Nexzac 40
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg · Viên nén kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110019724
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg
Viên nén kháng acid dạ dày
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Nimedine
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg · Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ. Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110005324
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Bột pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ. Hộp 10 lọ
Anfarm Hellas S.A
Greece
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Nimovac-V
Nimodipin 10mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Nimodipin 10mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml kèm dụng cụ truyền bằng PE
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110005524
Nimodipin 10mg/50ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 50ml kèm dụng cụ truyền bằng PE
Pharmathen S.A
Greece
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Nomigrain
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 2 x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110019924
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 2 x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Normodipine
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
599110013224
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Gedeon Richter Plc.
Hungary
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Notrixum
Atracurium besylat 25mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Atracurium besylat 25mg/2,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
899114017724
Atracurium besylat 25mg/2,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2,5ml
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Novalud
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
899110017824
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Ofloxacin-POS 3mg/ml
Ofloxacin 3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Ofloxacin 3mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ chứa 5ml
Nhà sản xuất
URSAPHARM Arzneimittel GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH phát triển dược phẩm Minh Quân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400115010324
Ofloxacin 3mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp gồm 1 lọ chứa 5ml
URSAPHARM Arzneimittel GmbH
Germany
Công ty TNHH phát triển dược phẩm Minh Quân
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Omeprazole Normon 40mg
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg · Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
840110010724
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg
Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
Laboratorios Normon S.A.
Spain
Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Orgyl
Ornidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Ornidazol 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Kusum Healthcare Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890115014524
Ornidazol 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên
Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
India
Kusum Healthcare Private Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Ozumik
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 4 lọ, hộp 10 lọ.
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110006624
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ, hộp 4 lọ, hộp 10 lọ.
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Paclitaxel "Ebewe"
Paclitaxel 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel 6mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
900114016924
Paclitaxel 6mg/ml
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5ml
Fareva Unterach GmbH
Austria
Novartis (Singapore) Pte Ltd
Singapore
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Panfor SR-1000
Metformin hydrochlorid 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Metformin hydrochlorid 1000mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110015824
Metformin hydrochlorid 1000mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Inventia Healthcare Limited
India
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Panfor SR-500
Metformin hydrochlorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Metformin hydrochlorid 500mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110015924
Metformin hydrochlorid 500mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 05 vỉ x 20 viên
Inventia Healthcare Limited
India
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Paratriam 200mg Powder
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Acetylcystein 200mg · Thuốc bột pha uống
Đóng gói
Hộp 20 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Nhà sản xuất
Lindopharm GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400100006724
Acetylcystein 200mg
Thuốc bột pha uống
Hộp 20 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Lindopharm GmbH
Germany
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Paxirasol
Bromhexine hydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
Bromhexine hydrochloride 8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
599100012024
Bromhexine hydrochloride 8mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Paxus PM
Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Samyang Holdings Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
880114022324
Paclitaxel (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel) 30mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Samyang Holdings Corporation
Korea
Mega Lifesciences Pty Limited
Thailand
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Paxus PM (công thức Polymeric micelle của Paclitaxel 100mg)
Paclitaxel 100mg
Hàm lượng / Dạng
Paclitaxel 100mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Samyang Holdings Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
880114022424
Paclitaxel 100mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Samyang Holdings Corporation
Korea
Mega Lifesciences Pty Limited
Thailand
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Penzobact 4/0,5g
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
840110008624
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Laboratorio Reig Jofre, S.A
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Perglim 1
Glimepiride 1mg
Hàm lượng / Dạng
Glimepiride 1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110016024
Glimepiride 1mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Inventia Healthcare Limited
India
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Peritol
Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
599110012124
Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Pharmaclofen
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
Baclofen 10mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
754110018424
Baclofen 10mg
Viên nén
Chai 100 viên
Pharmascience Inc.
Canada
Pharmascience Inc.
Canada
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Phosphalugel
Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g
Hàm lượng / Dạng
Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 26 gói x 20g
Nhà sản xuất
Pharmatis (France)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300100006024
Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g
Hỗn dịch uống
Hộp 26 gói x 20g
Pharmatis
France
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Pirolam
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg · Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm soát lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka St, 98-200 Sieradz, Poland)) (Poland)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. (Poland)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
590100017924
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg
Gel
Hộp 1 tuýp 20g
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm soát lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka St, 98-200 Sieradz, Poland))
Poland
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.
Poland
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Polygynax
Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU
Hàm lượng / Dạng
Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Catalent France Beinheim SA (Cơ sở sản xuất đóng gói, kiểm soát chất lượng và xuất xưởng: Innothera Chouzy (Địa chỉ: Rue René Chantereau, Chouzy - sur - Cisse, VALLOIRE-SUR-CISSE, 41150, France)) (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược Thuận Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110010524
Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Catalent France Beinheim SA (Cơ sở sản xuất đóng gói, kiểm soát chất lượng và xuất xưởng: Innothera Chouzy (Địa chỉ: Rue René Chantereau, Chouzy - sur - Cisse, VALLOIRE-SUR-CISSE, 41150, France))
France
Công ty TNHH Thương mại Dược Thuận Gia
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Prega 100
Pregabalin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Pregabalin 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110014124
Pregabalin 100mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Pregasafe 25
Pregabalin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Pregabalin 25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110016524
Pregabalin 25mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Private Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Primolut N
Norethisterone 5mg
Hàm lượng / Dạng
Norethisterone 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110002424
Norethisterone 5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén
Bayer Weimar GmbH und Co. KG
Germany
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Promto Tablets 20mg
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Rabeprazol natri 20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
896110013724
Rabeprazol natri 20mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Prospan Cough Syrup
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng Ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 17,5mg
Hàm lượng / Dạng
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng Ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 17,5mg/2,5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 85ml; Hộp 1 chai x 75ml; Hộp 1 chai x 70ml; Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. KG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400200006124
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng Ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 17,5mg/2,5ml
Siro
Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 85ml; Hộp 1 chai x 75ml; Hộp 1 chai x 70ml; Hộp 1 chai x 50ml
Engelhard Arzneimittel GmbH & Co. KG
Germany
Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Pulcet 40mg
Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg)
Hàm lượng / Dạng
Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg) · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
868110003924
Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg)
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.
Turkey
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Rabicad 20
Rabeprazol sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
Rabeprazol sodium 20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 Hộp x 1 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110003224
Rabeprazol sodium 20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp lớn chứa 10 Hộp x 1 vỉ x 10 Viên
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
Cadila Pharmaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Ramizes 2.5
Ramipril 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Ramipril 2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
482110007124
Ramipril 2,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Farmak JSC
Ukraine
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Razocon 2000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110009824
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Rewisca 150mg
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Pregabalin 150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
383110005124
Pregabalin 150mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Rocalcic 100
Calcitonin (Salmon) 100IU/ml
Hàm lượng / Dạng
Calcitonin (Salmon) 100IU/ml · Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Panpharma GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110017224
Calcitonin (Salmon) 100IU/ml
Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
Hộp 5 ống x 1ml
Panpharma GmbH
Germany
Panpharma GmbH
Germany
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Rossuwell 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Agio Phamaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Agio Phamaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110000724
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Agio Phamaceuticals Ltd.
India
Agio Phamaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Rossuwell 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Agio Phamaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Agio Phamaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110000824
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Agio Phamaceuticals Ltd.
India
Agio Phamaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Saferon
Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890100022224
Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Scandonest 3% Plain
Mepivacain hydroclorid 54mg/1,8ml
Hàm lượng / Dạng
Mepivacain hydroclorid 51mg/1,7ml · Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1,7ml
Nhà sản xuất
Septodont (France)
Nhà đăng ký
Septodont (France)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110022724
Mepivacain hydroclorid 51mg/1,7ml
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1,7ml
Septodont
France
Septodont
France
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Seaoflura
Sevoflurane 250ml
Hàm lượng / Dạng
Sevoflurane 250ml · Dung dịch gây mê đường hô hấp
Đóng gói
Hộp 1chai 250ml
Nhà sản xuất
Piramal Critical Care, Inc (USA)
Nhà đăng ký
Novapri Lifescience Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
001114017424
Sevoflurane 250ml
Dung dịch gây mê đường hô hấp
Hộp 1chai 250ml
Piramal Critical Care, Inc
USA
Novapri Lifescience Private Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Sefpotec
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
868110004024
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.
Turkey
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Septax
Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g · bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vianex S.A. - Plant D (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520110009724
Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g
bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ
Vianex S.A. - Plant D
Greece
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Seretide Accuhaler 50/250mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg · Bột hít phân liều
Đóng gói
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline LLC (USA)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
001110013824
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
Bột hít phân liều
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
GlaxoSmithKline LLC
USA
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Sitaglo 100
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RV Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
RV Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110018624
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
RV Lifesciences Limited
India
RV Lifesciences Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Strepsils Throat Irritation & Cough
Ambroxol hydrochloride 15mg
Hàm lượng / Dạng
Ambroxol hydrochloride 15mg · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 12 Gói x 8 viên; Hộp 24 Gói x 8 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd (Thailand)
Nhà đăng ký
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
885100018524
Ambroxol hydrochloride 15mg
Viên ngậm
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 12 Gói x 8 viên; Hộp 24 Gói x 8 viên
Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd
Thailand
Reckitt Benckiser (Thailand) Limited
Thailand
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Sulcilat 750mg
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
868110003724
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S.
Turkey
Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Sunvesizen Tablets 10 mg
Solifenacin succinate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Solifenacin succinate 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110019324
Solifenacin succinate 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Symbicort Rapihaler
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg · Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 60 liều, Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
AstraZeneca Dunkerque Production (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110006424
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 60 liều, Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 120 liều
AstraZeneca Dunkerque Production
France
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Symbicort Rapihaler
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg · Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
AstraZeneca Dunkerque Production (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
300110006324
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
Hộp 1 túi nhôm x 1 bình xịt 120 liều
AstraZeneca Dunkerque Production
France
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết