Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 18351–18400.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Betamaks 200mg tablets
Sulpirid 200mg
Hàm lượng / Dạng
Sulpirid 200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Joint Stock Company "Grindeks" (Latvia)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company "Grindeks" (Latvia)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
475110126224
Sulpirid 200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Joint Stock Company "Grindeks"
Latvia
Joint Stock Company "Grindeks"
Latvia
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Bicefi 100mg/5ml
Cefixime 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Cefixime 100mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Pharmavision San ve Tic. A.Ş (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
868110123324
Cefixime 100mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 50ml
Pharmavision San ve Tic. A.Ş
Turkey
Công ty TNHH Medfatop
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Biemexol 300 mgI/ml vial containing solution for IA, IV and intrathecal injection
Iohexol (tương đương 300mg/ml Iodin) 647mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Iohexol (tương đương 300mg/ml Iodin) 647mg/ml · Dung dịch tiêm động mạch/ tiêm tĩnh mạch/ tiêm tủy sống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml; Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Mefar İlaç Sanayii A.Ş (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 4T Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
868110120024
Iohexol (tương đương 300mg/ml Iodin) 647mg/ml
Dung dịch tiêm động mạch/ tiêm tĩnh mạch/ tiêm tủy sống
Hộp 1 lọ 100ml; Hộp 1 lọ 50ml
Mefar İlaç Sanayii A.Ş
Turkey
Công ty cổ phần Dược phẩm 4T Pharma
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Biocoxib (90mg)
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Etoricoxib 90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Biolab Co., Ltd (Thailand)
Nhà đăng ký
Biopharm Chemicals Co., Ltd (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
885110118624
Etoricoxib 90mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 5 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Biolab Co., Ltd
Thailand
Biopharm Chemicals Co., Ltd
Thailand
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Bortezomib for injection 1mg/vial
Bortezomib 1mg
Hàm lượng / Dạng
Bortezomib 1mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Dr. Reddy's Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890114125124
Bortezomib 1mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Dr. Reddy's Laboratories Limited
India
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
India
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Breathezy 4
Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 4mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110134924
Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 4mg
Viên nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Private Limited
India
RV HEALTHCARE PTE. LTD.
Singapore
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Buscopan
Hyoscin butylbromid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Hyoscin butylbromid 10mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Reims (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
300100131824
Hyoscin butylbromid 10mg
Viên nén bao đường
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Clarithromycin 500mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
560110117824
Clarithromycin 500mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A.
Portugal
ANVO Pharma Inc.
Canada
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Canesten
Clotrimazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Clotrimazol 500mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên, kèm dụng cụ đặt thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Berlimed, S.A. (Cơ sở đóng gói: GP Grenzach Produktions GmbH (Địa chỉ: Emil-Barell-Strasse 7, 79639 Grenzach-Wyhlen, Germany)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
840100118524
Clotrimazol 500mg
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 01 vỉ x 01 viên, kèm dụng cụ đặt thuốc
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Berlimed, S.A. (Cơ sở đóng gói: GP Grenzach Produktions GmbH (Địa chỉ: Emil-Barell-Strasse 7, 79639 Grenzach-Wyhlen, Germany))
Spain
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Capser
Capsaicin 0,75mg/g
Hàm lượng / Dạng
Capsaicin 0,75mg/g · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 100 gam
Nhà sản xuất
Help S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
520110132024
Capsaicin 0,75mg/g
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 Tuýp x 100 gam
Help S.A.
Greece
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Carbocisteine 375mg Capsules
Carbocisteine (micronized) 375mg
Hàm lượng / Dạng
Carbocisteine (micronized) 375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890100125624
Carbocisteine (micronized) 375mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Flamingo Pharmaceuticals Limited
India
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Carduran
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
400110132824
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Germany
Công ty TNHH Viatris Việt Nam
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Catefat
Levocarnitine 1g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Levocarnitine 1g/10ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm. Co., Ltd (Korea)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
880110135724
Levocarnitine 1g/10ml
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 10ml
Cho-A Pharm. Co., Ltd
Korea
Phil International Co., Ltd.
Korea
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Cefichew 200
Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)
Sulfamethoxazole 400mg; Trimethoprim 80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gpax Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110124324
Sulfamethoxazole 400mg; Trimethoprim 80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Gpax Pharmaceuticals Private Limited
India
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Colcigen 0.5
Colchicine 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Colchicine 0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Generics Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890115124424
Colchicine 0,5mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Celogen Generics Private Limited
India
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Comozol
Ketoconazole 20mg/g
Hàm lượng / Dạng
Ketoconazole 20mg/g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 gam
Nhà sản xuất
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
880100133124
Ketoconazole 20mg/g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 10 gam
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Converium 150mg
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Irbesartan 150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp chứa 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
529110134724
Irbesartan 150mg
Viên nén
Hộp chứa 4 vỉ x 7 viên
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Medochemie Ltd.
Cyprus
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Daniele
Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg
Hàm lượng / Dạng
Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Exeltis Healthcare S.L. (Spain)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
840110133324
Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Laboratorios Leon Farma, S.A.
Spain
Exeltis Healthcare S.L.
Spain
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Derinide 200 inhaler
Budesonide (Micronised) 200mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Budesonide (Micronised) 200mcg/liều · Thuốc hít phân liều (Thuốc phun mù dùng để hít)
Đóng gói
Hộp 01 bình xịt 200 liều
Nhà sản xuất
Zydus Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Zydus Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110135824
Budesonide (Micronised) 200mcg/liều
Thuốc hít phân liều (Thuốc phun mù dùng để hít)
Hộp 01 bình xịt 200 liều
Zydus Lifesciences Limited
India
Zydus Lifesciences Limited
India
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Destacure
Desloratadine 2,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Desloratadine 2,5mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 01 Chai x 60ml; Hộp 01 Chai x 100ml
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890100133924
Desloratadine 2,5mg/5ml
Si rô
Hộp 01 Chai x 60ml; Hộp 01 Chai x 100ml
Gracure Pharmaceuticals Ltd
India
Gracure Pharmaceuticals Limited
India
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Dicarbo tablet
Calcium citrat 750mg, Cholecalciferol 4mg
Hàm lượng / Dạng
Calcium citrat 750mg, Cholecalciferol 4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
GENUONE SCIENCES INC. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2027-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
880110135924
Calcium citrat 750mg, Cholecalciferol 4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
GENUONE SCIENCES INC.
Korea
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát
Việt Nam
2024-02-29
→ 2027-02-28
136/QĐ-QLD
118
Diclotol
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Aceclofenac 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
890110134324
Aceclofenac 100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
India
Kusum Healthcare Private Limited
India
2024-02-29
→ 2029-02-28
136/QĐ-QLD
118
Diclowal Supp.
Diclofenac natri 100mg
Hàm lượng / Dạng
Diclofenac natri 100mg · Viên đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói: RubiePharm Arzneimittel GmbH (Cơ sở xuất xưởng: Walter Ritter GmbH + Co. KG (Địa chỉ: Brueder-Grimm-Strasse 121, 36396 Steinau an der Strasse, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-02-29 → 2029-02-28
Quyết định
136/QĐ-QLD · 118
400110121924
Diclofenac natri 100mg
Viên đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Cơ sở sản xuất, đóng gói: RubiePharm Arzneimittel GmbH (Cơ sở xuất xưởng: Walter Ritter GmbH + Co. KG (Địa chỉ: Brueder-Grimm-Strasse 121, 36396 Steinau an der Strasse, Germany))