Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 19601–19650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nexzac 40
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg · Viên nén kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110019724
Nimedine
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg · Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ. Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110005324
Nimovac-V
Nimodipin 10mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Nimodipin 10mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml kèm dụng cụ truyền bằng PE
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110005524
Nomigrain
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 2 x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110019924
Normodipine
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
599110013224
Notrixum
Atracurium besylat 25mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Atracurium besylat 25mg/2,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
899114017724
Novalud
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
899110017824
Ofloxacin-POS 3mg/ml
Ofloxacin 3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Ofloxacin 3mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ chứa 5ml
Nhà sản xuất
URSAPHARM Arzneimittel GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH phát triển dược phẩm Minh Quân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400115010324
Omeprazole Normon 40mg
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg · Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
840110010724
Orgyl
Ornidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Ornidazol 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890115014524
Ozumik
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 4 lọ, hộp 10 lọ.
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110006624
Paclitaxel "Ebewe"
Paclitaxel 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel 6mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
900114016924
Panfor SR-1000
Metformin hydrochlorid 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Metformin hydrochlorid 1000mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110015824
Panfor SR-500
Metformin hydrochlorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Metformin hydrochlorid 500mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110015924
Paratriam 200mg Powder
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Acetylcystein 200mg · Thuốc bột pha uống
Đóng gói
Hộp 20 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Nhà sản xuất
Lindopharm GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400100006724
Paxirasol
Bromhexine hydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
Bromhexine hydrochloride 8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
599100012024
Paxus PM
Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Samyang Holdings Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
880114022324
Paxus PM (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel 100mg)
Paclitaxel 100mg
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel 100mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Samyang Holdings Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
880114022424
Penzobact 4/0,5g
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
840110008624
Perglim 1
Glimepiride 1mg
Hàm lượng / Dạng
Glimepiride 1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110016024
Peritol
Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
599110012124
Pharmaclofen
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
Baclofen 10mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
754110018424
Phosphalugel
Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g
Hàm lượng / Dạng
Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 26 gói x 20g
Nhà sản xuất
Pharmatis (France)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300100006024
Pirolam
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg · Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm soát lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka St, 98-200 Sieradz, Poland)) (Poland)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. (Poland)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
590100017924
Polygynax
Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU
Hàm lượng / Dạng
Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Catalent France Beinheim SA (Cơ sở sản xuất đóng gói, kiểm soát chất lượng và xuất xưởng: Innothera Chouzy (Địa chỉ: Rue René Chantereau, Chouzy - sur - Cisse, VALLOIRE-SUR-CISSE, 41150, France)) (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược Thuận Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110010524
Prega 100
Pregabalin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Pregabalin 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110014124
Pregasafe 25
Pregabalin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Pregabalin 25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110016524
Primolut N
Norethisterone 5mg
Hàm lượng / Dạng
Norethisterone 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110002424
Promto Tablets 20mg
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Rabeprazol natri 20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
896110013724
Prospan Cough Syrup
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng Ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 17,5mg
Hàm lượng / Dạng
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng Ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 17,5mg/2,5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 85ml; Hộp 1 chai x 75ml; Hộp 1 chai x 70ml; Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400200006124
Pulcet 40mg
Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg)
Hàm lượng / Dạng
Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg) · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
868110003924
Rabicad 20
Rabeprazol sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
Rabeprazol sodium 20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 Hộp x 1 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110003224
Ramizes 2.5
Ramipril 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Ramipril 2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
482110007124
Razocon 2000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110009824
Rewisca 150mg
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Pregabalin 150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
383110005124
Rocalcic 100
Calcitonin (Salmon) 100IU/ml
Hàm lượng / Dạng
Calcitonin (Salmon) 100IU/ml · Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Panpharma GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110017224
Rossuwell 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Agio Phamaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Agio Phamaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110000724
Rossuwell 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Agio Phamaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Agio Phamaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110000824
Saferon
Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890100022224
Scandonest 3% Plain
Mepivacain hydroclorid 54mg/1,8ml
Hàm lượng / Dạng
Mepivacain hydroclorid 51mg/1,7ml · Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1,7ml
Nhà sản xuất
Septodont (France)
Nhà đăng ký
Septodont (France)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110022724
Seaoflura
Sevoflurane 250ml
Hàm lượng / Dạng
Sevoflurane 250ml · Dung dịch gây mê đường hô hấp
Đóng gói
Hộp 1chai 250ml
Nhà sản xuất
Piramal Critical Care, Inc (USA)
Nhà đăng ký
Novapri Lifescience Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
001114017424
Sefpotec
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
868110004024
Septax
Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g · bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vianex S.A. - Plant D (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110009724
Seretide Accuhaler 50/250mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg · Bột hít phân liều
Đóng gói
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline LLC (USA)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
001110013824
Sitaglo 100
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RV Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
RV Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110018624
Strepsils Throat Irritation & Cough
Ambroxol hydrochloride 15mg
Hàm lượng / Dạng
Ambroxol hydrochloride 15mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 12 Gói x 8 viên; Hộp 24 Gói x 8 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd (Thailand)
Nhà đăng ký
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
885100018524
Sulcilat 750mg
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
868110003724
Sunvesizen Tablets 10 mg
Solifenacin succinate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Solifenacin succinate 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110019324
Symbicort Rapihaler
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg · Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 60 liều, Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
AstraZeneca Dunkerque Production (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110006424
Symbicort Rapihaler
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg · Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
AstraZeneca Dunkerque Production (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110006324

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.