Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (s · Bột pha tiêm
包装
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; Hộp 10 lọ bột và 10 lọ dung môi; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi và 10 kim tiêm; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi
製造業者
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp : IDT Biologika GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC, 2. Catalent Belgium S.A.; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Takeda GmbH (Đức)
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (s
Bột pha tiêm
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; Hộp 10 lọ bột và 10 lọ dung môi; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi và 10 kim tiêm; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp : IDT Biologika GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC, 2. Catalent Belgium S.A.; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Takeda GmbH
Đức
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd.
Singapore
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Quimi-Hib
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván
含量/剤形
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván · Dung dịch tiêm
包装
Hộp 25 lọ x 0,5ml; Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 10 hộp x 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 6 hộp x 25 lọ x 0,5ml
製造業者
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Cuba)
登録者
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2029-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
850310304324
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván
Dung dịch tiêm
Hộp 25 lọ x 0,5ml; Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 10 hộp x 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 6 hộp x 25 lọ x 0,5ml
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
Cuba
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Rekovelle
Follitropin delta
含量/剤形
12mcg/0,36ml · Dung dịch tiêm
包装
Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 3 kim tiêm
製造業者
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
登録者
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2027-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
400410306624
12mcg/0,36ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 3 kim tiêm
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH
Đức
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Rekovelle
Follitropin delta
含量/剤形
36mcg/1,08ml · Dung dịch tiêm
包装
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 09 kim tiêm
製造業者
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
登録者
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2027-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
400410306724
36mcg/1,08ml
Dung dịch tiêm
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 09 kim tiêm
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH
Đức
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Rekovelle
Follitropin delta
含量/剤形
72mcg/2,16ml · Dung dịch tiêm
包装
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 15 kim tiêm
製造業者
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
登録者
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2027-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
400410306824
72mcg/2,16ml
Dung dịch tiêm
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 15 kim tiêm
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH
Đức
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Shingrix
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
含量/剤形
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B · Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
包装
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
製造業者
Cơ sở sản xuất kháng nguyên gE, sản xuất và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Bỉ)
登録者
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2027-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
540310303224
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Cơ sở sản xuất kháng nguyên gE, sản xuất và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Bỉ
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Toujeo Solostar
Insulin glargine
含量/剤形
300 (đơn vị) U/ml · Dung dịch tiêm
包装
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
製造業者
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
登録者
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2029-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
400410304624
300 (đơn vị) U/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Tresiba FlexTouch 100 U/ml
Insulin degludec
含量/剤形
10,98mg/3ml · Dung dịch tiêm
包装
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
製造業者
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
登録者
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2029-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
570410305524
10,98mg/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Vabysmo
Faricimab
含量/剤形
6mg/0,05ml · Dung dịch tiêm
包装
Hộp 1 lọ x 0,05ml và 1 kim lọc rút thuốc
製造業者
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
登録者
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2027-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
760410303424
6mg/0,05ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 0,05ml và 1 kim lọc rút thuốc
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Vaxigrip Tetra
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương
(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021,
IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021,
chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/
含量/剤形
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương
(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương · Hỗn dịch tiêm
包装
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
製造業者
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
登録者
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
発行日/有効期限
2024-05-14 → 2029-05-14
決定
308/QĐ-QLD · 50
300310305924
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương
(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
含量/剤形
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU · Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên