Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-08 13:14
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 16651–16700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried)
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi ≥1000 CCID50; Virus Quai bị ≥5000 CCID50; Virus rubella ≥ 1000 CCID50 · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 50 lọ bột đông khô x 1 liều vắc xin và 50 ống dung môi nước cất pha tiêm 0,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất lọ bột đông khô: Serum Institute of India Pvt. Ltd.; Cơ sở sản xuất nước hồi chỉnh: Sovereign Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Vắcxin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
890310304524
Mixtard 30
Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IU · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10 ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Production SAS (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
300410305724
NovoRapid Flexpen
Insulin aspart
Hàm lượng / Dạng
300U/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
570410305424
Pneumovax 23
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 1 kim tiêm riêng biệt; Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 2 kim tiêm riêng biệt
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Hoa Kỳ/Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
001310303524
Qdenga
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm đ
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (s · Bột pha tiêm
Đóng gói
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; Hộp 10 lọ bột và 10 lọ dung môi; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi và 10 kim tiêm; Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi; Hộp 5 lọ bột và 5 xylanh bơm sẵn dung môi
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp : IDT Biologika GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC, 2. Catalent Belgium S.A.; Cơ sở sản xuất dung môi dạng lọ: Takeda GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400310303924
Quimi-Hib
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: 10mcg Polysaccharide Polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với 20,8 – 31,25mcg giải độc tố uốn ván · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ x 0,5ml; Hộp 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 10 hộp x 1 lọ x 0,5ml; Hộp chứa 6 hộp x 25 lọ x 0,5ml
Nhà sản xuất
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
850310304324
Rekovelle
Follitropin delta
Hàm lượng / Dạng
12mcg/0,36ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 3 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306624
Rekovelle
Follitropin delta
Hàm lượng / Dạng
36mcg/1,08ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 09 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306724
Rekovelle
Follitropin delta
Hàm lượng / Dạng
72mcg/2,16ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 15 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410306824
Shingrix
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B · Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất kháng nguyên gE, sản xuất và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; Cơ sở đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Bỉ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
540310303224
Toujeo Solostar
Insulin glargine
Hàm lượng / Dạng
300 (đơn vị) U/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
400410304624
Tresiba FlexTouch 100 U/ml
Insulin degludec
Hàm lượng / Dạng
10,98mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
570410305524
Vabysmo
Faricimab
Hàm lượng / Dạng
6mg/0,05ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,05ml và 1 kim lọc rút thuốc
Nhà sản xuất
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2027-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
760410303424
Vaxigrip Tetra
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
300310305924
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU · Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên
Đóng gói
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 1 bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%; Hộp 10 lọ, mỗi lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 10 bơm tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
300310305824
Victoza
Liraglutide
Hàm lượng / Dạng
18mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hộp chứa 2 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hộp chứa 3 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-14 → 2029-05-14
Quyết định
308/QĐ-QLD · 50
570410305624
A.T Adenosine 3 mg/ml
Adenosine
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml; Hộp 5 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 10 ml; Hộp 5 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265524
A.T Ciprofibrate 100 mg
Ciprofibrate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265724
A.T Fluconazole 2 mg/ml
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml, 100ml, 200ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265824
A.T Ganciclovir 500 mg
Ganciclovir
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml, Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống nước cất pha tiêm 10ml, Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114266024
A.T Iohexol inj 300 mgI/mL
Mỗi ml chứa: Iohexol (tương đương với 300mg iod) 647mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 75ml; Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110266224
A.T Iohexol inj 350 mgI/mL
Mỗi ml chứa: Iohexol (tương đương với 350mg iod) 755mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ 40ml; Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 75ml; Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110266124
A.T Nitroglycerin inj 10 mg/10 ml
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylene glycol)
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265924
A.T Paracetamol inj 1 g/6,67 ml
Mỗi ống 6,67 ml chứa: Paracetamol 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 6,67ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110266324
Abimotek
Calcifediol (dưới dạng calcifediol monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
0,15mg/1ml · Thuốc nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110294124
Acepitam 20%
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
200 mg/ml (20% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 6ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 12ml; Hộp 1 chai 60ml, 100ml, 120ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265624
Acetylcystein 200 mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100280524
Adenovin
Adenosin
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được phê duyệt*: - Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1 ml; - Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2 ml; - Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml. Quy cách đóng gói đề nghị bổ sung: - Hộp 1 ống x 2 ml - Hộp 1 vỉ x 1 ống x 2 ml - Hộp 2 ống x 2 ml - Hộp 1 vỉ x 2 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110281724
Agicarvir 1
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114264924
Agidopa 500
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110265024
Alimemazin DWP 10mg
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 10mg)
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100283424
Allostella 3G
L-ornithine L-aspartate
Hàm lượng / Dạng
3000mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5 g; Hộp 20 gói x 5 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110297424
Ambricogs
Ambroxol hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên, Hộp 2 vỉ × 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100263124
Ambron
Ambroxol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100287724
Ambroxol Effer DWP 30 mg
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100283524
Amburol 7.5
Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 7,5mg; Clenbuterol hydroclorid 0,005mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô uống
Đóng gói
- Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml (ống nhựa); Hộp 01 chai x 45ml, Hộp 01 chai x 60ml, Hộp 01 chai x 90ml (chai thủy tinh); Hộp 01 chai x 70ml (chai nhựa HDPE) - Hộp 01 chai x 45ml (chai nhựa PET); Hộp 01 chai x 60ml (chai nhựa PET); Hộp 01 chai x 90ml (chai nhựa PET).
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110292324
Amironcap
Amiodaron hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110268524
Amitriptylin DWP 25 mg
Amitriptylin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110283624
Amitriptylin DWP 50 mg
Amitriptylin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110283724
Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 túi x 12 gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110271824
Ampicillin/Sulbactam 1,5 g
Ampicilin (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 1,5g, Hộp 10 lọ x 1,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110271124
Anseptin Gargle And Mouthwash
Povidon iodin
Hàm lượng / Dạng
10mg/1ml · Thuốc súc miệng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100ml, Hộp 1 lọ x 150ml, Hộp 1 lọ x 250ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100269424
Anticela
Pyrantel (dưới dạng Pyrantel pamoate)
Hàm lượng / Dạng
50 mg/ml (5% kl/tt) · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 15ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 20ml; Hộp 1 chai 15ml, kèm 1 cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100266424
Apiperin 5
Perindopril arginine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110262324
Apirolid 300
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm); Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110262424
Apival 40
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110262524
Apixaban 2,5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ; 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên; (vỉ Alu – PVC/ Alu – Alu); Chai 50 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trang Liên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110279024
Aspirin DWP 75mg
Aspirin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110283824
Ateceftan 500 mg
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 500mg; Hộp 10 lọ x 500mg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110290124
Atiflapred
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium phosphate)
Hàm lượng / Dạng
2 mg/ml (0,2% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml (kèm 1 ống phân liều)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110266524

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.