Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-08 13:14
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 16701–16750.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Atinazol 200 mg
Voriconazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 6 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 10 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110266824
200mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 6 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 10 ống nước cất pha tiêm 10ml
Hộp 01 lọ x 500mg, Hộp 05 lọ x 500mg, Hộp 10 lọ x 500mg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110271524
500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 01 lọ x 500mg, Hộp 05 lọ x 500mg, Hộp 10 lọ x 500mg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
BOSFLON PLUS
Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai PET. Hộp 1 chai x 100 viên nén bao phim
Chai PET. Hộp 1 chai x 200 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 04 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 05 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 06 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100267624
Viên nén bao phim
Chai PET. Hộp 1 chai x 100 viên nén bao phim
Chai PET. Hộp 1 chai x 200 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 04 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 05 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 06 vỉ x 10 viên nén bao phim
Vỉ Al/PVDC. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
BOSLINA
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110267824
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
BV-Loxicam 4
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110294724
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
BV-Loxicam 8
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110294824
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - nhôm
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Baclofen MDS 25mg
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110273524
25mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Banvix
Ticagrelor
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110264024
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bavui sup 60mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên đặt
Đóng gói
Hộp 7 viên; Hộp 10 viên; Hộp 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100269524
60mg
Viên đặt
Hộp 7 viên; Hộp 10 viên; Hộp 15 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Benda Suspension
Mebendazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100301724
100mg
Hỗn dịch
Hộp 1 chai 30ml
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Betterdine 10%
Povidone iodine
Hàm lượng / Dạng
500mg (10% (w/w)) · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100266924
500mg (10% (w/w))
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bicina 15
Cinarizin
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100270824
15mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HND
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bilabbi 20
Bilastin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110279124
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bilegal 10
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110296524
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bilegal 2,5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110296624
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bilegal 3,75
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110296724
3,75mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bilegal 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110296824
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Biratiga 250
Abiraterone acetate
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114300424
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Biratiga 500
Abiraterone acetate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2027-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893114303024
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-05-06
→ 2027-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bisacodyl EC DWP 10 mg
Bisacodyl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893100284224
10mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bisolon Hera
Bisoprolol fumarate
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110300524
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bitolrison 50
Tolperisone hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110294224
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bitoprid 50
Itopride hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm – PVC/PVdC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110294324
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm – PVC/PVdC
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Bivicetam
Cinnarizin 25mg, Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-05-06 → 2029-05-06
Quyết định
292/QĐ-QLD · 196
893110294424
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên