Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12108 Cập nhật lần cuối: 2026-07-21 04:04
Xóa

Tìm thấy 11133 bản ghi. Hiển thị 2551–2600. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Combilipid MCT Peri injection
Túi 3 ngăn 1875ml chứa: Dung dịch A: Dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải (750ml): Glucose monohydrate 132g; tương đương glucose 120g; sodium dihydrogen phosphate dihydrate 1,76g; tương đương sodium 0,26g; tương đương phosphate 0,35g; Zinc acetate dihydrate 0,01g; tương đương zinc 0,003g. Dung dịch B: Dung dịch acid amin 8% có chứa chất điện giải (750ml): L-alanine 7,28g; L-arginine 4,05g; L-aspartic acid 2,25g; L-glutamic acid 5,25g; Glycine 2,48g; L-Histidine HCl monohydrate 2,54g; tương đương histidine 1,88g; L-isoleucine 3,51g; L-leucine 4,7g; L-lysine hydrochloride 4,26g; tương đương lysine 3,39g; L-methionine 2,94g; L-Phenylalanine 5,27g; L-proline 5,1g; L-serine 4,5g; L-Threonine 2,73g; Tryptophan 0,86g; L-valine 3,9g; Calcium chloride dihydrate 0,66g; tương đương calcium 0,18g; Magnesium acetate tetrahydrate 0,97g; tương đương magnesium 0,11g; Potassium acetate 4,42g; tương đương potassium 1,76g; Sodium acetate trihydrate 0,82g; tương đương sodium 0,14g; Sodium chloride 1,62g; tương đương sodium 0,64g; Sodium hydroxide 1,2g; tương đương sodium 0,69g. Nhũ tương C: Nhũ tương lipid 20%(375ml): Dầu đậu nành tinh khiết 37,5g; triglycerid mạch trung bình 37,5g · 26,4g, 0,351g, 0,0019875g, 1,455g, 0,81g, ....., 7
Nhũ tương tiêm truyền
Đóng gói
Thùng carton chứa 4 túi x 1875ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Hàn Quốc)
Kê khai
2024-06-12
VN-21297-18 túi 1300000
Combilipid Peri Injection
Túi 3 ngăn 1920ml chứa: Dung dịch A (Dung dịch glucose 11,0%) 1180ml; Dung dịch B (Dung dịch acid amin 11,3% và chất điện giải) 400ml chứa: L-alanin 6,4g; L-arginin 4,52g; L-Aspartic acid 1,36g; L-Glutamic acid 2,24g; Glycin 3,16g; L-histidin 2,72g; L-isoleucin 2,24g; L-leucin 3,16g; L-lysin HCl 4,52g (tương đương Lysin 3,616g); L-methionin 2,24g; L-phenylalanin 3,16g; L-prolin 2,72g; L-serin 1,8g; L-threonin 2,24g; L-tryptophan 0,76g; L-tyrosin 0,092g; L-valin 2,92g; natri glycerophosphate hydrat 2,856g; Kali clorid 2,388g; Magnesi sulfat heptahydrat 1,316g; Calci clorid dihydrat 0,392g; Natri acetat trihydrat 3,268g; Nhũ tương C (Nhũ tương chất béo 20,0%) 340ml chứa: Dầu đậu nành tinh khiết 68g · Mỗi túi 1920ml gồm 3 ngăn: - Ngăn A (1180ml dung dịch glucose 11% chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 129,8g; - Ngăn B (400ml dung dịch acid amin 11,3% và chất điện giải) chứa: L-alanin 6,
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
Đóng gói
Thùng carton chứa 2 túi x 1920ml, Túi 3 ngăn 1920ml
Nhà sản xuất
JW Life Science Corporation (Hàn Quốc)
Kê khai
2025-11-05
880110443323 (VN-20531-17) túi 1320000
Combimin
Dexpanthenol 6mg; Nicotinamid 40mg; Pyridoxin HCl 4mg; Riboflavin natri phosphat 4mg; Thiamin HCl 1mg · Dexpanthenol 6mg; Nicotinamid 40mg; Pyridoxin HCl 4mg; Riboflavin natri phosphat 4mg; Thiamin HCl 1mg
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 12 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-05
893110565524 ống 8610
Combiso
Bisoprolol fumarate, Hydrochlorothiazide · Bisoprolol fumarate 5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PRO.MED.CS Praha a.s. (Czech Republic)
Kê khai
2026-01-28
859110191723 viên 6510
Combiso
Bisoprolol fumarate, Hydrochlorothiazide · Bisoprolol fumarate 10mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PRO.MED.CS Praha a.s. (Czech Republic)
Kê khai
2024-04-26
859110191823 viên 9500
Combiwave FB 100
Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 80mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độgồm budesonid 100mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít · Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 80mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độgồm budesonid 100mcg/lần hít và formoterol fumarat di
Thuốc hít định liều dạng phun mù
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2025-10-03
890110028623 bình 265600
Combiwave FB 200
Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 160mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độ gồm budesonid 200mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít · Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 160mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độgồm budesonid 200mcg/lần hít và formoterol fumarat d
Thuốc hít định liều dạng phun mù
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2025-10-03
890110028723 bình 296000
Combiwave SF 125
Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate) và Fluticason propionat 125mcg · Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate) và Fluticason propionat 125mcg
Thuốc hít định liều
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2025-10-03
890110028823 bình 159000
Combiwave SF 250
Mỗi liều hít chứa: Fluticasone Propionate 250µg (mcg), Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol 25µg (mcg) · Mỗi liều hít chứa: Fluticasone Propionate 250µg (mcg), Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol 25µg (mcg)
Thuốc hít định liều dạng khí dung
Đóng gói
Hộp 1 bình x 120 liều
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2025-11-06
890110029225 (SĐK cũ: VN-18898-15) bình 195000
Comenazol
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) · 40mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110123325 lọ 40500
Comesal 400
Mesalamine · 400mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-16
893110095225 viên 8800
Comesal 500
Mesalamine · 500mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-17
893110095325 viên 9800
Comesal 800
Mesalamine · 800mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-29
893110388925 viên 15000
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid 2mg; Metformin hydroclorid 500mg · 2mg; 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-17
893110617124 viên 3000
Comopas
Natri colistimethat tương đương 150mg colistin hoạt tính · 150mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Republic of Korea)
Kê khai
2025-11-05
880114038625 (VN-22030-19) lọ 960000
Compacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) · 250mg
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 14 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-04
893115336524 gói 4900
Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution)
500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560g · 500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560g
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 chai x 500ml
Nhà sản xuất
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Kê khai
2026-06-22
955110444023 chai 35000
Concerta
Methylphenidat hydroclorid 18mg · Methylphenidat hydroclorid 18mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai chứa 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở đóng gói: AndersonBrecon Inc. (Địa chỉ: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, USA); Cơ sở kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC (Địa chỉ: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, USA)) (USA)
Kê khai
2025-07-30
001112785824 Viên 50400
Concerta
Methylphenidat hydroclorid 36mg · Methylphenidat hydroclorid 36mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai chứa 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Cơ sở đóng gói: AndersonBrecon Inc. (Địa chỉ: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, USA); Cơ sở kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC (Địa chỉ: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, USA)) (USA)
Kê khai
2025-07-30
001112785724 Viên 58775
Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, Mỹ)
Methylphenidat hydroclorid 18mg · 18mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai chứa 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Hoa Kỳ)
Kê khai
2024-04-08
VN-21035-18 viên 50400
Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, Mỹ)
Methylphenidat hydroclorid 36mg; · 36mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai chứa 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen Cilag Manufacturing LLC (Hoa Kỳ)
Kê khai
2024-04-08
VN-21036-18 viên 58775
Concor 5mg
Bisoprolol fumarate · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Germany)
Kê khai
2025-12-12
400110194000 viên 4934
Concor AM 5mg/10mg
Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 10mg (dưới dạng amlodipine besilate 13,9mg) · Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 10mg (dưới dạng amlodipine besilate 13,9mg)
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Plc. (Hungary)
Kê khai
2025-07-29
599110779424 Viên 5339
Concor AM 5mg/5mg
Bisoprolol fumarate; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) · Bisoprolol fumarate 5mg; Amlodipine 5mg (dưới dạng amlodipine besilate 6,95mg)
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Plc. (Hungary)
Kê khai
2024-05-22
599110194523 viên 5339
Concor COR
Bisoprolol fumarate · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Germany)
Kê khai
2025-12-12
400110194100 viên 3619
Conoges 100
Celecoxib · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-12
893110480424 Viên 4000
Consmex 3 MIU
Colistimethat natri (tương đương colistin base 100mg) · 3.000.000 IU
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-21
893114374825 lọ 900000
Consordim 1 g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) · 1g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110112600 lọ 25000
Contisor Plus 2.5/6.25
Bisoprolol fumarate 2,5mg, Hydrochlorothiazide 6,25mg · Bisoprolol fumarate 2,5 mg, Hydrochlorothiazide 6,25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-01
893110094426 viên 4000
Contisor Plus 5/12.5
Bisoprolol fumarate 5mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg · Bisoprolol fumarate 5 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-25
893110010326 viên 5000
Contisor Plus 5/6.25
Bisoprolol fumarate 5mg, Hydrochlorothiazide 6,25 mg · Bisoprolol fumarate 5 mg, Hydrochlorothiazide 6,25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-01
893110094526 viên 4500
ControlCar
Levocarnitine · 1000mg/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 20, 30 Ống x 10ml, Ống nhựa PVC/PE
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110254524 Ống 18000
ControlCar
Levocarnitine · 1000mg/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10, 20, 30 Gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110254524 Gói 18000
ControlCar
Levocarnitine · 1000mg/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110254524 Hộp 168000
ControlCar
Levocarnitine · 1000mg/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 120ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110254524 Hộp 189000
ControlCar
Levocarnitine · 1000mg/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 150ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110254524 Hộp 216000
Contussin New
Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt) · Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt)
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110843224 chai 42000
Contussin New
Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt) · Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt)
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110843224 chai 14500
Convolt 250 mg
Levetiracetam · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Kê khai
2025-07-31
840110005125 Viên 7860
Convolt 500 mg
Levetiracetam · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Kê khai
2025-07-31
840110005025 Viên 14500
Copatal 0,2%
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid) · 2mg/1ml
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
893110327000 ống 96800
Copatal 0,2%
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid) · 2mg/1ml
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-05
893110327000 ống 75000
Copedina
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75 mg · Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A. (Poland)
Kê khai
2025-10-25
VN-19317-15 viên 13516
Coperil 4
Perindopril erbumin · 4mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-17
VD-22039-14 viên 3000
Coperil 5
Perindopril arginin · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-02
893110268623 viên 4305
Coperil Plus
Perindopril erbumin 4mg, Indapamid 1,25mg · 4 mg ; 1,25 mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi × 1 vỉ × 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-08
893110051324 viên 3500
Cophadom- M
Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) · 10mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên; Chai 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110422024 viên 850
Corbis Tablet 5mg
Bisoprolol fumarat 5mg · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Kê khai
2025-12-05
VN-20269-17 viên 3500
Corcotab
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 5 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-17
893110464724 viên 987
Corcotab 5 plus
Bisoprolol fumarat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg · 5mg; 12,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-16
893110402425 viên 1875

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.