Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12197 Cập nhật lần cuối: 2026-07-26 04:19
Xóa

Tìm thấy 11233 bản ghi. Hiển thị 6351–6400. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Mercilon
Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg · 0,15mg, 0,02mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Kê khai
2024-06-28
VN-21679-19 viên 4199
Merhuflu
Dextromethorphan HBr; Paracetamol; Phenylephrin HCl · Dextromethorphan HBr 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-06
893110079500 viên 1016
Meropenem 0,25g
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) · 0,25g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110073900 lọ 81000
Meropenem 1g
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và Natri carbonat) · 1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-07
893110896524 lọ 60000
Meropenem 1g
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 1:0,208) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110211525 lọ 162000
Meropenem 2g powder for solution for infusion
Meropenem 2g (Dưới dạng bột vô khuẩn trộn sẵn có chứa 2280mg Meropenem trihydrate và 416mg Sodium carbonate) · 2g
Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 6 lọ
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.P.A (Italy)
Kê khai
2025-10-29
800110421325 lọ 490000
Meropenem 500mg
Meropenem (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Meropenem và natri carbonat tỷ lệ 83/17) · 500mg
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm ống nước cất pha tiêm 10 ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-04
893110166324 lọ 35000
Meropenem/Anfarm
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg · 500mg
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ. Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Kê khai
2025-11-14
520110070523 lọ 48000
Meropenem/Anfarm
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g · 1g
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ. Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Kê khai
2025-11-14
520110070623 lọ 72000
Merovia
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 500mg · 500mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Greece)
Kê khai
2026-04-23
VN-23154-22 lọ 95000
Merovia
Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) · 1000mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Remedina S.A. (Greece)
Kê khai
2026-01-12
520110986124 lọ 96000
Merugold I.V (cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Acs Dobfar S.p.A, địa chỉ: Viale Addetta, 4/12-20067 Tribiano, Milan, Italia; sản xuất thành phẩm và xuất xưởng: Facta Farmaceutici S.p.A, địa chỉ: Nucleo
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g · 1g
Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici S.p.A (Ý)
Kê khai
2026-06-19
VN-18267-14 lọ 175000
Merugold I.V (cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Acs Dobfar S.p.A, địa chỉ: Viale Addetta, 4/12-20067 Tribiano, Milan, Italia; sản xuất thành phẩm và xuất xưởng: Facta Farmaceutici S.p.A, địa chỉ: Nucleo
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g · 1g
Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.P.A (Ý)
Kê khai
2025-11-20
VN-18267-14 lọ 175000
MesHanon 60mg
Pyridostigmin bromid · 60mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-17
893110058000 viên 4300
Mesabi
Itopride hydrochloride · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110752624 viên 4100
Mesadona
Mesalamine 400mg · 400mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110127923 viên 6800
Mesagyl
Metronidazole 500mg; Nystatin 100.000IU · Metronidazole 500mg; Nystatin 100.000IU
Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-04
893115046024 viên 15000
Mesanzid 20/12,5
Olmesartan medoxomil 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg · 20mg, 12,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-24
893110231024 viên 11980
Mesanzid 40/12,5
Olmesartan medoxomil 40mg; Hydroclorothiazid 12,5mg · 40mg; 12,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-25
893110231124 viên 19980
Meseca
Mỗi liều 0,05ml chứa: Fluticasone propionate 50µg (mcg) · Mỗi liều 0,05ml chứa: Fluticasone propionate 50µg (mcg)
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-01
893110551724 lọ 107820
Meseca Advanced
Fluticasone furoate · 27,5µg (mcg)
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-14
893110289324 hộp 130000
Meseca Advanced
Fluticasone furoate · 27,5µg (mcg)
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-14
893110289324 hộp 150000
Mesna-BFS
Mesna · 100mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4 ml; Hộp 10 ống x 4 ml; Hộp 20 ống x 4 ml; Hộp 50 ống x 4 ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110202825 Ống 34000
Mesogold 500
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) · 500mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-04
893110103424 viên 25000
Mesulpine Tab.20mg
Rabeprazole sodium 20mg · 20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Yooyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Korea)
Kê khai
2025-08-07
880110006525 Viên 10000
Mesuprid 100
Amisulpride · 100mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-16
893110095825 viên 9500
Mesuprid 400
Amisulpride · 400mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-12
893110096025 viên 24800
MetSwift XR 500
Metformin Hydrochlorid · 500mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ind-Swift Limited (India)
Kê khai
2025-08-08
890110185923 Viên 1050
Metagin
Metronidazol 500mg; Nystatin 100000IU · 500mg + 100000IU
Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-23
893115460625 viên 15000
Metasone
Betamethasone 0,5mg · 0,5mg
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (India)
Kê khai
2025-09-22
890110174623 Viên 315
Metavizol 480mg
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg · 400mg; 80mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-23
893110947624 viên 900
Metaxidox
Metadoxine · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-22
893110249124 viên 7400
Metazrel
Trimetazidin dihydroclorid · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110283023 viên 553
Metazydyna
Trimetazidin dihydroclorid · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spolka Akcyjna) (Poland)
Kê khai
2025-12-05
590110170400 viên 1890
Metazydyna
Trimetazidin dihydroclorid · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Poland)
Kê khai
2025-07-31
590110170400 (VN-21630-18) viên 1890
Meteospasmyl
Alverin citrat 60mg, Simethicon 300mg · Alverin citrat 60mg, Simethicon 300mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2, 3 hoặc 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Laboratories Galéniques Vernin (Cơ sở chịu trách nhiệm đóng gói, kiểm soát chất lượng, xuất xưởng: Laboratoires Mayoly (Địa chỉ: 6, Avenue de l’Europe, 78400, Chatou, France)) (France)
Kê khai
2026-04-24
300110352325 viên 4590
Meteospasmyl
Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg · 60mg; 300mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratoires Galéniques Vernin (Pháp)
Kê khai
2025-07-30
VN-22269-19 Viên 4590
Metformin 500
Metformin hydrochloride · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A (Cơ sở xuất xưởng: Lek S.A (Địa chỉ: 50C Domaniewska Str., 02-672 Warsaw, Poland)) (Poland)
Kê khai
2026-03-17
VN-20289-17 viên 770
Metformin 500
Metformin hydrochloride 500mg · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A (Cơ sở xuất xưởng: Lek S.A (Địa chỉ: 50C Domaniewska Str., 02-672 Warsaw, Poland)) (Poland)
Kê khai
2026-03-13
590110412123 viên 770
Metformin 850mg
Metformin hydroclorid · 850mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-19
893110294000 viên 610
Metformin Denk 1000
Metformin (dưới dạng Metformin HCl 1000mg) 780mg · Metformin (dưới dạng Metformin HCl 1000mg) 780mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GmbH & Co. KG (Germany)
Kê khai
2025-11-18
400110027025 (VN-18292-14) viên 2500
Metformin boston 850
Metformin hydroclorid · 850mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-12
893110280523 Viên 1800
Methadon
Methadone hydrochloride · 10mg/1ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Chai 1000ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-15
893111684824 chai 700000
Methadone Hydrochloride 10mg/ml
Mỗi 500ml chứa: Methadon hydroclorid 5g · Mỗi 500ml chứa: Methadon hydroclorid 5g
Dung dịch uống đậm đặc
Đóng gói
Chai 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893111608024 chai 700000
Methimazol 10 mg
Methimazol · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-31
893110062225 Viên 2900
Methimazol 10mg
Methimazol · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-18
893110104925 viên 1900
Methimazol 5 mg
Methimazol · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-18
893110157500 viên 1050
Methionin
DL-Methionin · 250mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-14
893110640724 viên 539
Methionin 250mg
Methionin · 250mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-23
893110362425 viên 600
Methocarbamol
Methocarbamol · 500mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 25 viên, hộp 40 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-24
893110288023 viên 512

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.