Moxifloxacin 0,5%
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
25mg/5ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml, lọ nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115160224
25mg/5ml
Thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml, lọ nhựa
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Multivitamin
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 5mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100198724
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Musbamol 750
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110157824
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Musclid 300
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110157924
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mycocid
Triamcinolon acetonid 10mg; Neomycin sulfat 15.000 IU; Nystatin 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110214024
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 1 tuýp x 10g
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mycotrova 1000
Methocarbamol
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110158024
1000mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Mydecelim 150
Tolperisone hydrocloird
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110141124
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Myeromax 500
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 03 viên, Hộp 10 vỉ x 03 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110237124
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 03 viên, Hộp 10 vỉ x 03 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Naftizine
Naftidrofuryl oxalat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110195324
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Najen
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110153024
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Naphacollyre
100ml dung dịch chứa: Natri sulfacetamid 10000mg; Chlorpheniramin maleat 20mg; Naphazolin nitrat 25mg; Berberin hydroclorid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 8ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110196724
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 8ml
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Naproflam 250
Naproxen
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100239224
250mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Natondix
Nabumeton
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110163924
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri Clorid 0,45% và Glucose 5%
Natri clorid 0,45% (w/v); Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 20 chai x 500
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110235024
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 20 chai x 500
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
4,5g/500ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100152024
4,5g/500ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 500ml
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri Clorid 0,9%
Sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
90mg/10ml · Thuốc nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100177024
90mg/10ml
Thuốc nhỏ mắt, mũi
Hộp 1 chai x 10ml
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri Clorid 0,9% và Glucose 5%
Natri clorid 0,9% (w/v); Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 20 chai x 500ml, Thùng 12 chai x 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110235124
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 20 chai x 500ml, Thùng 12 chai x 1000ml
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Công ty cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Natri camphosulfonat 10%
Natri camphosulfonat
Hàm lượng / Dạng
200mg/2ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 12 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110212124
200mg/2ml
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 6 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 12 ống x 2ml
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
90mg/10ml · Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
1 Lọ x 10ml, lọ nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100160724
90mg/10ml
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
1 Lọ x 10ml, lọ nhựa
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9% (w/v) · Nước súc miệng
Đóng gói
Chai 200ml; Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100143124
0,9% (w/v)
Nước súc miệng
Chai 200ml; Chai 500ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
9mg/1ml · Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml, dạng nhỏ mũi; Hộp 1 lọ x 18ml, dạng nhỏ mũi; Hộp 1 lọ x 50ml, dạng xịt mũi; Hộp 1 lọ x 70ml, dạng xịt mũi; Lọ 500ml, dạng súc miệng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100162024
9mg/1ml
Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệng
Hộp 1 lọ x 10ml, dạng nhỏ mũi; Hộp 1 lọ x 18ml, dạng nhỏ mũi; Hộp 1 lọ x 50ml, dạng xịt mũi; Hộp 1 lọ x 70ml, dạng xịt mũi; Lọ 500ml, dạng súc miệng
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Natri clorid 0,9%
Natri clorid (Sodium chloride)
Hàm lượng / Dạng
4500mg/500ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100230624
4500mg/500ml
Dung dịch dùng ngoài
Chai 500ml
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Nausazy 4mg
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochlorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110151424
4mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nebivolol STADA 5 mg
Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110179524
5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Negakacin 1000
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
1000mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110232124
1000mg/4ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Nelcin 300
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
300mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 3ml; Hộp 05 vỉ x 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110172224
300mg/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 3ml; Hộp 05 vỉ x 10 ống x 3ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Neo-Gynoternan
Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115177124
Viên nén đặt phụ khoa
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Neo-Terpon
Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100220324
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nepalis 1,5%
Dextrose monohydrat 1,5g; Natri clorid 538 mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Đóng gói
Hộp 4 túi x 2 lít
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110201324
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Hộp 4 túi x 2 lít
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nepalis 2,5%
Dextrose monohydrat 2,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H20 5,08mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Đóng gói
Hộp 4 túi x 2 lít
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110201424
Dung dịch thẩm phân phúc mạc
Hộp 4 túi x 2 lít
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Neuropyl 3g
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
3g/15ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 4 ống x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110138824
3g/15ml
Dung dịch tiêm
Hộp 4 ống x 15ml
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
NeviAPC
Nevirapin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm nhôm – nhôm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110147024
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm nhôm – nhôm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nevirapin 200 - BVP
Nevirapin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 60 viên (chai HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110189724
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 60 viên (chai HDPE)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Newvent
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat 2,4mg)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 30 viên; Hộp 01 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893115186024
2mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 30 viên; Hộp 01 chai x 100 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nezilamvir
Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893114189824
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nicnice 200
Fenticonazole nitrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm đặt phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110191224
200mg
Viên nang mềm đặt phụ khoa
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Niztahis 150
Nizatidin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110145524
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nontamin-fort
Diphenhydramin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100191324
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nootryl 400
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm -PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110187724
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm -PVC
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Novacare
Chai 60ml chứa: Alpha-terpineol 0,60g; Vitamin E 0,06g; Natri lauryl sulfat 4,8g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60ml; Chai 100ml; Chai 200ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100219024
Thuốc nước dùng ngoài
Chai 60ml; Chai 100ml; Chai 200ml
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Novelcin 500
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893115239724
500mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
182/QĐ-QLD
194
Chi tiết
Novolegic
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên, Hộp 6 vỉ x 5 viên, Hộp 8 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100204524
180mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên, Hộp 6 vỉ x 5 viên, Hộp 8 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Novolinda
Mỗi 20ml chứa: Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 200mg; Metronidazol 160mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110204624
Dung dịch dùng ngoài
Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 30ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Novomycine 3 M.IU
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3.000.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110177224
3.000.000IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nystafar
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
100.000IU · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110152124
100.000IU
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nystatin 25.000 IU
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
25.000IU · Thuốc bột rà miệng
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g, gói giấy nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100200124
25.000IU
Thuốc bột rà miệng
Hộp 20 gói x 1g, gói giấy nhôm
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nước cất pha tiêm MEDLAC
Nước cất pha tiêm 1; 2; 4; 5; 10; 20; 50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 5 ống x 4ml; Hộp 5 ống x 5ml; Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110194324
Dung môi pha tiêm
Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 5 ống x 4ml; Hộp 5 ống x 5ml; Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 50ml
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Nước cất ống nhựa
Nước cất pha tiêm (nước vô khuẩn để tiêm) 5; 7,5; 8; 10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml; Hộp 100 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 7,5ml; Hộp 20 ống x 7,5ml; Hộp 50 ống x 7,5ml; Hộp 100 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống x 8ml; Hộp 20 ống x 8ml; Hộp 50 ống x 8ml; Hộp 100 ống x 8ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml; Hộp 100 ống x 10ml, ống nhựa
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110151624
Dung môi pha tiêm
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 50 ống x 5ml; Hộp 100 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 7,5ml; Hộp 20 ống x 7,5ml; Hộp 50 ống x 7,5ml; Hộp 100 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống x 8ml; Hộp 20 ống x 8ml; Hộp 50 ống x 8ml; Hộp 100 ống x 8ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml; Hộp 100 ống x 10ml, ống nhựa
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-03-21
→ 2029-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Ocebiso
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110214824
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết
Ocedio 80/12,5
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC; Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần O2Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110214924
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC; Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần O2Pharm
Việt Nam
2024-03-21
→ 2027-03-21
181/QĐ-QLD
193
Chi tiết