Metformin 1000mg
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110169424
1000mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 3 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metformin 500mg
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110169524
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metformin 850mg
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110169624
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Methadon
Methadon hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10g/1000ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Chai 1000ml, Chai 100ml, nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893111138724
10g/1000ml
Dung dịch uống
Chai 1000ml, Chai 100ml, nhựa
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Methionin
Methionin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110199924
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Methocarbamol 750 mg
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110159624
750mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Methocarbamol 750mg
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên;
Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110229324
750mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên;
Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Metodex SPS
Tobramycin 0,3% (w/v); Dexamethasone 0,1% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 7ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110182224
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 7ml
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metovomit
Metoclopramid hydroclorid (Dưới dạng Metoclopramid hydroclorid monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110227424
1mg/1ml
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Metpredni 16 A.T
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110203424
16mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metrima - M
Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115200024
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metronidazol 250 mg
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115184824
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC)
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metronidazole 500mg
Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115176824
500mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai x 100ml
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metsav 750 XR
Metformin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110230424
750mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Metsav 850
Metformin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110163724
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Metylus
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110189524
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mevolren
Tuýp 10g chứa: Diclofenac natri 100mg; Menthol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100198624
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 30g
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mexcold 100
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 200 viên, Chai 500 viên, chai nhựa HDPE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100206524
100mg
Viên nén bao phim
Chai 200 viên, Chai 500 viên, chai nhựa HDPE
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyercarmol 500
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110185524
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/PVC)
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyercarmol 750
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110185624
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/PVC)
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyercosid 8
Thiocolchicosid
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (nhôm PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110217924
8mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (nhôm PVC)
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyerflu
Paracetamol 500mg; Loratadin 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110218024
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyermazol 100
Clotrimazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, (vỉ xé)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100185724
100mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên, (vỉ xé)
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyermin
Thiamin mononitrat 125mg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Cyanocobalamin 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110218124
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyeroscal
Tricalci phosphat (tương ứng với 1.200mg calci)
Hàm lượng / Dạng
3300mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110218224
3300mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 5g
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyerpanzol
Pantoprazol (tương đương Pantoprazol natri sesquihydrat 45,116mg)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110185824
40mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Meyerzadin 2
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,288mg)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110185924
2mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (nhôm-nhôm)
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mezahalo 5
Haloperidol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110229024
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Mezavitin
Vincamin 20mg; Rutin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110206024
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mg-B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110176924
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mibelaxol 750
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 15 viên, Hộp 05 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên, Vỉ bấm Al/PVC trong
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110192324
750mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 15 viên, Hộp 05 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên, Vỉ bấm Al/PVC trong
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mibeonate
Betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
6,4mg · Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 10g, tuýp nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110192424
6,4mg
Thuốc kem
Hộp 01 tuýp x 10g, tuýp nhôm
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Miberic 100
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110238924
100mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Micindrop
Neomycin sulfate tương đương neomycin base 17.000IU
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110213924
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 chai x 5ml
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Midacemid 10/12,5
Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid) 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110159724
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Midacip 400/325
Paracetamol 325mg; Methocarbamol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110229824
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Midafra 500
Cefradin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110160424
500mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 2 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Midanefac 20/25
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110159824
Viên nén
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Midapran 2g
Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, lọ thủy tinh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110159924
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, lọ thủy tinh
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Midatoren 160/25
Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110160024
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Midazoxim 0,5g
Ceftizoxim (dạng Ceftizoxim natri)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, lọ thủy tinh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110160124
0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ, lọ thủy tinh
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mifestad 10
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110221724
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mifrednor 10
Mifepriston
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, vỉ nhôm-PVC
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110219824
10mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên, vỉ nhôm-PVC
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Migtana 25
Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110163824
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mindona 400
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
400mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm; nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110189624
400mg
viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm; nhôm - PVC)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mitidipil 4mg
Lacidipin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110241424
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Mitivax 900/100
Diosmin (tương đương với 1000mg Diosmin trên chế phẩm nguyên trạng) 900mg; Hesperidin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Phúc Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110241824
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Phúc Anh
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Mitomax
Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g, Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110237324
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 3g, Hộp 30 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Mogastic 80
Simethicon
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100145324
80mg
Viên nén nhai
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Momvina
Dimenhydrinat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 50 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100140024
50mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 50 vỉ x 4 viên
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết