Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54748Cập nhật lần cuối: 2026-08-09 13:22
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 22951–23000.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Mycoril 100
Clotrimazole 100mg
Hàm lượng / Dạng
Clotrimazole 100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phương Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-28 → 2028-06-28
Quyết định
452/QĐ-QLD · 114,3
529100136823
Clotrimazole 100mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 3 viên
Remedica Ltd
Cyprus
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phương Minh
Việt Nam
2023-06-28
→ 2028-06-28
452/QĐ-QLD
114,3
Nebimac 10
Nebivolol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 10mg · Viên nén
600mg · Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.p.A. (Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: ACS Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Nucleo Industriale S. Atto (loc. S. Nicolo' A Tordino) - 64100 Teramo (TE), Italy)) (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-28 → 2026-06-28
Quyết định
452/QĐ-QLD · 114,3
800110144223
600mg
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Hộp 10 Lọ
ACS Dobfar S.p.A. (Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: ACS Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Nucleo Industriale S. Atto (loc. S. Nicolo' A Tordino) - 64100 Teramo (TE), Italy))
Italy
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)
Việt Nam
2023-06-28
→ 2026-06-28
452/QĐ-QLD
114,3
Acobalin 75
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133223
75mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
BV Loracap 10
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (PVC-nhôm) x 10 viên
(giữ nguyên như đã được duyệt).
Chai nhựa HDPE x 200 viên
(bỏ hộp carton).
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100132923
10mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ (PVC-nhôm) x 10 viên
(giữ nguyên như đã được duyệt).
Chai nhựa HDPE x 200 viên
(bỏ hộp carton).
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Betahistin MDS 6 mg
Betahistin mesilat 6mg
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128923
6mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Boszapin 15
Olanzapin 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128223
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Captopril Hctz DWP 50/15mg
Captopril 50mg;
Hydroclorothiazid
15mg
Hàm lượng / Dạng
Captopril 50mg;
Hydroclorothiazid
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110130123
Captopril 50mg;
Hydroclorothiazid
15mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Cefpirom TFI 500 MG
Cefpirom
(dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom sulfat và natri carbonat)
500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110132123
500mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Cenerta
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg
Hàm lượng / Dạng
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100131023
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Ceteco Metronidazol
Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893115131123
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Colthimus 6
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 6mg
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128723
6mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Crysuberty
Perindopril arginin 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110132623
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên