Syntarpen
Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
590110006824
Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri) 1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A.
Poland
TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA
Ba Lan
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Teravir-AF
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110016624
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 30 viên
Natco Pharma Limited
India
RV HEALTHCARE PTE LTD
Singapore
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Tolucombi 80mg/12.5mg Tablets
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
383110004724
Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Tolura 40mg
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Telmisartan 40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
383110004824
Telmisartan 40mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty cổ phẩn dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Transamin Injection
Tranexamic acid 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Tranexamic acid 50mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Limited (Thailand)
Nhà đăng ký
Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
885110011224
Tranexamic acid 50mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 5ml
Olic (Thailand) Limited
Thailand
Daiichi Sankyo (Thailand) Ltd.
Thailand
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Trinitrina
Nitroglycerin 5mg/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
Nitroglycerin 5mg/1,5ml · Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1,5ml
Nhà sản xuất
Fisiopharma SRL (Italy)
Nhà đăng ký
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA (Italia)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
800110021524
Nitroglycerin 5mg/1,5ml
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Hộp 10 ống x 1,5ml
Fisiopharma SRL
Italy
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA
Italia
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Trixone 1
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceutical Limited (India)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110012724
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Flamingo Pharmaceutical Limited
India
Flamingo Pharmaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Ultravist 300
Iopromide 623,4mg/ml (tương ứng với 300mg Iod)
Hàm lượng / Dạng
Iopromide 623,4mg/ml (tương ứng với 300mg Iod) · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 Chai x 50ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 50ml); Hộp 10 Chai x 100ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 100ml); Hộp 1 chai x 500ml (Hoặc Hộp 1 lọ dung tích 500ml)
Nhà sản xuất
Bayer AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110021024
Iopromide 623,4mg/ml (tương ứng với 300mg Iod)
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 10 Chai x 50ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 50ml); Hộp 10 Chai x 100ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 100ml); Hộp 1 chai x 500ml (Hoặc Hộp 1 lọ dung tích 500ml)
Bayer AG
Germany
Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.)
Việt Nam
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Ultravist 370
Iopromide 768,86mg/ml (tương ứng với 370mg Iod)
Hàm lượng / Dạng
Iopromide 768,86mg/ml (tương ứng với 370mg Iod) · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 Chai x 50ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 50ml); Hộp 10 Chai x 100ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 100ml); Hộp 1 chai x 500ml (Hoặc Hộp 1 lọ dung tích 500ml)
Nhà sản xuất
Bayer AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110021124
Iopromide 768,86mg/ml (tương ứng với 370mg Iod)
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 10 Chai x 50ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 50ml); Hộp 10 Chai x 100ml (Hoặc: Hộp 10 lọ dung tích 100ml); Hộp 1 chai x 500ml (Hoặc Hộp 1 lọ dung tích 500ml)
Bayer AG
Germany
Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.)
Việt Nam
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Unasyn
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mg
Hàm lượng / Dạng
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina S.R.L (Italy)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
800110022624
Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Haupt Pharma Latina S.R.L
Italy
CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM)
Việt Nam
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Ursachol
Ursodeoxycholic acid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Ursodeoxycholic acid 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110014824
Ursodeoxycholic acid 250mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Mepro Pharmaceuticals Private Limited
India
Lupin Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Valcickeck H2
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110014924
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Mepro Pharmaceuticals Private Limited
India
Lupin Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Valdesar Plus
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma – Dupnitsa AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
380110009424
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Balkanpharma – Dupnitsa AD
Bulgaria
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Vertiko 16
Betahistine dihydrochloride 16mg
Hàm lượng / Dạng
Betahistine dihydrochloride 16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zydus Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Zydus Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110020624
Betahistine dihydrochloride 16mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zydus Lifesciences Limited
India
Zydus Lifesciences Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Vertiko 24
Betahistine dihydrochloride 24mg
Hàm lượng / Dạng
Betahistine dihydrochloride 24mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zydus Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Zydus Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110020724
Betahistine dihydrochloride 24mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zydus Lifesciences Limited
India
Zydus Lifesciences Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Vitalef-100
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
880110018824
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Korea
Saint Corporation
Korea
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Viên nén bao phim YSPPulin
Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mg
Hàm lượng / Dạng
Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
955110020024
Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 1000 viên
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Voxin
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vianex S.A- Nhà máy C (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
520115009624
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Vianex S.A- Nhà máy C
Greece
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Xalvobin 500mg film-coated tablet
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Capecitabin 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
529114005024
Capecitabin 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Yumangel
Almagat ........ ………….6,667% (w/v)
Tương đương Almagat 1g/15ml
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 15ml chứa Almagat 1g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15ml
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
880100021724
Mỗi gói 15ml chứa Almagat 1g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 15ml
Yuhan Corporation
Korea
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Zegecid 20
Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1100mg
Hàm lượng / Dạng
Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110001524
Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1100mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Ajanta Pharma Limited
India
Ajanta Pharma Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Zilamac-50
Cilostazol 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cilostazol 50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110015424
Cilostazol 50mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Zipicar
Carbocisteine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Carbocisteine 500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2027-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890100022024
Carbocisteine 500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.
India
Flamingo Pharmaceuticals Limited
India
2024-01-03
→ 2027-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Zoloft
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
400110010824
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Germany
Công ty TNHH Viatris Việt Nam
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Zopiclone Tablets 7.5mg
Zopiclone 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Zopiclone 7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Generics Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
890110009324
Zopiclone 7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Jubilant Generics Limited
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
Zovitit
Aciclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Aciclovir 200mg · Viên nang chứa vi hạt
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Slavia Pharm S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-01-03 → 2029-01-03
Quyết định
03/QĐ-QLD · 117,2
594110007224
Aciclovir 200mg
Viên nang chứa vi hạt
Hộp 2 vỉ x 10 viên
S.C. Slavia Pharm S.R.L
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2024-01-03
→ 2029-01-03
03/QĐ-QLD
117,2
Chi tiết
A.T FDP
Fructose-1,6-diphosphate sodium (Fructose sodium diphosphate) 0,5g tương đương 0,375g Fructose-1,6-diphosphoric acid
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110449723
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
A.T Nicardipine
25 mg/10 ml
Mỗi ống 10ml chứa: Nicardipine hydrochloride 25mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110449823
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Abalamzi
Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mg; Abacavir (dưới dạng abacavir sulfat) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm); Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2026-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893114468123
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm); Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE)
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2023-11-08
→ 2026-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Acetylcystein 200mg
N-acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100448623
200mg
Thuốc cốm
Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Aclopin
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10. Chai 50 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110457123
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10. Chai 50 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Acyclovir 400
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110459023
400mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Acypes 800
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110460123
800mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Adofebrat
Fenofibrat
Hàm lượng / Dạng
145mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2026-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110464723
145mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2023-11-08
→ 2026-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Agifovir-F
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, Lamivudin 300mg, Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Ép vỉ nhôm-nhôm, vỉ 10 viên nén bao phim. Hộp 2, 3, 4, 6, 10, 12, 15, 20 vỉ.
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893110465623
Viên nén bao phim
Ép vỉ nhôm-nhôm, vỉ 10 viên nén bao phim. Hộp 2, 3, 4, 6, 10, 12, 15, 20 vỉ.
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Ambroxol 30mg
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100455423
30mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Ambroxol tablet 45
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
45mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110452323
45mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Amiparen 10%
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic Acid 0,2g; L-Glutamic Acid 0,2g; L-Cysteine 0,2g; L-Methionine 0,78g; L-Serine 0,6g; L-Histidine 1g; L-Proline 1g; L-Threonine 1,14g; L-Phenylalanine 1,4g; L-Isoleucine 1,6g; L-Valine 1,6g; - L-Alanine 1,6g; L-Arginine 2,1g; L-Leucine 2,8g; Glycine 1,18g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 2,96 (2,1)g; L-Tryptophan 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi x 200ml, thùng 20 túi x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110453623
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thùng 20 túi x 200ml, thùng 20 túi x 500ml
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Amiparen 5%
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,05g; L-Aspartic Acid 0,1g; L-Glutamic Acid 0,1g; L-Serine 0,3g; L-Methionine 0,39g; L-Histidine 0,5g; L-Proline 0,5g; L-Threonine 0,57g; L-Phenylalanine 0,7g; L-Isoleucine 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginine 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 1,48 (1,05)g; L-Tryptophan 0,2g; L-Cysteine 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Thùng 20 túi x 200ml, thùng 20 túi x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110453723
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thùng 20 túi x 200ml, thùng 20 túi x 500ml
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Amisulpride 200
Amisulprid
Hàm lượng / Dạng
200mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110448923
200mg
viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Amisulpride 400
Amisulprid
Hàm lượng / Dạng
400mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110449023
400mg
viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
AmloAPC
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110449123
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Anbaburol
Bambuterol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110448723
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Ancold Flu D
Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100452223
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - VTYT Nghệ An
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Generic
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Apitor - Ez 10/10
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg; Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2026-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110464423
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2023-11-08
→ 2026-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Apxando 2,5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110463723
2,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
AriAPC 2
Aripiprazol
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110449223
2mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Ascorotix
Rutin 25mg; Acid ascorbic 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100448823
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Asmenide 1.0
Entecavir (dưới dạng entercavir monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893114467323
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Atibutrex
Mỗi lọ 40 ml chứa Dobutamin
(dưới dạng Dobutamin HCl) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ × 40 ml; Hộp 3 lọ × 40 ml; Hộp 5 lọ × 40 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893110466123
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ × 40 ml; Hộp 3 lọ × 40 ml; Hộp 5 lọ × 40 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết