Cotrimoxazol 960
Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; lọ 200 viên; lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110353623
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; lọ 200 viên; lọ 500 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Difengel
Diclofenac diethylamine
Hàm lượng / Dạng
1,16% · Emulgel (Bôi ngoài da)
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893100354723
1,16%
Emulgel (Bôi ngoài da)
Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Docifix 200mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110354923
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco
Việt Nam
Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Esomeprazol 40mg
Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole
magnesium trihydrate) 22,5%)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110354123
40mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Extorant 200
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893100354823
200mg
Thuốc cốm
Hộp 30 gói
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Fexophar 60mg
Fexofenadin.HCl
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893100354223
60mg
Viên bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Ketoconazol
Ketoconazol
Hàm lượng / Dạng
0,02 · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893100355023
0,02
Kem bôi da
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 10 gam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893110355623
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Mexcold Imex 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893100355223
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Naikia
Betamethason valerat tương ứng với betamethason
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g, 25g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110354023
0,1% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 15g, 25g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Otrera 0,05%
Xylometazoline hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg/10ml (0,05%) · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 1 chai x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893100353823
5mg/10ml (0,05%)
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 1 chai x 15ml
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Otrera 0,1%
Xylometazoline hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml (0,1%) · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 1 chai x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893100353923
10mg/10ml (0,1%)
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 chai x 10ml; Hộp 1 chai x 15ml
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893100355323
500mg
Viên nang cứng
Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Pharmox CEF 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 500 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893110355723
500mg
Viên nang cứng
Chai 500 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Robfuzol
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893100354623
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
SaViProlol 2,5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893110355423
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Sildenafil DHG 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110353723
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
TV.Cefalexin 250mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x gói 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110354323
250mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x gói 2g
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Tatanol Inj. 1g
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
1000mg/6,7ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 03 ống; Hộp 04 ống; Hộp 05 ống; Hộp 06 ống; Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
759/QĐ-QLD · 187 BS
893110354523
1000mg/6,7ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 03 ống; Hộp 04 ống; Hộp 05 ống; Hộp 06 ống; Hộp 10 ống
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
759/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,01 · Mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 100 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-16 → 2028-10-16
Quyết định
760/QĐ-QLD · 187 BS
893110355123
0,01
Mỡ bôi da
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 100 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 10 gam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2023-10-16
→ 2028-10-16
760/QĐ-QLD
187 BS
Chi tiết
A.T Ascorbic syrup
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml (2% kl/tt) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100275023
20 mg/ml (2% kl/tt)
Dung dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Atorvastatin 10 mg
Atorvastatin (Dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275123
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Atorvastatin 20 mg
Atorvastatin (Dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275223
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Bisoprolol 2.5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275323
2,5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Calmax
Calci glycerophosphat; Magnesi gluconat
Hàm lượng / Dạng
45,6 mg/ml; 42,6 mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml, 120 ml, kèm 1 cốc đong.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2026-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100345823
45,6 mg/ml; 42,6 mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 90 ml, 100 ml, 120 ml, kèm 1 cốc đong.
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2026-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Domperidon
Domperidon
Hàm lượng / Dạng
1 mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275423
1 mg/ml
Hỗn dịch uống
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Furosemide inj
Mỗi ống 2ml chứa furosemid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275523
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Gentamicine
Gentamicin (Dưới dạng Gentamicin sulfat)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275623
80mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Imidapril 5mg
Imidapril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275723
5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Olanzapine ODT 10 mg
Olanzapine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275823
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Olanzapine ODT 5 mg
Olanzapine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110275923
5mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Pantoprazol Tab
Pantoprazol
(dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110278823
40mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Perindopril 5
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276023
5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Rosuvastatin 20
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276123
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Rosuvastatin 5
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276223
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Tobramycine inj
Mỗi ống 2ml chứa tobramycin 80mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2026-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110345923
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 1 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2026-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
A.T Tranexamic inj
Mỗi ống 5ml chứa tranexamic acid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5 ml; Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276323
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5 ml; Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
ABAB 500mg
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 500 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100253023
500mg
Viên nang cứng
Chai 500 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
AGITYFEDOL 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
* Bổ sung quy cách đóng gói:
- Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, vỉ nhôm – PVC.
* Thay đổi quy cách đóng gói: Bỏ bớt Hộp 1 chai trong quy cách sau:
- Chai 100 viên, 200 viên, chai HDPE.
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100257223
500mg
Viên nén
* Bổ sung quy cách đóng gói:
- Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, vỉ nhôm – PVC.
* Thay đổi quy cách đóng gói: Bỏ bớt Hộp 1 chai trong quy cách sau:
- Chai 100 viên, 200 viên, chai HDPE.
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
AM Itori 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110320523
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acantan 16
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276423
16mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acantan 8
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276523
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acantan HTZ 16-12.5
Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276623
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acantan HTZ 8-12.5
Candesartan cilexetil 8mg, Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110276723
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Aceclofenac
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên thành Chai 100 viên; Hộp 1 chai 500 viên thành Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893110286923
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 100 viên thành Chai 100 viên; Hộp 1 chai 500 viên thành Chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acefalgan 250
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100309823
250mg
Cốm sủi bọt
Hộp 20 gói x 1,5 gam
Công ty cổ phần JW Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần JW Euvipharm
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acehasan 100
Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói 2g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100330723
Thuốc cốm
Hộp 30 gói 2g thuốc cốm
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acehasan 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100330823
Thuốc cốm
Hộp 30 gói x 3g
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acenews
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100339123
200mg
Thuốc cốm
Hộp 30 gói x 2 gam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết
Acetab 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x vỉ 10 viên nén bao phim.
Hộp 1 chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim.
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-10-09 → 2028-10-09
Quyết định
737/QĐ-QLD · 187
893100254723
325mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x vỉ 10 viên nén bao phim.
Hộp 1 chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim.
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2023-10-09
→ 2028-10-09
737/QĐ-QLD
187
Chi tiết