Takeda 200 g/l
Human Albumin (chứa ít nhất 95% albumin người) · 200g/l
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Takeda Manufacturing Austria AG (Austria)
Kê khai
2025-07-30
900410177100 Chai 982905
Human Albumin Takeda 200g/l
Human Albumin · 10g/50ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Takeda Manufacturing Italia S.p.A; Cơ sở dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Takeda Manufacturing Austria AG (Ý)
Kê khai
2026-04-24
800410323325 chai 982905
Human Albumin Takeda 200g/l
Human Albumin · 10g/50ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Takeda Manufacturing Italia S.p.A; Cơ sở dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Takeda Manufacturing Austria AG (Ý)
Kê khai
2026-04-08
QLSP-1130-18 chai 982905
Humulin 30/70 Kwikpen
Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IU · Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IU
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm x 3ml, bút tiêm chứa sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Lilly France (Pháp)
Kê khai
2026-04-06
300410323725 bút tiêm 162500
Huntelaar
Lacidipin · 4mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110021200 viên 5800
Hurazol
Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 40mg · 40Mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-08
893110827124 viên 8000
Huyết thanh kháng nọc rắn chàm quạp (Malayan Pit Viper Antivenin)
Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 1,6mg nọc độc rắn Malayan Pit Viper (Calloselasma rhodostoma) · Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 1,6mg nọc độc rắn Malayan Pit Viper (Calloselasma rhodostoma)
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Queen Saovabha Memorial Institute The Thai Red Cross Society (Thailand)
Kê khai
2025-11-25
2674/QLD-KD ngày 05/08/2024 lọ 2900000
Huyết thanh kháng nọc rắn chàm quạp (Malayan Pit Viper Antivenin)
Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 1,6mg nọc độc rắn Malayan Pit Viper (Calloselasma rhodostoma) · Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 1,6mg nọc độc rắn Malayan Pit Viper (Calloselasma rhodostoma)
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Queen Saovabha Memorial Institute The Thai Red Cross Society (Thailand)
Kê khai
2025-11-21
8466/UBND-SYT ngày 26/12/2024 lọ 2900000
Huyết thanh kháng nọc rắn chàm quạp (Malayan Pit Viper Antivenin)
Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 1,6mg nọc độc rắn Malayan Pit Viper (Calloselasma rhodostoma) · Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 1,6mg nọc độc rắn Malayan Pit Viper (Calloselasma rhodostoma)
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Queen Saovabha Memorial Institute The Thai Red Cross Society (Thailand)
Kê khai
2025-11-21
3745/QLD-KD ngày 15/11/2024 lọ 2900000
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế (SAV)
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế 1000 LD50/lọ · Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế 1000 LD50/lọ
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1000 LD50/lọ
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-20
893410323825 lọ 510
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV)
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế 1000 LD50/ lọ · Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế 1000 LD50/ lọ
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1000 LD50/lọ
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-20
893410323925 lọ 508
Huyết thanh kháng nọc đa giá rắn hổ (Neuro Polyvalent Snake Antivenin Inj)
Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 0,4mg nọc độc rắn Malayan Krait (Bungarus candidus); 0,6mg nọc độc rắn Cobra (Naja kaouthia); 0,6mg nọc độc rắn Banded Krait (Bungarus fasciatus); 0,8mg nọc độc rắn King Cobra (Ophiophagus Hannah) · Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 0,4mg nọc độc rắn Malayan Krait (Bungarus candidus); 0,6mg nọc độc rắn Cobra (Naja kaouthia); 0,6mg nọc độc rắn B
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Queen Saovabha Memorial Institute The Thai Red Cross Society (Thailand)
Kê khai
2025-11-21
2674/QLD-KD ngày 05/08/2024 lọ 3770000
Huyết thanh kháng nọc đa giá rắn hổ (Neuro Polyvalent Snake Antivenin Inj)
Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 0,4mg nọc độc rắn Malayan Krait (Bungarus candidus); 0,6mg nọc độc rắn Cobra (Naja kaouthia); 0,6mg nọc độc rắn Banded Krait (Bungarus fasciatus); 0,8mg nọc độc rắn King Cobra (Ophiophagus Hannah) · Trong 1ml có chứa Globulin miễn dịch đặc hiệu từ ngựa có khả năng trung hòa độc tố của 0,4mg nọc độc rắn Malayan Krait (Bungarus candidus); 0,6mg nọc độc rắn Cobra (Naja kaouthia); 0,6mg nọc độc rắn B
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Queen Saovabha Memorial Institute The Thai Red Cross Society (Thailand)
Kê khai
2025-11-21
8466/UBND-SYT ngày 26/12/2024 lọ 3770000
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt · Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Nhà sản xuất
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-12
893410250823 (QLSP-1037-17) Ống 34962
Hyalgan
Natri hyaluronate · 20mg/2ml
Dung dịch tiêm trong khớp
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm, bơm đầy sẵn 2ml
Nhà sản xuất
Fidia Farmaceutici S.p.A (Italy)
Kê khai
2026-05-12
800110434225 bơm tiêm 1045000
Hyasyn forte
Natri hyaluronat 20mg · Natri hyaluronat 20mg
Thuốc tiêm (Dung dịch tiêm)
Đóng gói
Hộp 3 Bơm tiêm x 2ml, nạp sẵn
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Korea)
Kê khai
2026-05-25
880110006723 bơm tiêm 650000
Hybru Injection
Hydrocortison natri succinat 100mg · 100mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (India)
Kê khai
2025-08-04
890110174523 Lọ 11000
Hycoba-bfs 10mg
Hydroxocobalamin (dưới dạng hydroxocobalamin acetat) 10mg/ml · 10mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 túi x 1 lọ x 1ml, Hộp 20 túi x 1 lọ x 1ml; Hộp 50 túi x 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110309600 Lọ 28000
Hycoba-bfs 5mg
Hydroxocobalamin (dưới dạng hydroxocobalamin acetat) · 5mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 1ml, Hộp 4 vỉ x 5 lọ x 1ml, Hộp 10 vỉ x 5 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
893110628624 lọ 19000
Hycotimed 500
Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) · 500mg
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 50 lọ thuốc bột; Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ thuốc bột + 10 ống dung môi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110306400 Lọ 89000
Hydroclorothiazid
Hydroclorothiazid · 25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 60 viên, Lọ 180 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
893110344500 viên 340
Hydrocolacyl
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-06
893110476224 viên 300
Hydrocolacyl
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên, chai 100 viên, chai 1000 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-13
893110476224 viên 300
Hydrocolacyl
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 25 vỉ x 20 viên, hộp 50 vỉ x 20 viên, hộp 20 vỉ x 25 viên, hộp 40 vỉ x 25 viên, hộp 10 vỉ x 50 viên, hộp 20 vỉ x 50 viên, hộp 30 vỉ x 50 viên, hộp 40 vỉ x 50 viên; Chai 30 viên, chai 100 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-06
893110885924 viên 221
Hydrocortison
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) · 100mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-15
893110123925 lọ 18900
Hydrocortison 1%
Mỗi 1 g kem có chứa Hydrocortison acetat 10mg · 10mg/g
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-19
893110035900 tuýp 29900
Hydrocortison 100 mg
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat) · 100mg
Thuốc tiêm bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm 2ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi pha tiêm 2ml; Hộp 10 lọ+ 10 ống dung môi dung môi pha tiêm 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-03
VD-22248-15 lọ 13860

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.