Fluvastatin DWP 10mg
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110130423
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Gliptinestad 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên;
Hộp 8 vỉ x 14 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133723
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên;
Hộp 8 vỉ x 14 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Gotamas
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110129423
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Gynax-US
Metronidazol 500mg;
Nystatin 100.000IU;
Neomycin sulfat 65.000IU
Hàm lượng / Dạng
Metronidazol 500mg;
Nystatin 100.000IU;
Neomycin sulfat 65.000IU · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893115132223
Metronidazol 500mg;
Nystatin 100.000IU;
Neomycin sulfat 65.000IU
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Hadumonte 10
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110131623
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Hekalone
L - Isoleucine 952mg;
L - Leucine 1904mg; L - Valine 1144mg
Hàm lượng / Dạng
L - Isoleucine 952mg;
L - Leucine 1904mg; L - Valine 1144mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói; Hộp 60 gói; Hộp 84 gói; Hộp 90 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110131423
L - Isoleucine 952mg;
L - Leucine 1904mg; L - Valine 1144mg
Cốm pha dung dịch uống
Hộp 30 gói; Hộp 60 gói; Hộp 84 gói; Hộp 90 gói
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Imecefzol 125 SC
Cefprozil (Dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110127423
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Isosorbid Mononitrat DWP 20mg
Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110130623
20mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Javelin 200
Tiaprofenic acid 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110132423
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
Công ty TNHH Nhân Sinh
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Kamoxazol
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Hàm lượng / Dạng
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128823
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Karireto 15
Rivaroxaban 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110131923
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Karireto 20
Rivaroxaban 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110132023
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Kem Hydrocortisone 0,5%
Mỗi tuýp 20g kem chứa: Hydrocortisone 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi tuýp 20g kem chứa: Hydrocortisone 0,1g · Thuốc kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100133123
Mỗi tuýp 20g kem chứa: Hydrocortisone 0,1g
Thuốc kem
Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Khouma-HCT
Nebivolol (dưới dạng nebivolol HCl) 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Nebivolol (dưới dạng nebivolol HCl) 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128623
Nebivolol (dưới dạng nebivolol HCl) 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Lerfozi 100
Trazodone hydrochloride 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2026-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110134823
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Liviat
Việt Nam
2023-06-01
→ 2026-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Levorisan 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133323
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Linezolid 600mg/300ml
Linezolid 600mg/300ml
Hàm lượng / Dạng
600mg/300ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 300ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110129623
600mg/300ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 300ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Lisinopril Plus DWP 10/12,5mg
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mg;
Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mg;
Hydroclorothiazid 12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110130723
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mg;
Hydroclorothiazid 12,5mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Lyronat 75mg
Pregabalin 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110127823
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Maltrizyd 330/400/50
Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 330mg;
Magnesi hydroxyd 400mg; Simethicon (dưới dạng nhũ tương simeticon 30%) 50mg
Hàm lượng / Dạng
330mg; 50mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100129123
330mg; 50mg
Hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 10 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Meloxofen
Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat) 60mg
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100129823
60mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Mesadona
Mesalamine 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110127923
400mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Mezarulin 100
Pregabalin 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110129223
100mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Momencef 750mg
Sultamicilin (dưới dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm– Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110127623
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm– Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Montelukast Boston 4
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128323
4mg
Viên nén nhai
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Montelukast Boston 5
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128423
5mg
Viên nén nhai
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
MonuvirDHG 400
Molnupiravir 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm
DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2026-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110134423
400mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm
DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2023-06-01
→ 2026-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Mybutin 200
Trimebutin maleat 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110132723
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Myselate
Mycophenolate mofetil 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893114133823
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Naproxen DWP 375mg
Naproxen natri 375mg
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110130823
375mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Naproxen MDS 250mg
Naproxen 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100129323
250mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Nesidon 30
Nefopam hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133023
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Novelcin 1250
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1250mg
Hàm lượng / Dạng
1250mg · Thuốc bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893115133923
1250mg
Thuốc bột pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Novelcin 1500
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1500mg
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Thuốc bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893115134023
1500mg
Thuốc bột pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Novelcin 250
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893115134123
250mg
Thuốc bột pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Novelcin 750
Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 750mg
Hàm lượng / Dạng
750mg · Thuốc bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893115134223
750mg
Thuốc bột pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Paroxetin -VMG 20
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid hemihydrat 22,77mg) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110129923
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 Viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Pregabalin 150mg
Pregabalin 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110129723
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Prokizil
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110127523
250mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
RIVAHASAN 10
Rivaroxaban 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên; Hộp 10 viên x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133423
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên; Hộp 10 viên x 15 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
RIVAHASAN 15
Rivaroxaban 15mg
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133523
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
RIVAHASAN 20
Rivaroxaban 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên; Hộp 10 viên x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110133623
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 06 vỉ x 15 viên; Hộp 10 viên x 15 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Risedronat 35
Risedronat natri (dưới dạng risedronat natri hemipentahydrat) 35mg
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128023
35mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Risedronat 75
Risedronat natri (dưới dạng risedronat natri hemipentahydrat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110128123
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Sedronat 5
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ; 10 vỉ; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110132323
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ; 10 vỉ; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Serovula
Piracetam 3,333g/10ml
Hàm lượng / Dạng
3,333g/10ml · Dung dịch thuốc
Đóng gói
Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110131523
3,333g/10ml
Dung dịch thuốc
Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai 125ml
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Sita-Met tablets 50/500
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg;
Metformin HCl 500mg
Hàm lượng / Dạng
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg;
Metformin HCl 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
CSSX: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd- Pakistan; Đóng gói thứ cấp: Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110134323
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg;
Metformin HCl 500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
CSSX: CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd- Pakistan; Đóng gói thứ cấp: Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi
Pakistan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Sotrapharnotalzin 500
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên; Chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp
50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100130923
500mg
Viên nang cứng
Chai 200 viên; Chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp
50 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Tadolfein Extra New
Paracetamol 500mg
Cafein 65mg
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol
500mg
Cafein 65mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893100127723
Paracetamol
500mg
Cafein 65mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết
Thefirat
Fenofibrat 267mg
Hàm lượng / Dạng
267mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2023-06-01 → 2028-06-01
Quyết định
394/QĐ-QLD · 184,1
893110131723
267mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
2023-06-01
→ 2028-06-01
394/QĐ-QLD
184,1
Chi tiết