Synergex 1 gm Tablet
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd. (Chemicals division) (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894110427823
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Square Pharmaceuticals Ltd. (Chemicals division)
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Synergex powder for suspension
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 125mg; Clavulanat potassium (trộn với Syloid 1:1) tương đương Clavulanic acid 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha 60ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd. (Chemicals division) (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894110427923
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai bột pha 60ml hỗn dịch
Square Pharmaceuticals Ltd. (Chemicals division)
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
TAFNEXT
Tenofovir alafenamide 25mg (dưới dạng tenofovir alafenamide hemifumarate 28,043mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110441023
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2026-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
TELDY
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ HDPE 30 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110445523
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ HDPE 30 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2026-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Tadafil 10
Tadalafil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110433623
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Tadafil 20
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110433723
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Talert 1mg/ml
Cetirizine dihydrochloride 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 120ml, Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Sopharma AD (Bulgaria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
380100428323
Si rô
Hộp 1 chai x 120ml, Hộp 1 chai x 60ml
Sopharma AD
Bulgaria
Công ty TNHH Đại Bắc
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Tamunix
Etodolac 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
894110444123
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Incepta Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê
Việt Nam
2023-10-27
→ 2026-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
Tanganil 500mg/5ml
Acetylleucine 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
300110436523
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Hộp 5 ống x 5ml
Haupt Pharma
France
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Tasigna 150mg
Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek d.d., Pe Proizvodnja Lendava (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia)) (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
760114430623
Viên nang cứng
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Novartis Pharma Stein AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek d.d., Pe Proizvodnja Lendava (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia))
Switzerland
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Tavin-EM
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110446623
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 30 viên
Emcure Pharmaceuticals Ltd.
India
Emcure Pharmaceuticals Ltd.
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Tazzale
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110437423
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Teikopol 400mg Powder and Solvent for Solution for I.M./I.V. Injection
Teicoplanin 400mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868115426923
Bột đông khô và dung môi pha tiêm
Hộp chứa 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey))
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Telsar 80
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
890110443223
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
Tenofovir Disoproxil fumarate and lamivudine tablets 300mg/300mg
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg, Lamivudine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110447623
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 30 viên
Mylan Laboratories Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2023-10-27
→ 2026-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Theorab-20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theon Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110430423
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Theon Pharmaceuticals Ltd.
India
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Tiger balm plaster
Camphor 1,0% (w/w); Menthol 0,3% (w/w); Tinh dầu bạc hà 0,6% (w/w); Tinh dầu khuynh diệp 0,5% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán qua da
Đóng gói
Túi 3 Miếng, kích thước 7 cm x 10 cm và 3 miếng dán phụ; Túi 3 Miếng, kích thước 10 cm x 14 cm và 3 miếng dán phụ
Nhà sản xuất
Haw Par Healthcare Limited (Singapore)
Nhà đăng ký
Haw Par Healthcare Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
888100444323
Miếng dán qua da
Túi 3 Miếng, kích thước 7 cm x 10 cm và 3 miếng dán phụ; Túi 3 Miếng, kích thước 10 cm x 14 cm và 3 miếng dán phụ
Haw Par Healthcare Limited
Singapore
Haw Par Healthcare Limited
Singapore
2023-10-27
→ 2026-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
Tinidazole tablets 500mg
Tinidazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890115435323
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Topiramate Sandoz 25mg
Topiramate 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sandoz Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110435923
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Sandoz Private Limited
India
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Tranalion-500
Acid tranexamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Ambica International Corporation (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110421723
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Stallion Laboratories Pvt. Ltd.
India
Ambica International Corporation
Philippines
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Transtop 500
Tranexamic acid 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110422623
Thuốc tiêm
Hộp 5 ống x 5ml
Aurobindo Pharma Limited
India
Aurobindo Pharma Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Trelegy Ellipta
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột hít phân liều
Đóng gói
Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations) (United Kingdom)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
500110439823
Thuốc bột hít phân liều
Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít
Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations)
United Kingdom
Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2023-10-27
→ 2026-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Trenaxa 500
Tranexamic acid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110435423
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Trioday (Tablets)
Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg (tương đương Tenofovir Disoproxil 245mg), Lamivudine 300mg, Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890110445723
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Cipla Ltd.
India
Cipla Ltd.
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Tygepol 50mg lyophilized powder for Solution for I.V. Infusion
Tigecyclin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Polifarma İlaç Sanayi ve Ticaret Anonim Şirketi (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868110427623
Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 10 lọ
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm nghiệm: Polifarma İlaç Sanayi ve Ticaret Anonim Şirketi (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey))
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Unitrexates
Methotrexat 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Korea)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc (Korea)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
880114434023
Dung dịch tiêm
Hộp 10 Lọ
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Korea United Pharm. Inc
Korea
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Unitrexates
Methotrexat 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Korea)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc (Korea)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
880114434123
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korea United Pharm. Inc.
Korea
Korea United Pharm. Inc
Korea
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Uperio 100mg
Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộ̣p 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma SpA (Italy)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
800110436023
Viên nén bao phim
Hộ̣p 2 vỉ x 14 viên
Novartis Farma SpA
Italy
Novartis Pharma Services AG
Switzerland
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Uperio 200mg
Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộ̣p 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma SpA (Italy)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
800110436123
Viên nén bao phim
Hộ̣p 4 vỉ x 7 viên
Novartis Farma SpA
Italy
Novartis Pharma Services AG
Switzerland
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Uperio 50mg
Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộ̣p 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Novartis Farma SpA (Italy)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Switzerland)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
800110436223
Viên nén bao phim
Hộ̣p 2 vỉ x 14 viên
Novartis Farma SpA
Italy
Novartis Pharma Services AG
Switzerland
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
V-shire 400 tablet
Metronidazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
894115430023
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Valcor Plus 160mg/25mg
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868110424923
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.
Turkey
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Valcor Plus 80mg/12.5mg
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868110425023
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.
Turkey
Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Valsarfast Plus 160mg/25mg Film-Coated Tablets
Valsartan 160mg, Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
383110424023
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 1g/Vial)
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Aspiro Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890115433023
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Aspiro Pharma Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Vankopol 500mg Lyophilized Powder for Solution for I.V. Infusion and Oral Use
Vancomycin 500mg (dưới dạng Vancomycin hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
868115426823
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey))
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Vazortan-H Tablets
Losartan Potassium 50mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110435523
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Medley Pharmaceuticals Limited
India
Medley Pharmaceuticals Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Vein Plus
Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Help S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520100424123
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Help S.A.
Greece
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Velcade
Bortezomib 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A. (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV (Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium)) (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
800114447323
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A. (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV (Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium))
Italy
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2023-10-27
→ 2026-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Verzenio
Abemaciclib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain)) (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
001110440423
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Lilly del Caribe, Inc. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain))
Puerto Rico
DKSH Singapore Pte. Ltd
Singapore
2023-10-27
→ 2026-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Vessipax 5
Solifenacin succinate 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Cinfa S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840110431923
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Cinfa S.A.
Spain
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Vlofinox
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
520115431023
Dung dịch truyền
Hộp 1 Lọ x 100 ml
Anfarm Hellas S.A
Greece
Công ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Xflox 400 mg
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios Cinfa, S.A. (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesía de Roncesvalles, 1, 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
840115431323
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Cơ sở sản xuất, kiểm soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios Cinfa, S.A. (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesía de Roncesvalles, 1, 31699 Olloki (Navarra), Spain))
Spain
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Xorimax 500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil, kết tinh 601,44mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
795/QĐ-QLD · 115,3
900110443523
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Sandoz GmbH
Austria
Novartis (Singapore) Pte Ltd
Singapore
2023-10-27
→ 2028-10-27
795/QĐ-QLD
115,3
Chi tiết
Xylobloc (Lidocaine hydrochloride Injection USP 20mg/2mL (1%))
Lidocaine hydrochloride 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Aspiro Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110433123
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 2ml
Aspiro Pharma Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Xylobloc (Lidocaine hydrochloride Injection USP 300mg/30mL (1%))
Lidocaine hydrochloride 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
Aspiro Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
890110433223
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 30ml
Aspiro Pharma Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2023-10-27
→ 2028-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Zavicefta
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 2g; avibactam (dưới dạng avibactam sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.P.A (Cơ sở trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A (Địa chỉ: V. Le Addetta 2a/12-3/5-20067 Tribiano (MI), Italy)) (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
794/QĐ-QLD · 116
800110440223
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 10 lọ
ACS Dobfar S.P.A (Cơ sở trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A (Địa chỉ: V. Le Addetta 2a/12-3/5-20067 Tribiano (MI), Italy))
Italy
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)
Việt Nam
2023-10-27
→ 2026-10-27
794/QĐ-QLD
116
Chi tiết
Zetabin
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2026-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
890114447923
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
2023-10-27
→ 2026-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
Zoladex
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 10,8mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đơn liều chứa thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (UK)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-27 → 2028-10-27
Quyết định
796/QĐ-QLD · 117
500114446023
Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm
Hộp 1 bơm tiêm đơn liều chứa thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài
AstraZeneca UK Limited
UK
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2023-10-27
→ 2028-10-27
796/QĐ-QLD
117
Chi tiết
18F-FDG (FDG)
2-deoxy-2-(18F)fluoro-D-glucose
Hàm lượng / Dạng
120-700mCi (~5,5-31,8mCi/ml hay 1,08-6,29ng FDG/ml)) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Container Volfram (dày 29,5mm) chứa lọ thủy tinh 15ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Y học rạng Đông - Chi nhánh tại TP Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y học Vietsing Long An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893116420023
120-700mCi (~5,5-31,8mCi/ml hay 1,08-6,29ng FDG/ml))
Dung dịch tiêm
Container Volfram (dày 29,5mm) chứa lọ thủy tinh 15ml
Công ty Cổ phần Y học rạng Đông - Chi nhánh tại TP Hồ Chí Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Y học Vietsing Long An
Việt Nam
2023-10-23
→ 2028-10-23
781/QĐ-QLD
188 BS
Chi tiết