Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12059 Cập nhật lần cuối: 2026-07-18 03:45
Xóa

Tìm thấy 11084 bản ghi. Hiển thị 1801–1850. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Carboplatin
Carboplatin · 50 mg/5 ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội. (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
VD-21241-14 lọ 168000
Cardilol 12.5
Carvedilol 12.5 mg · 12.5 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
VD-35484-21 viên 2500
Cardilol 6.25
Carvedilol 6.25 mg · 6.25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
VD-35487-21 viên 2000
Cardimax MR 35mg
Trimetazidine dihydrochloride 35mg · Trimetazidine dihydrochloride 35mg
Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
USV Private Limited (India)
Kê khai
2025-11-06
890110527524 viên 1890
Cardio-BFS
Propranolol hydroclorid 1mg/1ml · 1mg/1ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 1ml, Hộp 10 lọ x 1ml, Hộp 20 lọ x 1ml, Hộp 50 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110288800 Lọ 25000
Cardio-Spect
Tetrakis (2-methoxy-2-methylpropyl-1-isocyanide) copper(I) tetrafluoroborate · 0.5 mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
6 lọ/hộp
Nhà sản xuất
Medi-Radiopharma Kft. (Hungary)
Kê khai
2026-05-21
1508/QLD-KD (Ngày cấp: 28/04/2026) lọ 4027455
Cardio-Spect
Tetrakis (2-methoxy-2-methylpropyl-1-isocyanide) copper(I) tetrafluoroborate · 0.5 mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 6 lọ
Nhà sản xuất
Medi-Radiopharma Kft. (Hungary)
Kê khai
2026-04-16
1202/QLD-KD (Ngày cấp: 08/04/2026) lọ 4027455
Cardioxane
Dexrazoxane · 500mg
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cenexi Laboratoies Thissen S.A (Belgium)
Kê khai
2025-11-13
767/QLD-KD ngày 13/03/2024 lọ 22360000
Cardioxane 500mg
Dexrazoxane · 500mg
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cenexi Laboratoires Thissen S.A (Belgium)
Kê khai
2026-06-16
2024/QLD-KD cấp ngày 18/07/2025 lọ 22360000
Cardisav 10/160
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg; Valsartan 160mg · 10mg ; 160mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-01
893110230324 viên 18000
Cardival 80
Valsartan 80 mg · 80 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drug International Limited (Bangladesh)
Kê khai
2026-03-24
VN-20739-17 viên 7500
Cardivasor
5mg · Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 30 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
893110043000 viên 1100
Carduran
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg · Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Germany)
Kê khai
2026-01-21
400110132824 viên 8435
Carlevo
Carbidopa 25mg; Levodopa 100mg · 25mg; 100mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-28
893110105525 viên 5250
CarlolAPC 25
Carvedilol · 25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-13
893110056225 Viên 3450
Carmotop 25 mg
Metoprolol tartrat · 25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Magistra C&C S.R.L. (Romania)
Kê khai
2026-06-09
594110414025 viên 1900
Carmotop 25 mg
Metoprolol tartrat 25mg · 25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Magistra C & C SRL (Romania)
Kê khai
2025-08-07
VN-21529-18 Viên 1900
Carmotop 50 mg
Metoprolol tartrat · 50mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Magistra C&C S.R.L. (Romania)
Kê khai
2026-06-09
594110414125 viên 2700
Carmotop 50 mg
Metoprolol tartrat 50mg · 50mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Magistra C & C SRL (Romania)
Kê khai
2025-08-07
VN-21530-18 Viên 2700
Carudxan
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) · 2mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 50 viên, Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110873924 viên 4500
Carvaltas 25
Losartan kali (Losartan potassium) · 25 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-11
893110246524 viên 2500
Carvaltas 50
Losartan kali (Losartan potassium) · 50 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-11
893110246624 viên 3500
Carvedi-Denk 6.25
Carvedilol 6,25mg · Carvedilol 6,25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Artesan Pharma Gmbh & Co. Kg (Germany)
Kê khai
2025-11-05
400110773024 viên 4000
Carvedilol MDS 20mg
Carvedilol · 20mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-04
893110941424 viên 3000
Carvestad 12.5
Carvedilol · 12,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-21
893110697224 viên 2500
Casathizid MM 16/12,5
Candesartan cilexetil 16mg Hydroclorothiazid 12,5mg · 16mg; 12,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-17
893110497924 Viên 1800
Casathizid MM 32/12,5
Candesartan cilexetil 32mg Hydroclorothiazid 12,5mg · 32mg; 12,5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-08
893110327524 Viên 9000
Casilas-20
Tadalafil · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110659124 viên 40000
Caspofungin 50 mg
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) · 50mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
BAG Health Care GmbH (Germany)
Kê khai
2026-04-03
400110003625 lọ 6000000
Caspofungin Acetate For Injection 70 mg/Vial
Caspofungin acetate tương đương caspofungin · 70mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (India)
Kê khai
2026-01-30
890110344925 lọ 6219294
Caspofungin Normon 70 mg powder for concentrate for solution for infusion
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,69mg) 70mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Kê khai
2025-11-14
840110431723 lọ 7750000
Caspofungin Sandoz
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg · 50mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
BAG Health Care GmbH (Germany)
Kê khai
2025-11-12
VN-23239-22 lọ 5551350
Caspofungin Sandoz
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 70mg · 70mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
BAG Health Care GmbH (Germany)
Kê khai
2025-11-12
VN-23240-22 lọ 7459830
Cataflam 25
Diclofenac kali 25 mg · Diclofenac kali 25 mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Saglik Gida Ve Tarim Urunleri San. ve Tic.A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Kê khai
2025-07-28
VN-18616-15 Viên 4032
Cataflam 50
Diclofenac kali 50 mg · Diclofenac kali 50 mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Saglik Gida Ve Tarim Urunleri San. ve Tic.A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Kê khai
2025-07-28
VN-18617-15 Viên 5103
Catavastatin
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Antibiotice S.A (Romania)
Kê khai
2025-07-30
VN-22676-20 Viên 12900
Catavastatin
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Antibiotice SA (Romania)
Kê khai
2025-08-26
VN-22677-20 viên 5600
Catefat
Levocarnitine 1g/10ml · Levocarnitine 1g/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm. Co., Ltd (Korea)
Kê khai
2026-01-27
880110135724 ống 19800
Catefat
Levocarnitine 1g/10ml · Levocarnitine 1g/10ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm. Co., Ltd (Korea)
Kê khai
2025-08-01
880110135724 (VN-19727-16) ống 19800
Cathejell MIT lidocain
Mỗi ống 12,5g gel chứa: Lidocaine hydrochloride; Chlorhexidine dihydrochloride · 250mg; 6,25mg
Gel nhỏ niệu đạo
Đóng gói
Hộp 25 ống
Nhà sản xuất
Pharmazeutische Fabrik Montavit GesmbH (Austria)
Kê khai
2025-11-24
900110182925 ống 98500
Catibren
Piracetam · 1200mg
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5g, Hộp 20 gói x 2,5g, Hộp 30 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110334200 gói 12000
Catolis
Acid ursodeoxycholic · 150mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-25
893110845824 Viên 4000
Cbimigraine
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) · 5mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-20
893110652324 viên 1800
Cdtel-40
Telmisartan 40mg · Telmisartan 40mg
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zota Healthcare Ltd. (India)
Kê khai
2026-03-25
890110354224 viên 2000
Cdtel-80
Telmisartan · 80mg
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zota Healthcare Ltd. (India)
Kê khai
2026-03-25
890110976924 viên 2700
Cebest
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) · 100mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-16
893110152025 gói 8800
Cebest
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) · 50mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-16
893110151925 gói 7000
Cebrex capsule 200mg
Celecoxib 200mg · 200mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Korea)
Kê khai
2025-11-14
880110433923 viên 8700
Cebut 200
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) · 200mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-16
893110071725 viên 48000
Ceclor
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) · 375mg
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACS Dobfar S.P.A (Italy)
Kê khai
2026-05-11
800110020824 Viên 20496

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.