Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-08 13:14
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 16651–16700.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried)
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (s · Bột pha tiêm
Đóng gói
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; Hộp 10 lọ bột và 10 lọ dung môi; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi và 10 kim tiêm; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp : IDT Biologika GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC, 2. Catalent Belgium S.A.; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Takeda GmbH (Đức)
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (s
Bột pha tiêm
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; Hộp 10 lọ bột và 10 lọ dung môi; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi và 10 kim tiêm; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp : IDT Biologika GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC, 2. Catalent Belgium S.A.; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Takeda GmbH
Đức
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd.
Singapore
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Quimi-Hib
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ x 0,5ml; Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 10 hộp x 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 6 hộp x 25 lọ x 0,5ml
Nhà sản xuất
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
850310304324
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván
Dung dịch tiêm
Hộp 25 lọ x 0,5ml; Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 10 hộp x 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 6 hộp x 25 lọ x 0,5ml
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
Cuba
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Rekovelle
Follitropin delta
Hàm lượng / Dạng
12mcg/0,36ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 3 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306624
12mcg/0,36ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 3 kim tiêm
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH
Đức
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Rekovelle
Follitropin delta
Hàm lượng / Dạng
36mcg/1,08ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 09 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306724
36mcg/1,08ml
Dung dịch tiêm
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 09 kim tiêm
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH
Đức
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Rekovelle
Follitropin delta
Hàm lượng / Dạng
72mcg/2,16ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 15 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306824
72mcg/2,16ml
Dung dịch tiêm
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 15 kim tiêm
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH
Đức
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Shingrix
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B · Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất kháng nguyên gE, sản xuất và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
540310303224
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Cơ sở sản xuất kháng nguyên gE, sản xuất và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Bỉ
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Toujeo Solostar
Insulin glargine
Hàm lượng / Dạng
300 (đơn vị) U/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410304624
300 (đơn vị) U/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Tresiba FlexTouch 100 U/ml
Insulin degludec
Hàm lượng / Dạng
10,98mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
570410305524
10,98mg/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Vabysmo
Faricimab
Hàm lượng / Dạng
6mg/0,05ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,05ml và 1 kim lọc rút thuốc
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
760410303424
6mg/0,05ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 0,05ml và 1 kim lọc rút thuốc
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2024-05-14
→ 2027-05-14
308/QĐ-QLD
50
Vaxigrip Tetra
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương
(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021,
IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021,
chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương
(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
300310305924
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương
(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2024-05-14
→ 2029-05-14
308/QĐ-QLD
50
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU · Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên
Quy cách đóng gói đã được phê duyệt*:
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1 ml;
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2 ml;
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml.
Quy cách đóng gói đề nghị bổ sung:
- Hộp 1 ống x 2 ml
- Hộp 1 vỉ x 1 ống x 2 ml
- Hộp 2 ống x 2 ml
- Hộp 1 vỉ x 2 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110281724
3mg/ml
Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói đã được phê duyệt*:
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1 ml;
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2 ml;
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml.
Quy cách đóng gói đề nghị bổ sung:
- Hộp 1 ống x 2 ml
- Hộp 1 vỉ x 1 ống x 2 ml
- Hộp 2 ống x 2 ml
- Hộp 1 vỉ x 2 ống x 2 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Agicarvir 1
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114264924
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Agidopa 500
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265024
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Alimemazin DWP 10mg
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 10mg)
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100283424
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Allostella 3G
L-ornithine L-aspartate
Hàm lượng / Dạng
3000mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 g; Hộp 20 gói x 5 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110271824
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 túi x 12 gói x 1g
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Ampicillin/Sulbactam 1,5 g
Ampicilin (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 1,5g, Hộp 10 lọ x 1,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110271124
Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 01 lọ x 1,5g, Hộp 10 lọ x 1,5g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Anseptin Gargle And Mouthwash
Povidon iodin
Hàm lượng / Dạng
10mg/1ml · Thuốc súc miệng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100ml, Hộp 1 lọ x 150ml, Hộp 1 lọ x 250ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100269424
10mg/1ml
Thuốc súc miệng
Hộp 1 lọ x 100ml, Hộp 1 lọ x 150ml, Hộp 1 lọ x 250ml