Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54728 Cập nhật lần cuối: 2026-08-05 12:33
Xóa

Tìm thấy 53581 bản ghi. Hiển thị 14401–14450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Digoxin/Anfarm
Digoxin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Digoxin 0,5mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
520110518724
Diphereline 0,1 mg
Triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) 0,1mg
Hàm lượng / Dạng
Triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) 0,1mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 7 ống bột và 7 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Ipsen Pharma Biotech (France)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (France)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
300114525724
Diquas
Natri diquafosol 150mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Natri diquafosol 150mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
499110530324
Docehope 20mg/0,5ml
Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc 0,5ml và 1 lọ dung môi 1,5ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532124
Doxycycline Capsules BP
Doxycyclin (dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Doxycyclin (dạng Doxycyclin hyclat) 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (India)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110517824
Dynapar AQ
Diclofenac sodium 75mg
Hàm lượng / Dạng
Diclofenac sodium 75mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110531324
E-cox 120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Etoricoxib 120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110519624
E-cox 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Etoricoxib 60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110519724
Efferalgan
Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol 250mg · Bột sủi bọt để pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 Gói
Nhà sản xuất
UPSA SAS (France)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
300100523824
Efferalgan
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol 150mg · Thuốc đạn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: UPSA SAS (Địa chỉ: 979, avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)) (France)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
300100523924
Emfoxim 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
894110521824
Epirubicin "Ebewe"
Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Epirubicin hydroclorid 2mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
900114527924
Eranfu
Fulvestrant 250mg
Hàm lượng / Dạng
Fulvestrant 250mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 bơm tiêm và 2 kim tiêm, mỗi bơm tiêm đóng sẵn thuốc chứa 5ml dung dịch
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890114524124
Eslo-10
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalate) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525324
Esonix 40mg
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
894110531724
Espacox 200mg
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Celecoxib 200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840110518324
Eu-Fastmome 50 micrograms/actuation
Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 18g; Hộp 1 lọ 10g
Nhà sản xuất
Mipharm S.p.A (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
800100523424
Fexihist
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 60ml
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890100531524
Firotex
Topotecan (dưới dạng topotecan hydrochloride) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Topotecan (dưới dạng topotecan hydrochloride) 4mg · Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ 4mg
Nhà sản xuất
S.C. Sindan - Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
594114516124
Flucomedil 150 mg
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
Fluconazole 150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ xé x 1 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd- Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
529110526624
Fludarabin "Ebewe"
Fludarabin phosphat 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Fludarabin phosphat 50mg/2ml · Dung dịch tiêm/dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm - truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
900114528024
Fluxar
Fluconazol
Hàm lượng / Dạng
2 mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 100ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
899110529124
Fytobact 1g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110518124
Gaspemin 20
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
SRS Life Sciences Pte. Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110530724
Gaviscon dual action
Natri alginat 250mg, Natri bicarbonat 106,5mg, canxi carbonat 187,5mg
Hàm lượng / Dạng
Natri alginat 250mg, Natri bicarbonat 106,5mg, canxi carbonat 187,5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare (UK) Limited (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
500100530124
Gemcitabin "Ebewe"
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
900114528124
Gemhope
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532224
Gemhope
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532324
Hiten 4
Perindopril tert-butylamin 4mg
Hàm lượng / Dạng
Perindopril tert-butylamin 4mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110516824
Idrona 30
Pamidronat dinatri 30mg
Hàm lượng / Dạng
Pamidronat dinatri 30mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890114527724
Imanmj 500mg
Cilastatin 500mg, Imipenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
Cilastatin 500mg, Imipenem 500mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
M. J. Biopharm Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110527024
Iressa
Gefitinib 250mg
Hàm lượng / Dạng
Gefitinib 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nipro Pharma Corporation, Kagamiishi Plant (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, United Kingdom); Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Địa chỉ: Gartunavagen, 152 57 Sodertalje, Sweden)) (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
499114520024
Irihope 100mg/5ml
Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532424
Irihope 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
778114532524
Irprestan 150mg
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Irbesartan 150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma-Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
380110516024
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Docetaxel trihydrate 21,34mg (tương đương docetaxel 20mg)
Hàm lượng / Dạng
Docetaxel trihydrate 21,34mg (tương đương docetaxel 20mg) · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2027-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
471114531624
Jubl Oxcarbazepine 600mg
Oxcarbazepine 600mg
Hàm lượng / Dạng
Oxcarbazepine 600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110522224
Kaportan 20
Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Olmesartan medoxomil 20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 Hộp x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110516324
Keftazim
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840110522024
Kipel film coated tabs 10mg
Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
520110526824
Koact 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110517024
Kusapin
Oxcarbazepine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Oxcarbazepine 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890114525824
Laevolac
Mỗi 15ml chứa 10g lactulose
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 15ml chứa 10g lactulose · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 200ml; Hộp 20 gói 15ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
900100522324
Lamictal 50mg
Lamotrigine 50mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigine 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Poznań S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
590110524824
Lamotor-100
Lamotrigin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigin 100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110531024
Lamotor-50
Lamotrigin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigin 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110531124
Ledipasvir and Sofosbuvir Tablets 90mg/400mg
Ledipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix) 90mg; Sofosbuvir 400mg
Hàm lượng / Dạng
Ledipasvir (dưới dạng Ledipasvir premix) 90mg; Sofosbuvir 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 28 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525424
Letram-250
Levetiracetam 250mg
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525024
Letram-500
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
890110525124
Levistel 40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Telmisartan 40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-06-19 → 2029-06-19
Quyết định
407/QĐ-QLD · 120
840110516524

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.