Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748 Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 20151–20200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Amoxicillin 250 mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat powder)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 Gói x 950 mg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110418523
Amoxicillin & clavulanic acid 875mg/125mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Clavulanic acid (dưới dạng kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419123
Anbabrom-F
Bromhexin hydrochlorid 4mg/5ml; Guaifenesin 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100420223
Aphylin-BFS
Mỗi 5ml chứa: Aminophyllin (dưới dạng Aminophyllin hydrate 250mg) 240mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Ống x 5 ml, Hộp 10 Ống x 5 ml; Hộp 20 Ống x 5 ml; Hộp 50 Ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110418823
Bookio
Acid fusidic
Hàm lượng / Dạng
0,02 · Kem bôi da
Đóng gói
1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419223
Bupi-BFS Heavy
Mỗi ml chứa Bupivacain hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 2 ml; Hộp 10 lọ x 2 ml; Hộp 20 lọ x 2 ml; Hộp 50 lọ x 2 ml; Hộp 5 lọ x 4 ml; Hộp 10 lọ x 4 ml; Hộp 20 lọ x 4 ml; Hộp 50 lọ x 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893114418923
Dobutamin-SB
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 50 ml; Hộp 1 Túi x 50 ml; Hộp 5 Túi x 50 ml; Hộp 10 Túi x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419023
Eutyrate
Clobetasone butyrate
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 5g, 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100418723
Fexocinco
Fexofenadin HCl
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 40 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100420123
Gasrelux
Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419623
Gocgias 100
Flavoxat hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419923
Loperamid 2mg
Loperamide hydrocloride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419723
Magne-B6 F.T
Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110418623
Meyeropoly
Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose complex)
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 1 chai 150ml
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110420423
Momencef S 250mg
Sultamicilin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 Gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm– Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110418423
Nizatidine 300mg
Nizatidin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419323
Paracetamol 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100420523
Partamol 650 eff.
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên; Hộp 10 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100420623
Racetril 10
Racecadotril
Hàm lượng / Dạng
10mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1 gam; Hộp 20 gói x 1 gam; Hộp 30 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110420723
Racetril 30
Racecadotril
Hàm lượng / Dạng
30mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 gam; Hộp 20 gói x 3 gam; Hộp 30 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110420823
Robnaturen
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100420323
Spiramycin 750.000 I.U
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
750.000 I.U · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2026-10-23
Quyết định
782/QĐ-QLD · 188BS
893110421023
Thuốc mỡ D.E.P
Diethylphtalat
Hàm lượng / Dạng
95% (w/w) · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Lọ 8g, Lọ 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893100419523
Tosbey
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5g; Hộp 20 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419423
Winmus 0,1%
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
0,1% kl/kl · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g, 12g, 14g, 16g, 18g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110419823
Wonfixime 100
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-23 → 2028-10-23
Quyết định
781/QĐ-QLD · 188 BS
893110420923
Aceclonac
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
520110403623
Acethepharm
Mỗi gói 1g chứa acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100357323
Acetylcystein 200 mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100360023
Aciclovir 200mg
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110359523
Aciclovir 400 mg
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110395823
Acigmentin 562,5
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110359623
Actadol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100359023
Actelsar
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Actavis Ltd. (Malta)
Nhà đăng ký
Actavis Export PTC Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
535110399423
Actorisedron 35
Risedronate sodium (dưới dạng Risedronate sodium hemi-pentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2025-12-31
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110398723
Acyclovir 200
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110364323
Acyclovir 800
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110364423
Adalat LA 30mg
Nifedipin 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
400110400623
Aguzar 200
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110365723
Akfedin 120
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100360123
Albutol
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5 ml; Hộp 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893115378123
Aldarone
Amiodaron Hydroclorid 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
890110401423
Aledats 35
Risedronat natri(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat)
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Chai 30 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110369123
Alfa-Lipogamma 600 Oral
Thioctic acid 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH (Germany)
Nhà đăng ký
Wörwag Pharma GmbH & Co. KG (Germany)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
777/QĐ-QLD · 115,2
400110416923
Aliricin
Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium clorid 1mg; Benzocain 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100386523
Allopurinol 300 mg
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2028-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110381223
Almasane
Aluminium hydroxide (dưới dạng aluminium hydroxide 14%) 450mg; Magnesium hydroxide (dưới dạng magnesium hydroxide 30% ) 400mg; - Simethicone (dưới dạng simethicone 30%) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893100398123
Alpha chymotrypsin
Alpha Chymotrysin
Hàm lượng / Dạng
4200IU · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110393523
Alphadaze
Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110397023
Alphadaze - Nic
Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200 USP unit · Viên nén
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-19 → 2026-10-19
Quyết định
776/QĐ-QLD · 188
893110397123

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.