Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 18301–18350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Viên nén Traphacol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100235924
Viên xông hương tràm vim báo gấm
Menthol (Mentholum) 12mg; Eucalyptol (Cineolum) 12mg; Camphor (Camphora) 12mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Chân Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100199224
Vofogis
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat 7,86mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al-Al; Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ xé Al-Al
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110240024
Volhasan 25
Natri diclofenac (Diclofenac sodium)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan–Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan–Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110192124
Volhasan creamgel
Natri diclofenac
Hàm lượng / Dạng
0,01 · Gel
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 20g, tuýp nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110192524
Wedoll eff 650
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên, Hộp 6 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 20 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược & vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893100241724
Xusod Drops
Mỗi 05ml chứa: Kali iodid (tương đương iodid 11,45mg) 15mg; Natri iodid (tương đương iodid 12,7mg) 15mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
182/QĐ-QLD · 194
893110225024
Xylogen
Xylometazolin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
15mg/15ml · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100140724
Yaguchi
Camphor 7,1mg; Menthol 33mg; Methyl salicylat 36mg
Hàm lượng / Dạng
Cao dán ngoài da
Đóng gói
Hộp chứa 20 túi nhôm, mỗi túi nhôm chứa 5 miếng dán (7,5x10cm); Hộp chứa 100 túi nhôm, mỗi túi nhôm chứa 1 miếng dán (7,5x10cm)
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100219524
Zanicidol
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC; Chai 100 viên, chai nhựa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893101166524
Zanmite 250mg
Cefuroxim axetil tương ứng với Cefuroxim 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110154724
Zapnex-10
Olanzapin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110153324
Zapsel
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110156724
Zelfamox 500/250
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng pivoxil sulbactam) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110209824
Zentanil
Acetylleucine
Hàm lượng / Dạng
1g/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml, Hộp 5 lọ x 10ml, Hộp 10 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110204824
Zento B - CPC1
Thiamin nitrat (Vitamin B1) 125mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 12,5mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 125mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100198924
Zhekof-HCT
Telmisartan 40mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110153424
Zinc
Zinc gluconat (tương đương 10mg Kẽm)
Hàm lượng / Dạng
70mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (Alu - Alu)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100186324
Zinc 15 Meyer
Kẽm gluconat (tương đương 15mg Kẽm)
Hàm lượng / Dạng
105mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893100218424
Zincoxia 90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm- PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110139824
Zinic
Kẽm (tương đương kẽm gluconat 105mg)
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2027-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110224324
Zobacta 2,25 g
Piperacilin (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri) 2g; Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri) 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2,25g; Hộp 10 lọ x 2,25g (lọ thủy tinh)
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110155924
Zopylas 4mg/5ml
Acid zoledronic
Hàm lượng / Dạng
4mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 04 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110180624
Zopylas inj. 4mg
Acid zoledronic
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 1 lọ kèm 1 ống dung môi; Hộp 4 lọ kèm 4 ống dung môi; Hộp 10 lọ kèm 10 ống dung môi (ống dung môi: Nước cất pha tiêm 5ml, số đăng ký: VD-19593-13)
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110180724
Zostopain 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110143924
Zutmi 100
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110167824
pendo-IRBESARTAN 300 mg
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC trắng đục); Chai 100 viên (chai HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-03-21 → 2029-03-21
Quyết định
181/QĐ-QLD · 193
893110184924
ASAprin Cardio 100mg
Acid acetylsalicylic 100mg
Hàm lượng / Dạng
Acid acetylsalicylic 100mg · Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C.AC Helcor S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
594110120924
ASİMPLEX 250 mg Lyophilized Powder for Solution for Infusion
Acyclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Acyclovir 250mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
868110121824
Abiranat
Abiraterone acetate 250mg
Hàm lượng / Dạng
Abiraterone acetate 250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 120 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890114127024
Acetilax 600mg
Acetylcystein 600mg
Hàm lượng / Dạng
Acetylcystein 600mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
Laboratorios Cinfa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
840100124724
Aciclovir Tablets BP
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Aciclovir 200mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Brawn laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110119024
Adezio Oral Solution 1mg/ml
Cetirizine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
Cetirizine dihydrochloride 0,1% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai PET x 60ml
Nhà sản xuất
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
955110128424
Alesof-10
Cetirizine Dihydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Cetirizine Dihydrochloride 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890100128624
Alfavir Tablet
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
894110132124
Alvoceva
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Limited (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
529114122624
Alvoceva
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Limited (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
529114122724
Alzancer 10mg Orodispersible Tablet
Donepezil hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Donepezil hydroclorid 10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Ambica International Corporation (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
868110117324
Ambig
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate) 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Portugal)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
560110117924
Ambixol 15mg/5ml syrup
Ambroxol hydrochloride 0,3g
Hàm lượng / Dạng
Ambroxol hydrochloride 0,3g · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Sopharma AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Chi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
380100132924
Amedvi 15mg/5ml
Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
S.C. Laropharm S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
594110123424
Aminoral
(RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin ac
Hàm lượng / Dạng
(RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0 · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Fresenius Kabi Combiphar (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Labesfal Laboratórios Almiro S.A. (Địa chỉ: Zona Industrial do Lagedo, 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)) (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
560110120824
Amlor
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Viatris Pharmaceuticals LLC (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)) (USA)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
001110132724
Anzatax 30mg/5ml
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel 30mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
930114132624
Atasart-H Tablets 16mg+12.5mg
Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
896110133524
Atornalo
Atorvastatin calcium 20mg
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin calcium 20mg · Viên nén bao phim`
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Sofarimex – Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
560110120124
Atornalo
Atorvastatin calcium 10mg
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin calcium 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Sofarimex – Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
560110120224
Atorvastatin Calcium Tablets USP 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zydus Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Zydus Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110119324
Aubein 25mg/2.5ml solution for injection/ infusion
Atracurium besilate 25mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Atracurium besilate 25mg/2,5ml · Dung dịch tiêm/truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: HBM Pharma s.r.o. (Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company "Kalceks" (Địa chỉ: 71E Krustpils Street, Riga, LV-1057, Latvia)) (Slovakia)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company "Kalceks" (Latvia)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
858114126424
Beniclav
Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg , Acid clavulanic (dưới dạng diluted kali clavulanat) 28,5mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai, Chai 100 ml
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Baroque Pharmaceuticals Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110118224

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.