Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12300 Cập nhật lần cuối: 2026-07-30 04:04
Xóa

Tìm thấy 11337 bản ghi. Hiển thị 11201–11250. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Ziegler
Arginin HCl · 500mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-13
893110704224 viên 4500
Zielinsk
Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg · 25mg; 400mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110313524 viên 3000
Zielinsk
Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg · 400mg; 25mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2024-01-23
VD-21071-14 Viên 875
Ziextenzo
Pegfilgrastim · 6mg/0,6ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,6ml với giá bảo vệ kim tiêm tự động
Nhà sản xuất
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH (Áo)
Kê khai
2026-07-15
900410441225 bơm tiêm 12341795
Zilamac 100
Cilostazol 100mg · Cilostazol 100mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2025-11-14
890110526424 viên 6000
Zilicga
Apixaban · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110462825 viên 18879
Zimagliv 100
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED (India)
Kê khai
2025-11-25
VN3-377-21 viên 30000
Zinacef
Cefuroxim natri · Cefuroxim 750mg/lọ
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Kê khai
2025-11-12
VN-10706-10 lọ 44431
Zinc 1mg/ml
Zinc (dưới dạng Zinc gluconat) · 1mg/ml
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 10 lọ thủy tinh x 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Aguettant (Pháp)
Kê khai
2026-07-01
VN-22654-20 lọ 166950
Zincap 125
Mỗi gói 4g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) · 125 mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4 gam
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA (Việt Nam)
Kê khai
2024-01-03
VD-24666-16 Gói 6500
Zincoxia 90
Etoricoxib · 90mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm- PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-17
893110139824 viên 5030
Zinecox 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2025-11-05
890110992424 (VN-20346-17) viên 26000
Zinforo
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate) · 600mg
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.P.A (Ý)
Kê khai
2025-07-29
800110350500 Lọ 596000
Zinhepa Inj.
Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) · 1g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd (Republic of Korea)
Kê khai
2025-11-28
880110045325 lọ 150000
Zinhepa Inj.
Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) · 1g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd (Republic of Korea)
Kê khai
2025-11-04
880110045325 lọ 150000
Zinnat Suspension
Cefuroxime axetil · 125mg/5ml Cefuroxime
Cốm pha huyền dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai hoặc hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (Anh)
Kê khai
2024-05-29
VN-9663-10 chai 121617
Zinnat tablets 250mg
Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250 mg · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Limited (United Kingdom)
Kê khai
2025-11-12
VN-19963-16 viên 13166
Zinnat tablets 500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Limited (United Kingdom)
Kê khai
2025-11-12
VN-20514-17 viên 24589
Ziprasidon 40 mg Danapha
Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) · 40 mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-17
893114087426 viên 19698
Zipsidal
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate 22,64mg) · 20mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-26
893114762924 Viên 12000
Zirabev
Bevacizumab · 25mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 16ml
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC (Mỹ)
Kê khai
2025-07-29
001410322225 Lọ 18613744
Zirabev
Bevacizumab · 25mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC (Mỹ)
Kê khai
2025-07-29
001410322225 Lọ 5095807
Zitad 200
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) · 200mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-19
893110442224 viên 16000
Zitad 50
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) · 50mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-23
893110292800 viên 8700
Zitromax
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) · 200mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 600mg/15ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina S.r.l (Italy)
Kê khai
2025-12-09
800110991624 lọ 135000
Ziusa
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mg · 1200mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột để pha 30ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110033500 lọ 170000
Ziusa
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mg · 600mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột để pha 15ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110033500 lọ 93000
Ziusa
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 200mg · 900mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột để pha 22,5ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110033500 lọ 135000
Zivastin
Betahistine dihydrochloride · 16mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-04
893110248525 viên 2000
Zlatko-25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) · 25mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-22
893110134525 viên 6000
Zlatko-50
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110594224 viên 7250
Zoamco - A
Amlodipin; Atorvastatin · 5mg; 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2024-01-08
VD-36187-22 Viên 4000
Zoamco 10mg
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-24
893110833124 viên 2350
Zoamco 20mg
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-23
893110694124 viên 3750
Zoamco 40mg
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) · 40mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-05
893110151225 viên 6313
Zobalin
Pregabalin · 25mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-27
893110083325 viên 3500
Zocger
Capsaicin · 0,075% (w/w)
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 45g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-20
893110205325 tuýp 178668
Zocger
Capsaicin · 0,075% (w/w)
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 60g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-20
893110205325 tuýp 218085
Zocger
Capsaicin · 0,075% (w/w)
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 90g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-20
893110205325 tuýp 268086
Zokicetam 1000
Levetiracetam · 1000mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-19
893110649124 viên 16000
Zokora-20
Olmesartan medoxomil · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110665224 viên 7200
Zokora-HCTZ 20/12,5
Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 20mg · 12,5mg; 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110665324 viên 12000
Zolafren
Olanzapine 5mg · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A (Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Adamed Pharma S.A; địa chỉ: ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland) (Poland)
Kê khai
2025-08-04
590110019723 Viên 6000
Zoled
Mỗi lọ chứa: Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg · 4mg
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Kê khai
2025-08-06
VN-22776-21 Lọ 300000
Zoledronic acid for injection 4mg
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg · Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (India)
Kê khai
2025-11-20
VN-19459-15 lọ 300000
Zolemax 4mg/5ml
Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) · 4mg/5ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Alfasigma S.P.A (Cơ sở xuất xưởng: Altan Pharmaceuticals S.A. (Địa chỉ: Poligono Industrial de Bernedo, s/n, Bernedo, 01118 Alava, Spain)) (Italy)
Kê khai
2026-02-11
800110020625 lọ 390000
Zolexati 4 mg/100 ml
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) · 4mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên. (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-18
893110458625 lọ 990000
Zolgensma
Onasemnogene abeparvovec 2 x 10^13 vector genomes/mL · Onasemnogene abeparvovec 2 x 10^13 vector genomes/mL
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp gồm 2 đến 14 lọ 5,5ml và/hoặc 8,3ml (Dạng đóng gói châu Âu)
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất hoạt chất và thuốc : Novartis Gene Therapies, Inc, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH (Nước sản xuất hoạt chất và thuốc: USA, nước đóng gói thứ cấp và xuất xưởng tại châu Âu: Austria)
Kê khai
2026-05-12
42/QLD-KD ngày 07/01/2025 hộp 52200000000
Zolgyl
Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg · 750.000IU; 125mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-29
893115343423 viên 2205
Zolifast 1000
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110071224 (SĐK cũ: VD-23021-15) Lọ 18900

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.