Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12057 Cập nhật lần cuối: 2026-07-17 04:02
Xóa

Tìm thấy 11082 bản ghi. Hiển thị 1401–1450. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Bismotric Chew 262 mg
Bismuth subsalicylat · 262mg
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-11
893110148000 viên 4000
Bismuth
Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) · 120mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-20
893110729924 viên 3950
Bismuth Oxyd 120 mg
Tripotassium dicitrato bismuthat tương đương bismuth oxyd · 120mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-31
893110061925 Viên 3950
Bismuth Subsalicylat MCN Tab
Bismuth subsalicylat · 262mg
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-12
893110271825 viên 5950
Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml
Bismuth subsalicylate (1,75% kl/tt) · 17,5mg/1ml
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sohavimex (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110253625 Chai 65000
Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml
Bismuth subsalicylate (1,75% kl/tt) · 17,5mg/1ml
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 30ml, Hộp 20 gói x 30ml;
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sohavimex (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110253625 Gói 10500
Bismuth Subsalicylate 262.5 mg
Bismuth subsalicylat · 262,5mg
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên/ Hộp 5 vỉ x 10 viên/ Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-14
893110649224 Viên 5360
Bismuth Subsalicylate 262mg
Bismuth subsalicylate · 262mg
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-09
893110095300 viên 5800
Bismuth subsalicylat MCN
Bismuth subsalicylat · 1,75% (w/v)
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 30ml, Hộp 20 gói x 30ml, Hộp 30 gói x 30ml, gói nhôm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-12
893110479025 gói 13000
Bismuth subsalicylat MCN
Bismuth subsalicylat · 1,75% (w/v)
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai x 180ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-12
893110479025 chai 78000
Bismuth subsalicylat MCN
Bismuth subsalicylat · 1,75% (w/v)
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai x 90ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-12
893110479025 chai 39000
Bisoboston 5
Bisoprolol fumarat 5mg · Bisoprolol fumarat 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-12
893110280023 Viên 2500
Bisocar 5
Bisoprolol fumarate 5 mg · 5 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rusan Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2025-11-05
VN-22223-19 viên 3300
Bisodac 10
Bisoprolol fumarate · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Kê khai
2025-11-28
890110298925 viên 3500
Bisodac 2.5
Bisoprolol fumarate · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Kê khai
2026-03-27
890110299025 viên 1500
Bisoloc
Bisoprolol Fumarate · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110840724 viên 1785
Bisoloc Plus
Bisoprolol Fumarate 5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg · 5 mg; 6,25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110563124 viên 2730
Bisoloc Plus
Bisoprolol Fumarate 2,5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg · 2,5mg; 6,25mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110840824 viên 2184
Bisoplus HCT 10/25
Bisoprolol fumarate 10 mg; Hydrochlorothiazide 25 mg · 10mg; 25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-02
VD-19188-13 viên 5000
Bisoprolol
Bisoprolol fumarat · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-08
893110483324 viên 204
Bisoprolol 10
Bisoprolol fumarat · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-20
893110360024 viên 1229
Bisoprolol 2,5
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-07
893110272323 viên 1140
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarate · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 25 viên, hộp 40 vỉ x 25 viên, hộp 10 vỉ x 50 viên, hộp 20 vỉ x 50 viên, hộp 30 vỉ x 50 viên, hộp 40 vỉ x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110329400 viên 128
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A (Địa chỉ: ul. Domaniewska 50c, 02-672 Warszawa, Poland)) (Poland)
Kê khai
2025-10-08
590110992124 viên 820
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarate · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-08
893110329400 viên 117
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarate · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-08
893110329400 viên 128
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarat 2,5mg · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A. (Ba Lan)
Kê khai
2024-06-28
VN-21087-18 viên 820
Bisoprolol 2.5mg
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-05
893110030100 viên 1200
Bisoprolol 5
Bisoprolol fumarat 5 mg · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Kê khai
2024-02-06
VD-33362-19 Viên 1994
Bisoprolol 5mg
Bisoprolol fumarat · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A (Poland)
Kê khai
2025-10-30
590110024825 viên 825
Bisoprolol 5mg
Bisoprolol fumarat 5mg · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A (Ba Lan)
Kê khai
2024-06-28
VN-22178-19 viên 825
Bisoprolol DWP 5mg
Bisoprolol fumarat · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110747624 viên 800
Bisoprolol DWp 2,5mg
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110104200 viên 700
Bisoprolol Fumarat 2,5 mg
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110091500 viên 1000
Bisoprolol Fumarat 5mg
Bisoprolol fumarat · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-31
893110328300 Viên 1400
Bisoprolol Plus DWP 5/12,5mg
Bisoprolol fumarat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg · Bisoprolol fumarat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-11
893110104300 viên 1500
Bisorace 10
Bisoprolol fumarate · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
893110288225 viên 3339
Bisorace 2,5
Bisoprolol fumarate · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
893110288325 viên 3200
Bisorace 5
Bisoprolol fumarate · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
893110288425 viên 1701
Bisprovidi 2,5
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-02
VD-35681-22 viên 1200
Bithecas ODT
Bilastin 10mg · 10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-20
893110205623 viên 4500
Biticans
Rabeprazol natri · 20mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110895724 lọ 69000
Bitolrison 150
Tolperisone hydrochloride · 150mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893110372124 viên 1500
Bitolrison 50
Tolperisone hydrochloride · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893110294224 viên 1100
Bitolysis 2,5%
Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 2,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg · Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 2,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Đóng gói
Túi nhựa 2 lít
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110159425 túi 78000
Bitoprid 50
Itopride hydrochloride · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm – PVC/PVdC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893110294324 viên 3000
Bitrepso
Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unit · Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unit
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ; 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893110277000 viên 1100
Bivantox
Acid alpha lipoic · 600mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110298223 viên 25000
Bivantox inf
Acid thioctic · 600mg/20ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-25
893110709824 Lọ 198000
Bivelox I.V 500mg/100ml
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml · 5mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, Chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-16
VD-33729-19 chai 60000

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.