Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12059 Cập nhật lần cuối: 2026-07-18 03:45
Xóa

Tìm thấy 11084 bản ghi. Hiển thị 2001–2050. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Cefotiam 0,5g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242) · 0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-08
893110686824 lọ 49000
Cefotiam 1g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat tỉ lệ 83:17) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, lọ thủy tinh loại dung tích 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-23
893110667224 lọ 60000
Cefotiam 1g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat tỉ lệ 83:17) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, lọ thủy tinh loại dung tích 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-08
893110667224 lọ 60000
Cefotiam 2g
2g · Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid trộn natri carbonat)
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
893110025700 lọ 98000
Cefotiam 2g
Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid) · 2g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-08
893110271700 lọ 120000
Cefotiam 2g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat) · 2gam
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 2g, Hộp 10 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110940524 Lọ 128000
Cefoxitin MTD 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-25
893110405125 Lọ 60000
Cefoxitin MTD 2g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) · 2g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-25
893110405225 Lọ 99000
Cefoxitin Normon 1 G Powder And Solvent For Solution For Injection And Infusion
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg · Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm và 1 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Kê khai
2026-05-06
840110008724 hộp 158000
Cefoxitin Panpharma 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g · Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Kê khai
2025-11-21
300110036525 lọ 158000
Cefoxitin Panpharma 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) · 1g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (Pháp)
Kê khai
2025-07-31
300110036525 lọ 158000
Cefoxitin Panpharma 2g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,103g) · 2g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Kê khai
2025-11-21
300110172400 lọ 248000
Cefoxitin Panpharma 2g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,103g) · 2g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Kê khai
2025-07-31
300110172400 lọ 248000
Cefoxitine Gerda 1G
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g · Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan SA (Spain)
Kê khai
2025-11-17
840110007424 lọ 158000
Cefoxitine Gerda 2G
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) · 2g
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 2g
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan SA (Spain)
Kê khai
2025-11-17
840110989124 lọ 248000
Cefpar-SB 2g
Cefoperazon, Sulbactam · Cefoperazon Natri tương đương Cefoperazon 1000mg, Sulbactam Natri tương đương Sulbactam 1000mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (India)
Kê khai
2025-11-26
890110186123 lọ 50000
Cefpar-SB 2g
Cefoperazon, Sulbactam · Cefoperazon Natri tương đương Cefoperazon 1000mg, Sulbactam Natri tương đương Sulbactam 1000mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (India)
Kê khai
2025-11-11
890110186123 lọ 50000
Cefpirom 0,5g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) · 0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 0,5g, Hộp 10 lọ x 0,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-29
893110737324 lọ 65000
Cefpirom 1g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 1g, Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-29
893110737424 lọ 156000
Cefpirom 1g
1g · Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat)
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-19
893110035000 lọ 110000
Cefpirom 2g
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) · 2g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 2g, Hộp 10 lọ x 2g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-29
893110737524 lọ 268000
Cefpirom 2g
Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri carbonat) · 2g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-19
893110686924 lọ 155000
Cefpirom TFI 1 G
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefpirom sulfat và natri carbonat) · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110276525 lọ 130000
Cefpivoxil 400
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) · 400mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-24
893110285123 viên 48000
Cefpivoxil 50
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-24
893110704724 viên 15000
CefpoEXT
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) · 125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110209825 gói 3700
Cefpocin 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 100mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-19
893110228825 gói 8000
Cefpodoxim 100 - HV
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) · 100mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-16
893110155725 gói 5000
Cefpodoxim 100 mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893110566024 viên 5800
Cefpodoxim 100-CGP
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 134,2mg) · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-24
893110642924 viên 5800
Cefpodoxim 100-CGP
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) · 100mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893110153125 gói 5000
Cefpodoxim 100mg
Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110072424 viên 2500
Cefpodoxim 200
Cefpodoxim (tương đương 268,4mg Cefpodoxim proxetil) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-24
893110245600 viên 12000
Cefpodoxim 200-HV
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil: 260,89mg) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-24
893110056200 viên 12000
Cefpodoxim 200mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 200mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893110277100 viên 12000
Cefpodoxim S DHT 40mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 40mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110092300 gói 5500
Cefpodoxime 200 mg
200mg · Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-23
893110028500 viên 14500
Cefpodoxime 200mg
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-16
893110229700 viên 9900
Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mg
Cefpodoxime Proxetil USP tương đương với Cefpodoxime · 200mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2026-05-12
890110189000 viên 4100
Cefpodoxime-200mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-14
893110290300 viên 15200
Cefpogood
Cefpodoxime khan (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) · 100mg
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2025-12-26
890110356725 viên 8600
Cefpovera
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 50mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110152425 gói 7500
Cefpovera 100mg/5 ml
Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) · 100mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110236124 chai 84000
Cefpovera 100mg/5 ml
Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) · 100mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110236124 chai 130000
Cefpovera 100mg/5 ml
Cefpodoxim (tương đương cefpodoxim proxetil 130mg) · 100mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 75ml x 27g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-19
893110236124 chai 102000
Cefpovera 200
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110496724 viên 14500
Cefpovera 50 mg/5 ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg · 50mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110156200 chai 120000
Cefpovera 50 mg/5 ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg · 50 mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 75ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110156200 chai 95000
Cefpovera 50 mg/5 ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg · 50 mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110156200 chai 80000
Cefpowel- 200
Cefpodoxime proxetil 297,95mg tương đương Cefpodoxime · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Malik Lifesciences Pvt. Ltd (India)
Kê khai
2026-02-06
890110324825 viên 3200

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.