Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-08 13:14
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Shilpa Medicare Limited (India)
Nhà đăng ký
RV Group (S) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890114355624
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate) 400mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/s. Shilpa Medicare Limited
India
RV Group (S) Pte Ltd
Singapore
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Imbruvica
Ibrutinib 140mg
Hàm lượng / Dạng
Ibrutinib 140mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cilag AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.P.A. (Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 04100 Latina (LT), Italy)) (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
760110350024
Ibrutinib 140mg
viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cilag AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.P.A. (Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 04100 Latina (LT), Italy))
Switzerland
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Irbejub H
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Limited (India)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd., Part. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890110353724
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Jubilant Generics Limited
India
L.B.S. Laboratory Ltd., Part.
Thailand
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Irbemac H 300 Plus
Hydroclorothiazid 25mg, Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Hydroclorothiazid 25mg, Irbesartan 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890110354024
Hydroclorothiazid 25mg, Irbesartan 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Jadenu 180mg
Deferasirox 180mg
Hàm lượng / Dạng
Deferasirox 180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sandoz S.R.L. (Địa chỉ: 7A Livezeni Street, Targu Mures, 540472, Romania)) (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
760110351124
Deferasirox 180mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Novartis Pharma Stein AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sandoz S.R.L. (Địa chỉ: 7A Livezeni Street, Targu Mures, 540472, Romania))
Switzerland
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Jadenu 90mg
Deferasirox 90mg
Hàm lượng / Dạng
Deferasirox 90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sandoz S.R.L. (Địa chỉ: 7A Livezeni Street, Targu Mures, 540472, Romania)) (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
760110351224
Deferasirox 90mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Novartis Pharma Stein AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Sandoz S.R.L. (Địa chỉ: 7A Livezeni Street, Targu Mures, 540472, Romania))
Switzerland
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Lacosam 200
Lacosamide 200mg
Hàm lượng / Dạng
Lacosamide · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2027-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890110358124
Lacosamide
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-05-29
→ 2027-05-29
340/QĐ-QLD
119
Lacosam 50
Lacosamide 50mg
Hàm lượng / Dạng
Lacosamide · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2027-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890110358224
Lacosamide
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-05-29
→ 2027-05-29
340/QĐ-QLD
119
Levetiracetam Normon 100mg/ml concentrate for solution for infusion
Levetiracetam 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam 500mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Noradrenaline tartrate (tương đương noradrenaline 1mg) 2mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống x 1ml, 4ml, 10ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o. (Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company "Kalceks" (Địa chỉ: 71E Krustpils Street, Riga, LV-1057, Latvia)) (Slovakia)
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o. (Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company "Kalceks" (Địa chỉ: 71E Krustpils Street, Riga, LV-1057, Latvia))
Slovakia
Joint Stock Company "Kalceks"
Latvia
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Ocid 20
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 7,5%) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 7,5%) 20mg · Viên nang cứng tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zydus Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Zydus Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890110357324
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 7,5%) 20mg
Viên nang cứng tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zydus Lifesciences Limited
India
Zydus Lifesciences Limited
India
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Oflomac 200
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Ofloxacin 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
890115353924
Ofloxacin 200mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Oxacilina Arena 250mg capsules
Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg)
Hàm lượng / Dạng
Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg) · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
594110348324
Oxacillin 250mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 275mg)
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Arena Group S.A.
Romania
Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Oxacilina arena 500mg capsules
Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg)
Hàm lượng / Dạng
Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg) · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Arena Group S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2029-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
594110348424
Oxacillin 500mg (tương đương với oxacillin natri monohydrat 550mg)
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Arena Group S.A.
Romania
Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
Việt Nam
2024-05-29
→ 2029-05-29
340/QĐ-QLD
119
Pazenir
Mỗi lọ chứa 100mg paclitaxel (dưới dạng các hạt nano liên kết với albumin)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi lọ chứa 100mg paclitaxel (dưới dạng các hạt nano liên kết với albumin) · Bột đông khô pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100mg
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (The Netherlands)
Nhà đăng ký
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2024-05-29 → 2027-05-29
Quyết định
340/QĐ-QLD · 119
870114357524
Mỗi lọ chứa 100mg paclitaxel (dưới dạng các hạt nano liên kết với albumin)