Alanboss XL 5
Alfuzosin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110204323
5mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Amikacin Kabi 500 mg/100 ml
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate 667,5mg) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 48 chai x 100ml; Chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110201423
500mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 48 chai x 100ml; Chai 100ml
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Ancitic
Almagat 1g/ 7,5ml
Hàm lượng / Dạng
1g/ 7,5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 7,5ml; Hộp 30 gói x 7,5ml; Hộp 1 lọ x 150ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100198823
1g/ 7,5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 7,5ml; Hộp 30 gói x 7,5ml; Hộp 1 lọ x 150ml
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Apiban 2,5 mg
Apixaban 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110203323
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Arnacy Cap
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100198923
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Aspilets EC
Acid Acetylsalicylic 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x
10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110205323
80mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x
10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
BISMUTH SUBCITRATE
Bismuth oxyd (dưới dạng Bismuth subcitrat) 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 8 viên; Hộp 14 vỉ x 8 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110198723
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 8 viên; Hộp 14 vỉ x 8 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
BV Lastin 20
Bilastin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110204123
20mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Baclofen DWP 25mg
Baclofen 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110200923
25mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bapifen 10
Baclofen 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110197823
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bena-5A 5mg
Benazepril hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110201823
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Biesinax 20
Aescin (dạng Escin free acid)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
186 · 606/QĐ-QLD
893110197023
20mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
186
606/QĐ-QLD
Chi tiết
Biesinax 40
Aescin (dạng Escin free acid) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110197123
40mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bifotin 2g
Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri 2,102g) 2g
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ + 1 Ống dung môi; Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110197223
2g
Bột pha tiêm
Hộp 1 Lọ + 1 Ống dung môi; Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bisolvon Kids
Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100202023
4mg/5ml
Si rô
Hộp 1 Chai x 60 ml
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bithecas 20
Bilastin 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110204523
20mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bithecas ODT
Bilastin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2026-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110205623
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-08-17
→ 2026-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bivicilos 50
Cilostazol 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH BRV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110203423
50mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bonevit D
Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg;
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IU
Hàm lượng / Dạng
Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg;
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IU · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 Lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100197323
Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg;
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IU
Viên nén nhai
Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 Lọ x 30 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bosfuxim 500
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110198523
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Bromhexin 8mg
Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100203123
8mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên; Chai 200 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
CalposHTC
Calci carbonat (dưới dạng Scoralite DC 90 ST) 1250mg (tương đương 500mg calci)
Hàm lượng / Dạng
1250mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Lọ 30 viên; Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medi Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100201223
1250mg
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Lọ 30 viên; Lọ 60 viên
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Medi Hà Nội
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Carbocistein 375
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100199023
375mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
CarlolAPC 6.25
Carvedilol 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110198023
6,25mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Carverich
Carvedilol 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199523
12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Casdenzid 8
Candesartan cilexetil 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199723
8mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cefadroxil 1000mg
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat (compacted)) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110200123
1000mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cefoxitin 1g
Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110201523
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cetirizine Tablets
Cetirizine dihydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 250 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100204823
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 250 viên; Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cilexkand Plus 16/12,5 mg
Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110203723
Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cilexkand Plus 32/25 mg
Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110203823
Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cimyzin
Cinnarizin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100199123
25mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Cinarizin Cap DWP 75mg
Cinarizin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100201023
75mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Clotannex
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110203923
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Colpurin 10mg
Bilastin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2026-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110205523
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-08-17
→ 2026-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Contisor 10
Bisoprolol fumarate 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199223
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Contisor 2.5
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199323
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Contisor 5
Bisoprolol fumarate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199423
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
DH-Captohasan Comp 25/12.5
Captopril 25mg, Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Captopril 25mg, Hydroclorothiazid 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110204623
Captopril 25mg, Hydroclorothiazid 12,5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Diffeton
Adapalen
Hàm lượng / Dạng
0.1% (kl/kl) · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15 gam; Hộp 1 tuýp x 30 gam
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110198623
0.1% (kl/kl)
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp x 15 gam; Hộp 1 tuýp x 30 gam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Dofoscar
Calcitriol 0,25µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
0,25µg (mcg) · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110201923
0,25µg (mcg)
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Fabafixim 200
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110200023
200mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Fabazixin 250
Azithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199823
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Fabazixin 500
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110199923
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
FestatAPC 80
Febuxostat 80mg
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110198123
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Lopecet
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 20 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893100201323
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 20 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Luman Cefpocin 200
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110197723
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Medivernol 1g
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893710197523
1g
Bột pha tiêm
Hộp 25 lọ
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Medochemie Ltd.
Cyprus
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Medonilide 1g
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893710197623
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Medochemie Ltd.
Cyprus
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết
Modalipid
Ciprofibrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-08-17 → 2028-08-17
Quyết định
606/QĐ-QLD · 186
893110201723
100mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
2023-08-17
→ 2028-08-17
606/QĐ-QLD
186
Chi tiết