Vitamin B1
Thiamine mononitrate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100333324
10mg
Viên nén
Hộp 1 lọ 100 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1
Thiamin mononitrat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên; Lọ 2000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100335624
10mg
Viên nén
Lọ 100 viên; Lọ 2000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1
Thiamin mononitrat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên; Lọ 2500 viên; Hộp 8 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110340124
10mg
Viên nén
Lọ 100 viên; Lọ 2500 viên; Hộp 8 vỉ x 25 viên; Hộp 10 vỉ x 50 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1
Thiamin nitrat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, Lọ 2000 viên, Lọ 25000 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110345624
10mg
Viên nén
Lọ 100 viên, Lọ 2000 viên, Lọ 25000 viên
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1
250 mg
Thiamin mononitrat
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110342724
250mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1 250mg
Thiamin nitrat (Vitamin B1)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100341724
250mg
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1 250mg
Vitamin B1 (Thiamin nitrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100336024
250mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B1-B6-B12
Cyanocobalamin 125mcg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Chai 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100341824
Viên nén bao đường
Chai 50 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B2
Riboflavin
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100335724
2mg
Viên nén
Hộp 01 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin B6
10 mg
Pyridoxin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100317024
10mg
Viên nén
Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin C
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100308824
50mg
Viên nén
Hộp 1 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin C 100mg
Acid ascorbic (Vitamin C)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100325424
100mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin C 250
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100313024
250mg
Viên nén bao phim
Chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin C 500
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100313124
500mg
Viên nang cứng
Chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin C 500
Vitamin C (Acid ascorbic)
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100324024
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vitamin C MKP 1000mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100325524
1000mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Vixcar
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110329724
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Viên nén nhai OH NO
Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex có 20% Nicotine: 20mg)
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 lọ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110330324
4mg
Viên nén nhai
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 1 lọ x 12 viên
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Xamdemil 500
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110320624
500mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Xygzin
Levocetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100345224
5mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Zamko 25
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110318524
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Zanmite 500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110314224
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Zielinsk
Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2029-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110313524
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-05-27
→ 2029-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Zinc 15
Kẽm gluconat (tương đương 15mg Kẽm)
Hàm lượng / Dạng
105mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100343124
105mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 1g
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Zinforcol
Kẽm gluconat (tương đương 10mg kẽm nguyên tố)
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893100341324
70mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Zoledro-BFS
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-27 → 2027-05-27
Quyết định
331/QĐ-QLD · 197
893110334924
5mg
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-05-27
→ 2027-05-27
331/QĐ-QLD
197
Chi tiết
Abevmy - 100
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
100mg/4ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Biocon Biologics Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
890410303624
100mg/4ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 4ml
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Ấn Độ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Abevmy - 400
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
400mg/16ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 16ml
Nhà sản xuất
Biocon Biologics Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
890410303724
400mg/16ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 16ml
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Ấn Độ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Adacel
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1 liều; Hộp 5 lọ x 1 liều
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur Limited (Canada)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
754310306124
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 1 liều; Hộp 5 lọ x 1 liều
Sanofi Pasteur Limited
Canada
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Albiomin 20%
Albumin người
Hàm lượng / Dạng
200g/l · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306224
200g/l
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Avastin
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
100mg/4ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
760410306524
100mg/4ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ x 4ml
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
F. Hoffmann-La Roche Ltd
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Bolabio
Saccharomyces boulardii
Hàm lượng / Dạng
109 CFU · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
893400306424
109 CFU
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 1g
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Dysport
Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex
Hàm lượng / Dạng
300U · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Ipsen Biopharm Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
500414305124
300U
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Ipsen Biopharm Limited
Anh
Ipsen Pharma
Pháp
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Dysport
Clostridium botulinum type A toxin-haemagglutinin complex
Hàm lượng / Dạng
500U · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Ipsen Biopharm Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
500414305024
500U
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Ipsen Biopharm Limited
Anh
Ipsen Pharma
Pháp
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Elaprase
Idursulfase
Hàm lượng / Dạng
6mg/3ml · Dung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 3ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói: Genzyme Corporation (Đức)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306924
6mg/3ml
Dung dịch đậm đặc dùng cho dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 3ml
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói: Genzyme Corporation
Đức
CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Elonva
Corifollitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
100mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 xylanh đóng sẵn 0,5ml và 01 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: N.V. Organon (Đức)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410305324
100mcg/0,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 01 xylanh đóng sẵn 0,5ml và 01 kim tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: N.V. Organon
Đức
Organon Hong Kong Limited
Hồng Kông
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Elonva
Corifollitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
150mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 xylanh đóng sẵn 0,5ml và 01 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: N.V. Organon (Đức)
Nhà đăng ký
Organon Hong Kong Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410305224
150mcg/0,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 1 xylanh đóng sẵn 0,5ml và 01 kim tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: N.V. Organon
Đức
Organon Hong Kong Limited
Hồng Kông
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Enterogran
Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFU
Hàm lượng / Dạng
Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFU · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
893400306324
Gói 1g chứa: Bacillus clausii 2.000.000.000 CFU
Thuốc bột
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Fulphila 6mg/0.6ml
Pegfilgrastim (r-DNA origin)
Hàm lượng / Dạng
6mg/0,6ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 6mg/0,6ml
Nhà sản xuất
Biocon Biologics Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
890410303824
6mg/0,6ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 6mg/0,6ml
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Ấn Độ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Heberbiovac HB
Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml; Hộp 25 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
850310304424
Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 1ml; Hộp 25 lọ x 1ml
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
Cuba
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Heberbiovac HB
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp 25 lọ x 0,5ml
Nhà sản xuất
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
850310304224
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp 25 lọ x 0,5ml
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
Cuba
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Hemlibra
Emicizumab
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
499410304924
30mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 1ml
Cơ sở sản xuất: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Nhật Bản
F. Hoffmann - La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Heparin Sodium Panpharma 5000 IU/ml
Heparin natri
Hàm lượng / Dạng
5000IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Panpharma GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410303124
5000IU/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 25 lọ x 5ml
Panpharma GmbH
Đức
Panpharma GmbH
Germany
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Herceptin
Trastuzumab
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Genentech Inc.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
001410303324
150mg
Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Cơ sở sản xuất: Genentech Inc.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Humira
Adalimumab
Hàm lượng / Dạng
40mg/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 syringe đóng sẵn thuốc và một miếng bông cồn
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: AbbVie Biotechnology GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410307024
40mg/0,4ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 syringe đóng sẵn thuốc và một miếng bông cồn
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: AbbVie Biotechnology GmbH
Đức
Zuellig Pharma Pte. Ltd.
Singapore
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Imojev
Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 1 liều vắc xin bột đông khô và 1 lọ dung môi chứa 0,5ml dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn kèm 1 bơm tiêm và 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Global Biotech Products Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Substipharm Biologics Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
885310306024
Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU
Bột đông khô
Hộp 1 lọ chứa 1 liều vắc xin bột đông khô và 1 lọ dung môi chứa 0,5ml dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn kèm 1 bơm tiêm và 2 kim tiêm
Global Biotech Products Co., Ltd.
Thái Lan
Substipharm Biologics Limited
Thái Lan
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Influvac Tetra
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain ( · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xylanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Abbott Biologicals B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
870310304024
Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 xylanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Abbott Biologicals B.V.
Hà Lan
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited
Singapore
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Intratect
Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/l
Hàm lượng / Dạng
Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/l · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ x 200ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410304124
Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/l
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ x 200ml
Cơ sở sản xuất: Biotest AG; Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Kadcyla
Trastuzumab emtansine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
760410304724
100mg
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sỹ
F. Hoffmann - La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết
Kadcyla
Trastuzumab emtansine
Hàm lượng / Dạng
160 mg · Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann - La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
760410304824
160 mg
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sỹ
F. Hoffmann - La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Chi tiết