Solirbe
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110457323
100mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên; Chai 50 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Soravir
Sofosbuvir
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 7 viên; Hộp 3 vỉ, 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893110466623
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ, 7 viên; Hộp 3 vỉ, 10 viên
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Spiramycin
3M-BVP
Spiramycin (dưới dạng Spiramycin base)
Hàm lượng / Dạng
3.000.000IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110460523
3.000.000IU
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Stadlacil 2
Lacidipin
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110463123
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Stadlacil 4
Lacidipin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110463223
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Sucafat 1
Sucralfat
Hàm lượng / Dạng
1g/10ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10 ml; Hộp 30 gói x 10 ml; Hộp 50 gói x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100451223
1g/10ml
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 10 ml; Hộp 30 gói x 10 ml; Hộp 50 gói x 10 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
TPH Magat
Almagat
Hàm lượng / Dạng
1500mg/15ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100463623
1500mg/15ml
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
TV.Amlodipin 5
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110455623
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Tanegonin 500
N-Acetyl-DL-Leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100452123
500mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Tanleucin 500
N-Acetyl DL-Leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100460623
500mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir 136mg)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893110465523
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Tioked
Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg, Emtricitabine 200mg, Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2026-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893110468323
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát
Việt Nam
2023-11-08
→ 2026-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Tiphacin
Ebastin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110454823
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Topflovir - EM
Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mg; Emtricitabine 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2026-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110465223
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-11-08
→ 2026-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Trallergic
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100458923
180mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Traphaco
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vestiblu
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
24mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110452523
24mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
VikTP
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893100454723
375mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vildagliptin STELLA 50 mg
Vildagliptin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110463323
50mg
Viên nén
Hộp 8 vỉ x 14 viên
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vindapa 10 mg
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110456023
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vindapa 5 mg
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110456123
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vinlido 200mg
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP)
Hàm lượng / Dạng
200mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 10 ml; Hộp 10 vỉ x 5 Ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110456223
200mg/10ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 10 ml; Hộp 10 vỉ x 5 Ống x 10 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vitamin C 300mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2026-11-08
Quyết định
828/QĐ-QLD · 191,1
893110467923
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-11-08
→ 2026-11-08
828/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Vitazol 100
Cilostazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110460723
100mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Vodzac 1
Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
827/QĐ-QLD · 191,1
893110468723
1mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
827/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Vodzac 2
Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
827/QĐ-QLD · 191,1
893110468823
2mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
827/QĐ-QLD
191,1
Chi tiết
Winde 25
Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110453923
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Xelalag 12,5
Meclizine hydrochloride (dưới dạng meclizine hydrochloride monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất
dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110453323
12,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất
dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Xelalag 25
Meclizine hydrochloride (dưới dạng meclizine hydrochloride monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất
dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110453423
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất
dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Xelalag 50
Meclizine hydrochloride (dưới dạng Meclizine hydrochloride monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
50mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất
dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110453523
50mg
viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất
dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Yacamet
Levodropropizin
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110459123
60mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Zemfuva
Tiemonium methylsulfat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110448223
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Zustafa 20
Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110459923
Thuốc bột pha hỗn dịch
Hộp 30 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
Zustafa 40
Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-11-08 → 2028-11-08
Quyết định
826/QĐ-QLD · 189
893110460023
Thuốc bột pha hỗn dịch
Hộp 30 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy
Việt Nam
2023-11-08
→ 2028-11-08
826/QĐ-QLD
189
Chi tiết
0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P.
Sodium chloride 0,9g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 20 chai x 100ml; Hộp 30 chai x 250ml; Hộp 10 chai x 500ml; Hộp 10 chai x 1000ml
Nhà sản xuất
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
955110443823
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 20 chai x 100ml; Hộp 30 chai x 250ml; Hộp 10 chai x 500ml; Hộp 10 chai x 1000ml
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.
Malaysia
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam
Việt Nam
2023-10-27
→ 2026-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
20% Glucose Intravenous Infusion B.P.
Glucose monohydrate 110g (tương đương glucose anhydrous 100g)/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 Chai x 500ml
Nhà sản xuất
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
955110443923
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 10 Chai x 500ml
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.
Malaysia
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.
Malaysia
2023-10-27
→ 2026-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
Abacavir tablets USP 300mg
Abacavir (dưới dạng Abacavir sulfat) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
890110443423
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 60 viên
Mylan Laboratories Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
Abizol 15 mg Tablet
Aripiprazole 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Ambica International Corporation (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868110421523
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.
Turkey
Ambica International Corporation
Philippines
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Acarwin
Adapalene 0,1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Aurochem Laboratories (India) Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Alleviare Life Sciences Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110421323
Gel
Hộp 1 tuýp x 15g
Aurochem Laboratories (India) Pvt. Ltd.
India
Alleviare Life Sciences Private Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Alfentanil-hameln 0,5mg/ml
Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid 0,5438mg) 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
400111439623
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2023-10-27
→ 2026-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Alfutor Er Tablets 10mg
Alfuzosin hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110437723
Viên nén giải phóng kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Algopet 100mg
Flurbiprofen 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868110424723
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 15 viên
İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.
Turkey
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Alvoceva
Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrocloride) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Nhà đăng ký
Lotus International Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
529114446223
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Remedica Ltd
Cyprus
Lotus International Pte. Ltd.
Singapore
2023-10-27
→ 2028-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Alvori 200mg
Voriconazol 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International SA (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)) (Greece)
Nhà đăng ký
Lotus International PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520110434523
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pharmathen International SA (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece))
Greece
Lotus International PTE. LTD.
Singapore
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Alvori 50mg
Voriconazol 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International SA (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)) (Greece)
Nhà đăng ký
Lotus International PTE. LTD. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520110434623
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Pharmathen International SA (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece))
Greece
Lotus International PTE. LTD.
Singapore
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Amikaver
Mỗi ống 2ml chứa: amikacin (tương đương 0,75g amikacin sulfat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống x 2ml, Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Osel İlaç San. Ve Tic. A.Ş. (Turkey)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868110436723
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống x 2ml, Hộp 10 ống x 2ml
Osel İlaç San. Ve Tic. A.Ş.
Turkey
Saint Corporation
Korea
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Anvo-Rabeprazole 10 mg
Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840110421823
Viên nén bao tan ở ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Anvo-Rabeprazole 20 mg
Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Liconsa, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840110421923
Viên nén bao tan ở ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
ANVO Pharma Inc.
Canada
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Apixa - 2.5
Apixaban 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110437823
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
Torrent Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Aripegis
Aripiprazole 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
599110447423
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2023-10-27
→ 2026-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Atorec-10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp chứa 10 hộp x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110432323
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp chứa 10 hộp x 3 vỉ x 10 viên
Emcure Pharmaceuticals Limited
India
Emcure Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết